Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đại cương về kim loại (6 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (5 câu), nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (4 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 2 1 3 6 21.4%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại · · · 1 1 3.6%
Cấu tạo tinh thể kim loại · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Tính khử và tính chất hóa học của kim loại · 1 · · 1 3.6%
Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 4 · 5 17.9%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · 1 · · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · 1 · 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA 2 1 · 1 4 14.3%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium · 1 · · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA 1 · · · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA 1 · · · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 2 3 10.7%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · · · 1 1 3.6%
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · 1 2 · 3 10.7%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 2 1 3 10.7%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Phản ứng của aniline với nước bromine · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate 1 · 1 · 2 7.1%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 · 1 2 7.1%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · · 1 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,730{,}739090
40400,810{,}816060
45450,960{,}964545
50501,161{,}163030
55551,271{,}271818
60601,461{,}461313

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,690{,}691,001{,}000,720{,}720,340{,}340,460{,}460,300{,}300,300{,}30

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=1,02k_0 = 1{,}02 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA50505,05{,}030307,27{,}223,123{,}1
BB45455,55{,}590908,58{,}532,932{,}9
CC35355,05{,}036036013,113{,}139,139{,}1
DD60605,05{,}0262610,910{,}95,35{,}3

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥210P \ge 210 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,20f(t) \ge 0{,}20 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 55 ∘C55\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [4,5; 5,5][4{,}5;\ 5{,}5].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Trong hợp chất K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại kiềm thổ tồn tại trong tự nhiên ở dạng

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Khi nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối chín, hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. So với các nguyên tố khác cùng chu kì, nguyên tử kim loại nhóm IA có

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất và ứng dụng của hợp chất magnesium, calcium Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Hợp chất nào sau đây được biết đến vì có mặt trong nước ngầm và gây tính cứng tạm thời của nước?

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Một gói bột giặt nặng 500500 g chứa 15%15\% khối lượng chất hoạt động bề mặt. Khối lượng chất hoạt động bề mặt trong gói ấy là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một dây chuyền tiếp xúc mô phỏng oxi hoá SO2SO_2 theo 2SO2+O2⇌2SO32SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 qua hai tầng xúc tác có làm nguội trung gian. Dòng khí đi theo đúng trình tự sau:
feed →\to tầng 11 →\to điểm chia: một phần bb bypass thẳng xuống nút trộn, phần 1−b1-b đi qua tầng 22 →\to nút trộn →\to tháp hấp thụ SO3SO_3 →\to khí thải.
Feed mỗi giờ: 130130 kmol SO2SO_2, 111111 kmol O2O_2 và 88 kmol SO3SO_3 (dòng hồi lưu). Độ chuyển hoá của mỗi tầng áp lên đúng dòng SO2SO_2 đi qua tầng ấy; nhánh bypass giữ nguyên thành phần tới nút trộn. Tháp hấp thụ chỉ giữ SO3SO_3, với hiệu suất riêng của từng chế độ; toàn bộ SO3SO_3 hấp thụ được chuyển thành H2SO4H_2SO_4 tinh khiết rồi pha thành dung dịch 98%98\% về khối lượng. Lấy MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Chế độX1X_1Bypass bbX2X_2Hiệu suất hấp thụNhiệt ra tầng 11Nhiệt ra tầng 22Chi phí năng lượng
A74%74\%13%13\%61%61\%94%94\%587∘C587^\circ C482∘C482^\circ C7070
B88%88\%22%22\%85%85\%98%98\%636∘C636^\circ C438∘C438^\circ C180180
C78%78\%24%24\%85%85\%96%96\%620∘C620^\circ C458∘C458^\circ C170170
D81%81\%6%6\%66%66\%98%98\%595∘C595^\circ C496∘C496^\circ C160160

