Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào pin điện và điện phân (6 câu), ester - lipid (4 câu), hợp chất chứa nitrogen (3 câu) và 7 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 2 3 6 21.4%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · · 1 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng · · 1 · 1 3.6%
Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch · 1 · · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 2 · 1 4 14.3%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 2 · 3 10.7%
Phản ứng của aniline với nước bromine · 1 · · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 · 1 1 3 10.7%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất 1 · · · 1 3.6%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · · 1 · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 2 1 · 3 10.7%
Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng · 1 · · 1 3.6%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 2 2 7.1%
Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 · 1 · 2 7.1%
Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay 1 · · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 2 · 2 7.1%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một mẫu sản phẩm có nền BB bị nghi pha thêm đúng một trong ba chất XX, YY, ZZ. Phổ IRIR của mẫu được đo ở bốn dải chẩn đoán; bảng dưới là đáp ứng chuẩn RjkR_{jk} của từng chất tinh khiết tại bốn dải ấy.
Chất tinh khiếtDải 11 (660660 cm−1^{-1})Dải 22 (11201120 cm−1^{-1})Dải 33 (12901290 cm−1^{-1})Dải 44 (17001700 cm−1^{-1})
BB14141111993434
XX80808282181888
YY993737771313
ZZ5757151521212323

Quy ước của đề. Trong miền đang xét, đáp ứng của hỗn hợp là tuyến tính theo phần mol: nếu mẫu là nền BB pha phần mol ww chất JJ thì diện tích đo được ở dải kk bằng Ak=s[(1−w)RBk+wRJk]A_k = s\left[(1 - w)R_{Bk} + wR_{Jk}\right], với s>0s > 0 là hệ số chung của phép đo (bề dày mẫu, độ khuếch đại) — chưa biết và không đo được.
DảiSố sóngDiện tích dải AkA_k
11660660 cm−1^{-1}52,3552{,}35
2211201120 cm−1^{-1}49,4949{,}49
3312901290 cm−1^{-1}19,0519{,}05
4417001700 cm−1^{-1}45,7645{,}76

Coi một ứng viên là dựng lại được phổ nếu mọi dải lệch không quá 1%1\% so với diện tích đo. Tên nhóm chức không được dùng làm dữ kiện ngầm: mọi kết luận rút từ bốn con số trên.
Hỏi: chất pha là chất nào, và phần mol của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Hoà tan hết 8484 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Aspartame ngọt gấp 200200 lần đường mía. Muốn thay 150150 g đường mía bằng aspartame mà giữ nguyên độ ngọt thì cần bao nhiêu gam aspartame?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
111,61{,}635350,30{,}30,30{,}30,80{,}8
221,51{,}520200,30{,}30,10{,}10,00{,}0
333,33{,}330300,40{,}40,20{,}20,50{,}5

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,510{,}510,960{,}960,9830{,}9830,990{,}993,03{,}0
C2C_20,590{,}590,970{,}970,9760{,}9760,940{,}942,12{,}1
C3C_30,410{,}410,940{,}940,9830{,}9830,940{,}942,52{,}5

Lịch tải lặp lại theo block: 3,13{,}1 A trong 33 phút, rồi 0,90{,}9 A trong 77 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Cho dung dịch NH3\text{NH}_3 dư vào dung dịch muối đồng(II) thì màu dung dịch chuyển thành

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Nhỏ nước bromine vào ethylamine ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. So với chất giặt rửa tổng hợp, chất giặt rửa tự nhiên có ưu điểm là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Một số hợp kim quan trọng và ứng dụng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Trong lò cao luyện gang, không khí nóng có vai trò

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “chưng cất lấy ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng” có tác dụng gì với hiệu suất?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX cùng nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và đúng một nguyên tử BrBr.
Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1 nên m/zm/z bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà C2H4C_2H_4 (khối lượng danh định 2828 u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả ClCl lẫn BrBr.
Trục m/zm/z của máy bị lệch một số nguyên δ\delta: giá trị thật bằng số đọc cộng δ\delta. Một peak chuẩn đã biết có m/zm/z thật 9292 và được máy đọc ở 9494.
Panel ion hoá mềm:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
94941212
2222224545
2242241515
2422422222
2442442222
3093093030
3113114040
3133131010
3253256464
3373373232
3393394141
3413411212

