Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), hợp chất chứa nitrogen (4 câu), nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (4 câu) và 8 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất 1 1 2 1 5 17.9%
Liên kết cho - nhận trong phức chất · 1 · · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 1 2 4 14.3%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide · 1 · · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine · · 1 · 1 3.6%
Tính chất điện di của amino acid · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 1 1 2 · 4 14.3%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng 1 · · · 1 3.6%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium · 1 · · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 2 3 10.7%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · 1 · 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 2 3 10.7%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer 1 1 1 · 3 10.7%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp 1 · · · 1 3.6%
Keo dán và vật liệu polymer khác · 1 · · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 2 · 2 7.1%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · 1 · · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · 1 · · 1 3.6%
Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Mẻ tinh quặng có đúng 0,390{,}39 mol Fe₂O₃. Dùng CO dư theo Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2Fe_2O_3+3CO\to2Fe+3CO_2, chỉ 64%64\% Fe₂O₃ ban đầu phản ứng. Toàn Fe tạo thành được thu hồi, không phản ứng khác; M(Fe)=56M(Fe)=56 g/mol. Khối lượng Fe thu được xấp xỉ bao nhiêu gam?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Trong hợp chất K2[CoCl4]\text{K}_2[\text{CoCl}_4] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Peptide Gly–Ala thuộc loại nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Kim loại có tính dẫn nhiệt là do

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Loại keo nhựa vá săm được dùng để

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
112,82{,}850500,30{,}30,60{,}60,80{,}8
223,33{,}345450,40{,}40,80{,}80,10{,}1
331,61{,}655550,60{,}60,30{,}30,80{,}8

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,330{,}330,990{,}990,9620{,}9620,970{,}972,52{,}5
C2C_20,790{,}790,960{,}960,9830{,}9830,930{,}933,33{,}3
C3C_30,430{,}430,970{,}970,9630{,}9630,950{,}954,04{,}0

Lịch tải lặp lại theo block: 2,62{,}6 A trong 88 phút, rồi 0,50{,}5 A trong 1111 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,660{,}668585
40400,850{,}855050
45450,990{,}993030
50501,191{,}192020
55551,301{,}301515
60601,431{,}431010

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,300{,}300,320{,}320,550{,}550,500{,}500,730{,}731,001{,}000,850{,}85

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=0,92k_0 = 0{,}92 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA60607,07{,}0202010,910{,}916,516{,}5
BB45457,57{,}560606,06{,}022,822{,}8
CC35356,56{,}534034010,810{,}824,024{,}0
DD40407,57{,}550503,93{,}910,510{,}5

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥110P \ge 110 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,16f(t) \ge 0{,}16 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 45 ∘C45\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [6,5; 7,5][6{,}5;\ 7{,}5].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Hợp chất CaCl2\text{CaCl}_2 có đặc điểm nào sau đây?

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Cao su thiên nhiên tan được trong dung môi nào sau đây?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Liên kết cho - nhận trong phức chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Trong phản ứng NH3+H+→NH4+\text{NH}_3 + \text{H}^+ \rightarrow \text{NH}_4^+, tiểu phân nào nhận cặp electron?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 8585 mol N2N_2, 255255 mol H2H_2 và 2,72{,}7 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,120{,}120,230{,}239,49{,}4
IIII0,330{,}330,080{,}0817,617{,}6
IIIIII0,230{,}230,250{,}259,79{,}7
IVIV0,140{,}140,240{,}2412,312{,}3

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=4500E_0 = 4500 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 65,365{,}3 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 1,23%1{,}23\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 10361036 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 1810018100 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Một mẫu tơ visco chứa 0,30{,}3 mol mắt xích (mắt xích M=162M = 162). Khối lượng mẫu tơ ấy là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một amine no, đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 115115. Công thức phân tử của nó là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 80,880{,}8 gam LiCl\text{Li}\text{Cl}. Khối lượng lithium thu được theo lí thuyết là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Cisplatin được dùng làm thuốc chống ung thư vì

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Tính cứng tạm thời của nước là do các muối

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Chất acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) được dùng để