Hai cổng phải qua hết: nhiệt độ ra của cả hai tầng không vượt 620∘C620^\circ C, và SO2SO_2 phát thải không vượt 11,511{,}5 kmol mỗi giờ. Trong số chế độ còn lại, chọn chế độ cho nhiều dung dịch acid nhất; nếu hoà thì chọn chế độ tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: chọn chế độ nào, và chế độ ấy cho bao nhiêu tấn dung dịch acid mỗi giờ?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Phân tử tristearin có bao nhiêu liên kết đôi C=C\text{C}=\text{C} ở ba gốc hydrocarbon? Biết stearic acid có 00 liên kết đôi.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Người ta bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu. Nitrogen được dùng ở dạng nào?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cho 239,4239{,}4 g maltose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Khi pin điện hoá hoạt động, electron trong dây dẫn ngoài di chuyển theo chiều nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Nhóm muốn điều chế ester từ acid decanoic CH3(CH2)8COOH\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{8}\text{COOH} và alcohol mạch thẳng CH3(CH2)7OH\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{7}\text{OH} bằng đun nóng theo ester hóa có xúc tác acid. Nhóm định thêm dung dịch NaOH vào hỗn hợp ban đầu làm “xúc tác”. Chỉ xét trung hòa acid và phản ứng ester hóa đã nêu; không suy hiệu suất khi chưa có dữ liệu. Nhận xét nào chỉ đúng sai sót chính?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính khử và tính chất hóa học của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Đốt nhôm (Al\text{Al}) trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được sản phẩm là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Tải SO2SO_2 của một lò được đo như sau: trích một nhánh nhỏ của dòng khói cho sục qua dung dịch H2O2H_2O_2 dư trong một khoảng thời gian, toàn bộ SO2SO_2 của nhánh ấy bị giữ lại theo SO2+H2O2→H2SO4SO_2 + H_2O_2 \to H_2SO_4; dung dịch thu được đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH chuẩn.
Đại lượngGiá trị
Thời gian lấy mẫu1010 phút
Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu φ\varphi0,047%0{,}047\%
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ dung dịch hấp thụ18,518{,}5 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng2,62{,}6 mL
Nồng độ NaOHNaOH chuẩn0,2460{,}246 M
Khoảng vận hành cần xử lí1212 giờ
Tỉ phần khí bypass15%15\%

Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (CaCO3+SO2+12O2→CaSO4+CO2CaCO_3 + SO_2 + \tfrac{1}{2}O_2 \to CaSO_4 + CO_2), rồi tầng NaOHNaOH (2NaOH+SO2→Na2SO3+H2O2NaOH + SO_2 \to Na_2SO_3 + H_2O). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng SO2SO_2 trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
Thuốc thửKhối lượng mỗi baoĐộ tinh khiếtHiệu suất sử dụngGiá mỗi baoTồn kho
CaCO3CaCO_37,37{,}3 kg93%93\%90%90\%6060 đơn vị66 bao
NaOHNaOH6,06{,}0 kg99%99\%88%88\%150150 đơn vị66 bao

Ba giới hạn phải qua hết: SO2SO_2 thải cả khoảng vận hành không quá 45,645{,}6 mol; khối lượng CaSO4CaSO_4 rắn không quá 8,98{,}9 kg; khối lượng Na2SO3Na_2SO_3 trong nước thải không quá 24,924{,}9 kg. Lấy MM của CaCO3CaCO_3, NaOHNaOH, CaSO4CaSO_4, Na2SO3Na_2SO_3 lần lượt là 100100, 4040, 136136, 126126 g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Một khối kẽm (Zn\text{Zn}) có thể tích 66 cm3^3 và khối lượng riêng 7,137{,}13 g/cm3^3. Khối lượng của khối kim loại ấy là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Tiểu phân nào sau đây có thể làm phối tử trong phức chất?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng của aniline với nước bromine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Cho 65,165{,}1 g aniline tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất 80%80\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromoaniline (M=330M = 330) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Đại cương về kim loại Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một coupon FeFe được thử tuần tự trong ba module độc lập; giữa hai module thì làm sạch và cân lại.
ModuleMôi trườngTiếp xúc điện vớiSố đọc điện lượng (C)Mẫu trắng điện lượng (C)Số đọc oxygen (mol)Mẫu trắng oxygen (mol)
KKkhí oxygen KHÔ, nhiệt độ caokhông có kim loại nào kháckhông đo được dòng—0,02810{,}02810,00540{,}0054
CCdung dịch muốiCuCu77637763298298——
ZZdung dịch muốiZnZn82428242295295——

Thông sốGiá trị
Hiệu suất thu hồi của phép đo điện lượng90,8%90{,}8\%
Hiệu suất thu hồi của phép đo oxygen ở module KK96,5%96{,}5\%
Giới hạn phát hiện của phép cân0,50{,}5 mg