Panel phân mảnh năng lượng cao:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
94943535
2222222828
22422499
2642641919
2812813232
2832834141
28528599

Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu 3:4:13 : 4 : 1 nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá 6%6\%. Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định MM của XX (ứng với isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Khử 49,249{,}2 g nitrobenzene thành aniline (M=93M = 93) với hiệu suất 100%100\%. Khối lượng aniline thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Nguyên liệu chính của phương pháp Solvay là

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Một mẫu tơ lapsan chứa 0,50{,}5 mol mắt xích (mắt xích M=192M = 192). Khối lượng mẫu tơ ấy là

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo CH3(CH2)3COO(CH2)6CH3\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{3}\text{COO}(\text{CH}_2)_{6}\text{CH}_3; hai mạch hydrocarbon không nhánh. Tên thay thế của ester là gì?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một mẫu poly(propylene) có phân tử khối trung bình bằng 273000273000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Khi làm thí nghiệm điện phân NaCl\text{NaCl} ở nơi thông thoáng trong buổi thực hành, lí do là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Nung 119,7119{,}7 gam CuCl2⋅2H2O\text{CuCl}_2 \cdot 2\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hợp chất Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3 là tinh thể màu da cam, có tính oxi hoá mạnh.
b) Hợp chất Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3 được dùng để làm bột màu lục cho men gốm.
c) Nhỏ dung dịch NaOH\text{NaOH} vào dung dịch K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 thì dung dịch chuyển từ da cam sang tím.
d) Khối lượng nước bay hơi bằng 25,225{,}2 gam.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men950950 g
Phần trăm glucose trong dung dịch22,4%22{,}4\%
Thể tích khí ẩm thu được43,243{,}2 L
Áp suất tổng của khí thu101,4101{,}4 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí3,03{,}0 kPa
Nhiệt độ thu khí305305 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,0520{,}052 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được94,594{,}5 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,8840{,}884 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng92,4%92{,}4\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol CO2CO_2 ở thể khí là 1,67641{,}6764 mol, và đó cũng là toàn bộ CO2CO_2 đã sinh ra.
b) Kênh khí cho hiệu suất cao hơn kênh kia.
c) Hiệu suất theo kênh khí là 73,10%73{,}10\%.
d) Nếu bỏ quên áp suất hơi nước thì hiệu suất theo kênh khí tính ra cao hơn thực tế.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho 0,10{,}1 mol Al\text{Al} phản ứng hết theo phương trình 2Al+3Cu2+→2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu}; xét thêm phản ứng 2Al+3Cu2+→2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu}. Cho F=96,5F = 96{,}5 kC/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tổng số electron trao đổi trong phản ứng 2Al+3Cu2+→2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu} bằng 66.
b) Hằng số Faraday là điện lượng ứng với một mol electron.
c) Số mol electron chất khử đã nhường bằng 0,10{,}1 mol.
d) Điện lượng ứng với số electron ấy bằng 0,30{,}3 kC.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0900{,}090 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0210{,}021
Hệ số hiệu chuẩn KK500500 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,3100{,}310
Độ hấp thụ giữa mẻ0,0790{,}079
Độ hấp thụ cuối mẻ0,2890{,}289
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,001990{,}00199 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,003450{,}00345 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cuối mẻ, phần xúc tác trở lại trạng thái màu là 0,9270{,}927.
b) Mẻ tạo được 0,2650{,}265 mmol sản phẩm phụ QQ.
c) Phần xúc tác đang ở trạng thái oxi hoá thấp vẫn nằm trong mẫu số của TONDTON_D, vì nó vẫn là xúc tác.
d) Độ hấp thụ giữa mẻ tụt xuống 0,0790{,}079 chứng tỏ một phần xúc tác đã bị tiêu hao mất.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 1818 g galactose (M=180M = 180). Tính khối lượng CO2\text{CO}_2 (M=44M = 44) sinh ra, theo gam.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Điện phân điều chế Mg\text{Mg} (A=24A = 24, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 57905790 giây, hiệu suất 90%90\%. Tính khối lượng kim loại thu được, theo gam.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Khử hoàn toàn 21,621{,}6 gam FeO\text{FeO} bằng khí CO\text{CO}. Tính khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một bàn thử có ba cốc mang mã AA, BB, CC. Mỗi cốc là một bán pin chuẩn: một lá kim loại nhúng trong dung dịch muối của chính nó, nồng độ mọi ion đều 1,01{,}0 mol/L ở 25 ∘C25\ ^\circ C. Ba cốc được lắp từ bốn bán pin có sẵn trong tủ, nên đúng một bán pin không được dùng. Nhãn dán trên cốc đã mất, và các lá kim loại đều được đánh bóng giống nhau nên nhìn bề ngoài không phân biệt được.
Cặp oxi hoá – khửNửa phản ứng khửE∘E^\circ (V)
Au3+/AuAu^{3+}/AuAu3++3e−→AuAu^{3+} + 3e^- \to Au1,501{,}50
Cr3+/CrCr^{3+}/CrCr3++3e−→CrCr^{3+} + 3e^- \to Cr−0,74-0{,}74
Mg2+/MgMg^{2+}/MgMg2++2e−→MgMg^{2+} + 2e^- \to Mg−2,37-2{,}37
Pb2+/PbPb^{2+}/PbPb2++2e−→PbPb^{2+} + 2e^- \to Pb−0,13-0{,}13

Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải RR và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa KNO3KNO_3; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ 00.
Trạng tháiChiều mũi tên quy ướcTải RR (Ω\Omega)Số chỉ ampe kế (A)
SABS_{AB}A→BA \to B2,02{,}00,000{,}00
SBCS_{BC}B→CB \to C11,511{,}50,190{,}19
SCAS_{CA}C→AC \to A10,510{,}5−0,16-0{,}16

Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới 0,010{,}01 A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: thay van tắc bằng một cầu muối tốt rồi đo lại, ampe kế ở trạng thái SABS_{AB} sẽ chỉ bao nhiêu mA (giữ nguyên quy ước dấu của bảng)? (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Điện phân 1,01{,}0 L dung dịch chỉ chứa CuSO4CuSO_4 và NaClNaCl bằng hai điện cực trơ. Dòng điện được lập trình theo thời gian như bảng dưới; trong đoạn 22 dòng đổi tuyến tính từ giá trị đầu đoạn tới giá trị cuối đoạn.
ĐoạnKhoảng thời gian (s)Dòng đầu đoạn (A)Dòng cuối đoạn (A)
110→10800 \to 10807,07{,}07,07{,}0
221080→17401080 \to 17407,07{,}09,09{,}0
331740→22801740 \to 22809,09{,}09,09{,}0

Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, Cu2+Cu^{2+} bị khử hết rồi nước mới bị khử thành H2H_2; ở anode, Cl−Cl^- bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành O2O_2. Ion Na+Na^+ và SO42−SO_4^{2-} không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng 100%100\%, khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy F=96500F = 96500 C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
Kênh đoTổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy
(1)(1)bằng 00 cho tới t=840t = 840 s, sau đó tăng đều theo điện lượng
(2)(2)tăng ngay từ t=0t = 0, đổi độ dốc tại t=2040t = 2040 s rồi lại tăng đều

Ngắt điện ở tf=2280t_f = 2280 s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; H+H^+ và OH−OH^- trung hoà nhau theo tỉ lệ 1:11 : 1.
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới tft_f bằng bao nhiêu mmol? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu200200 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)17,317{,}3
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)152,3152{,}3
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF282282 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF11

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA505040403636
BB565610104343
CC686830305757
DD626290904848

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [48,00; 70,41][48{,}00;\ 70{,}41], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 19,419{,}4 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: chương trình nên chọn tiêu thụ bao nhiêu lít H2H_2 cho mẻ này? (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

Đề số 026 có mất phí không?

Không. Đề số 026 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 026 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 026 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.