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một mẻ sản xuất xà phòng dùng 265,2265{,}2 g triolein (M=884M = 884), hiệu suất 70%70\%, thu sodium oleate (M=304M = 304) và glycerol (M=92M = 92).
Mệnh đềĐúngSai
a) Dung dịch sodium chloride bão hoà được thêm vào để trung hoà lượng kiềm còn dư.
b) Phụ gia sodium carbonate trong bột giặt dùng để làm chất độn giúp bột tơi và dễ định lượng.
c) Khối lượng glycerol thu hồi được bằng 19,319{,}3 g.
d) Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất chủ yếu từ alkylbenzene lấy từ dầu mỏ.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0450{,}045 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0190{,}019
Hệ số hiệu chuẩn KK19501950 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 01,0101{,}010
Độ hấp thụ giữa mẻ0,4350{,}435
Độ hấp thụ cuối mẻ0,9200{,}920
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,001060{,}00106 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,001770{,}00177 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol electron chuẩn độ được thoả E=2nD+nQE = 2n_D + n_Q, nên nó không phải số mol của chất nào cả.
b) Tổng lượng xúc tác trong mẻ là 22,8722{,}87 μ\mumol.
c) Phần xúc tác đang ở trạng thái oxi hoá thấp phải trừ khỏi mẫu số của TONDTON_D, vì lúc ấy nó không mang màu.
d) Độ hấp thụ giữa mẻ tụt xuống 0,4350{,}435 rồi cuối mẻ lại lên 0,9200{,}920 — dấu hiệu của một chu trình, không phải của sự tiêu hao.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Thuỷ phân 64,864{,}8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\% rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol; đồng thời làm thí nghiệm nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối chín.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khi nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối chín thì dung dịch chuyển sang màu xanh tím.
b) Số mol glucose thu được bằng 0,40{,}4 mol.
c) Nhai cơm lâu thấy ngọt là vì enzyme amylase trong nước bọt cắt tinh bột thành maltose.
d) Khi tính lượng glucose từ tinh bột, khối lượng mol dùng cho tinh bột là 162162 trên mỗi mắt xích.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổicó lớp kim loại mới
lá BBcó lớp kim loại mới—có lớp kim loại mới
lá CCkhông đổikhông đổi—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)56565959119119

Dòng nước mô hình. 3,43{,}4 L nước chứa 1,271{,}27 mmol/L ion A2+A^{2+} và 1,181{,}18 mmol/L ion C2+C^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge BB rồi cartridge AA (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge BB. Lấy 2020 mL dòng ra, định mức thành 200200 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 5,045{,}04 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,610{,}61 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9770{,}977. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi 0,08320{,}0832 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge AA. Cũng lấy 2020 mL, định mức 200200 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 7,147{,}14 mg/L, nền 0,490{,}49 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9600{,}960.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 4,24{,}2 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở cartridge thứ hai, ion B2+B^{2+} cũng bị AA đẩy khỏi dung dịch.
b) Số mol BB đã tan ở cartridge thứ nhất là 0,002610{,}00261 mol.
c) Ở cartridge thứ nhất, 0,001170{,}00117 mol A2+A^{2+} và 0,001170{,}00117 mol C2+C^{2+} đã bị thế.
d) Sau hai cartridge, số mol ion A2+A^{2+} còn trong dòng là 0,003150{,}00315 mol.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Tính chất điện di của amino acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một buồng điện di nằm ngang: cực dương (anode) ở đầu trái, cực âm (cathode) ở đầu phải, mẫu chấm ở vạch gốc chính giữa. Trong điện trường, ion dương chạy về phía cực âm, ion âm chạy về phía cực dương; phân tử trung hoà đứng yên tại vạch gốc.
Amino acid mang điện dương khi pH<pIpH < pI và mang điện âm khi pH>pIpH > pI. Ba chất trong mẫu:
Amino acidpIpI
cysteine5,075{,}07
asparagine5,415{,}41
glycine5,975{,}97

Yêu cầu tách: glycine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu phải, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu trái, còn asparagine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là ∣pH−pI∣≤0,45|pH - pI| \le 0{,}45.
Máy không giữ được pHpH đúng bằng setpoint: pHpH thực trôi trong [ pHset−0,15; pHset+0,15 ][\,pH_{set} - 0{,}15;\ pH_{set} + 0{,}15\,], và yêu cầu phải đúng với mọi pHpH trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải pHpH từ 4,904{,}90 đến 5,695{,}69, và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: 5,365{,}36; 5,685{,}68; 5,215{,}21; 5,555{,}55.
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
Ghi giá trị pHpH của setpoint ấy.

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA1,11{,}16,06{,}050500,150{,}150,020{,}02
BB1,51{,}58,08{,}0551,081{,}080,070{,}07

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,708{,}708,178{,}178,248{,}24
448,508{,}507,737{,}737,787{,}78
668,338{,}337,877{,}878,068{,}06
888,258{,}258,118{,}118,128{,}12

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,12\pm 0{,}12, bể AA ±0,07\pm 0{,}07, bể BB ±0,07\pm 0{,}07 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤33,8L_P \le 33{,}8 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,1\le 1{,}1 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“AA thân thiện với môi trường hơn BB, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá LPL_P của công thức AA bằng bao nhiêu mg P/g? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Hoà tan hết 16,516{,}5 gam manganese (Mn\text{Mn}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Tính khối lượng muối khan thu được.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một pin chạy với cường độ 11 A trong 19301930 giây, biết F=96 500F = 96\,500 C/mol. Tính số mol electron đã chuyển qua mạch.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Hoà tan hết 8484 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Tính số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu5050 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)9,59{,}5
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)150,4150{,}4
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF278278 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF33

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA434390904646
BB535360605151
CC404090903636
DD474710103131

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [60,60; 83,71][60{,}60;\ 83{,}71], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 3,73{,}7 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: chương trình nên chọn tiêu thụ bao nhiêu lít H2H_2 cho mẻ này? (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

Đề số 009 có mất phí không?

Không. Đề số 009 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 009 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 009 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.