Quy ước tự chứa: ở hai module có dung dịch, oxygen hoà tan là chất nhận electron duy nhất theo O2+2H2O+4e−→4OH−O_2 + 2H_2O + 4e^- \rightarrow 4OH^-; kim loại đóng vai cathode không mất khối lượng. Ở module KK phản ứng tổng là 4Fe+3O2→2Fe2O34Fe + 3O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3.
Thứ tự dễ bị oxi hoá trong đúng điều kiện của đề: ZnZn dễ hơn FeFe, FeFe dễ hơn CuCu. Anode tan theo Zn→Zn2++2e−Zn \rightarrow Zn^{2+} + 2e^- hoặc Fe→Fe2++2e−Fe \rightarrow Fe^{2+} + 2e^-.
Cho Fe=56Fe = 56, Zn=65Zn = 65, Cu=64Cu = 64, O2=32O_2 = 32, F=96500F = 96500 C/mol electron.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở cả hai module có dung dịch, tổng electron mà anode nhường đúng bằng tổng electron mà oxygen nhận ở cathode.
b) Khối lượng ZnZn tan ở module ZZ bằng 2,94762{,}9476 g.
c) Ở module ZZ, hao hụt khối lượng của FeFe bằng đúng không, vì FeFe được ZnZn bảo vệ hoàn toàn.
d) Khối lượng FeFe tan ở module CC bằng 2,48072{,}4807 g.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Xét hợp chất Fe2(SO4)3\text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3, quá trình chuyển K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 thành Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3, ion Mn2+\text{Mn}^{2+} và quá trình sản xuất methanol từ CO\text{CO} và H2\text{H}_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ion Mn2+\text{Mn}^{2+} cho dung dịch màu tím.
b) Kim loại chuyển tiếp có nhiều số oxi hoá vì chúng có bán kính nguyên tử rất lớn.
c) Chuyển K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 thành Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3 thì mỗi nguyên tử chromium nhận 66 electron.
d) Ion Zn2+\text{Zn}^{2+} không màu vì phân lớp 3d103d^{10} đã bão hoà.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Hoà tan hết 11,811{,}8 gam nickel (Ni\text{Ni}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Copper không tan trong dung dịch HCl\text{HCl} loãng.
b) Kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại là chromium.
c) Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng 0,40{,}4 mol.
d) Cô cạn dung dịch thu được 11,811{,}8 gam muối khan.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên33,533{,}5 g
Thể tích khối của mẫu nguyên12,27412{,}274 cm3^3
Khối lượng aliquot AA2,922{,}92 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,7051{,}705 L
Khối lượng aliquot BB2,792{,}79 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư2,2202{,}220 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,98950{,}9895 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9560{,}956

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong cả hai môi trường, mỗi mol AlAl đều sinh 32\dfrac{3}{2} mol H2H_2.
b) Đổi mọi khối lượng riêng sang kg/m3^3 và khối lượng sang kg thì phần trăm lỗ rỗng không đổi.
c) Cặn CuCu cân được từ aliquot BB là một phép đo lặp lại của hai phép đo khí, nên nó không kiểm được gì thêm.
d) Thể tích phần đặc của mẫu là 10,59510{,}595 cm3^3.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+353562623131
K+K^+282886863333
Li+Li^+4040996161
Ca2+Ca^{2+}9393212177
Ba2+Ba^{2+}9898441414

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_14883,64883{,}6103,6103{,}6
D2D_21871,21871{,}287,687{,}6
D3D_3776,9776{,}949,749{,}7

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 13,313{,}3 đơn vị.
Hỏi: trong cặp ion tìm được, ion có lượng nhỏ hơn chiếm bao nhiêu phần trăm số mol của cặp? (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một kết cấu thép ngâm nước có diện tích cần bảo vệ 149149 m2^2, tuổi thọ thiết kế 1313 năm. Dòng bảo vệ đổi theo mùa:
MùaMật độ dòng bảo vệSố ngày trong năm
Mùa 113131 mA/m2^2210210 ngày
Mùa 225959 mA/m2^2155155 ngày

Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp 1,211{,}21 lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
Vật liệu anodeDung lượng LÍ THUYẾT (A⋅hA\cdot h/kg)Hệ số sử dụngKhối lượng một moduleĐơn giá một module
hợp kim kẽm78078090%90\%5959 kg6565
hợp kim nhôm2600260085%85\%2222 kg8383
hợp kim magnesium2200220050%50\%2626 kg103103

Kết cấu chỉ gắn được tối đa 2626 module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Nguyên tử copper (Cu\text{Cu}) có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Khử 12,312{,}3 g nitrobenzene thành aniline (M=93M = 93) với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng aniline thu được, theo gam.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một mẫu kim loại chứa 22 mol nguyên tử, kết tinh theo mạng lập phương tâm khối. Tính số mol ô mạng trong mẫu.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một đoạn dây hình trụ được mạ kẽm theo hai giai đoạn dòng điện. Lớp mạ bám đều quanh mặt bên; bỏ qua hai đáy.
Đại lượngGiá trị
Bán kính lõi dây0,150{,}15 cm
Chiều dài phần được mạ6060 cm
Bề dày lớp mạ cần đạt7575 μm\mu m
Khối lượng riêng của kẽm7,147{,}14 g/cm3^3
Giai đoạn 11I1=4,6I_1 = 4{,}6 A trong 3030 phút, hiệu suất dòng 0,760{,}76
Giai đoạn 22I2=3,3I_2 = 3{,}3 A, hiệu suất dòng 0,910{,}91
Trần mật độ dòng của bể62,0062{,}00 mA/cm2^2

Phản ứng ở catot: Zn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \to Zn; lấy F=96500F = 96500 C/mol, M=65M = 65 g/mol và π≈3,14159\pi \approx 3{,}14159.
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn 22 phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút)?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

28 câu · 50′ H.B9.013

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

Đề số 022 có mất phí không?

Không. Đề số 022 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 022 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 022 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.