Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào carbohydrate (7 câu), nguyên tố nhóm ia và nhóm iia (4 câu), ester - lipid (3 câu) và 9 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 6 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 8 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (10.7%)
  • Thông hiểu 6 (21.4%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 8 (28.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Carbohydrate 1 2 1 3 7 25%
Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose 1 · · · 1 3.6%
Khái niệm và phân loại carbohydrate · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Phản ứng thủy phân disaccharide · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 3 1 4 14.3%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ · · 1 · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid 1 1 · 1 3 10.7%
Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp · 1 · · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo 1 · · · 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 2 1 3 10.7%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen 1 · 1 · 2 7.1%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · 1 1 · 2 7.1%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · 1 · · 1 3.6%
Phân loại và danh pháp polymer · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 1 · 1 2 7.1%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 · · 1 3.6%
Liên kết cho - nhận trong phức chất · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Ester - Lipid Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Phản ứng oxi hoá chậm của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Liên kết cho - nhận trong phức chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Trong phản ứng H2O+H+→H3O+\text{H}_2\text{O} + \text{H}^+ \rightarrow \text{H}_3\text{O}^+, tiểu phân nào cho cặp electron?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Đường mía dùng hằng ngày trong bếp có thành phần chính là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 66,666{,}6 g CaCl2\text{CaCl}_2 (M=111M = 111). Khối lượng Ca\text{Ca} (M=40M = 40) thu được là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một mẫu nước chỉ chứa 0,0290{,}029 mol Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 và 0,0050{,}005 mol MgSO4\text{MgSO}_4 gây tính cứng. Đun sôi để toàn bộ hydrogencarbonate calcium tạo CaCO3\text{CaCO}_3 rồi lọc sạch; giả sử MgSO4\text{MgSO}_4 còn tan, không phản ứng phụ. Sau đó dùng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 để kết tủa toàn bộ Mg2+\text{Mg}^{2+} dưới dạng MgCO3\text{MgCO}_3. Số mol carbonate tối thiểu cần ở công đoạn sau bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một amine no, đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 3131. Công thức phân tử của nó là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Hợp chất FeS2\text{FeS}_2 là thành phần chính của quặng nào?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Nhận biết 0,25 điểm

Câu 8. Loại tơ tổng hợp thu được từ phản ứng trùng ngưng amino acid thuộc nhóm

Lớp 11 Cân bằng hóa học Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Cho phản ứng thuận nghịch H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Ban đầu nồng độ H2\text{H}_2 bằng 1,21{,}2 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,360{,}36 mol/L. Hiệu suất chuyển hoá của H2\text{H}_2 bằng

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 13,413{,}4 g 2-deoxyribose (C5H10O4\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_4, M=134M = 134). Số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra là

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Loại cao su cao su buna được tạo nên từ

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một mẻ feed khô chỉ gồm CaCO3CaCO_3, thạch cao CaSO4⋅2H2OCaSO_4 \cdot 2H_2O và tạp trơ được nung trong lò pilot. Ở chế độ nung đã dùng, thạch cao mất hết nước kết tinh, còn CaCO3CaCO_3 chỉ phân huỷ một phần: CaCO3→CaO+CO2↑CaCO_3 \to CaO + CO_2 \uparrow và CaSO4⋅2H2O→CaSO4+2H2O↑CaSO_4 \cdot 2H_2O \to CaSO_4 + 2H_2O \uparrow.
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: CaCO3CaCO_3 100100, CaOCaO 5656, CO2CO_2 4444, thạch cao 172172, CaSO4CaSO_4 136136 g/mol; 2H2O2H_2O mất đi ứng với 3636 g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với CO2CO_2. Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là 24,7924{,}79 L/mol.
Kênh khí của lòGiá trị
Số đọc thể tích khí đã gom28,1528{,}15 L
Thể tích chết của đường ống3,953{,}95 L
Hiệu suất thu hồi của kênh0,9570{,}957

Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm CO2CO_2 và nước kết tinh.
Phép cân (đều theo khối lượng khô)Giá trị
Khối lượng feed298,30298{,}30 g
Khối lượng clinker231,50231{,}50 g
Mẫu trắng của phép cân0,3180{,}318 g

Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ CaCO3CaCO_3 còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ 1:11 : 1. Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là 22,422{,}4 L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
Phép chuẩn carbonate còn lạiGiá trị
Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn0,03090{,}0309
Số đọc thể tích khí sinh ra0,6450{,}645 L
Mẫu trắng của phép chuẩn0,1060{,}106 L
Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn0,9730{,}973

Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là 13,113{,}1 g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi 0,50{,}5 g.
Hỏi: thạch cao chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng feed khô?

Lớp 12 Ester - Lipid Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Chất giặt rửa sodium dodecylbenzenesulfonate được lấy hoặc sản xuất từ đâu?

Lớp 12 Carbohydrate Khái niệm và phân loại carbohydrate Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 14. Chất nào sau đây thuộc cùng loại carbohydrate với ribose?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổikhông đổi
lá BBcó lớp kim loại mới—không đổi
lá CCcó lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)5959112112119119

Dòng nước mô hình. 2,02{,}0 L nước chứa 0,380{,}38 mmol/L ion B2+B^{2+} và 1,241{,}24 mmol/L ion A2+A^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge CC rồi cartridge BB (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge CC. Lấy 2020 mL dòng ra, định mức thành 250250 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 6,266{,}26 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,100{,}10 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9510{,}951. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,0647-0{,}0647 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge BB. Cũng lấy 2020 mL, định mức 250250 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 4,464{,}46 mg/L, nền 0,490{,}49 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9540{,}954.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 3,73{,}7 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn lactose thu được

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một mẻ cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu do phòng chuyên trách làm; đề chỉ đưa lại số liệu lưu trữ.
Mắt xích cellulose có M=162M = 162 g/mol với ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 làm mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình xx nhóm có khối lượng mol 162+45x162 + 45x, với 0≤x≤30 \le x \le 3.
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol NN bằng nN=mN−mblank14ρNn_N = \dfrac{m_{N} - m_{blank}}{14\rho_N}; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên nU=mG−mblank180ρGn_U = \dfrac{m_{G} - m_{blank}}{180\rho_G}. Độ thế trung bình là x=nN/nUx = n_N / n_U.
Kênh phân tíchSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Hệ số thu hồi
Nitrogen (quy về NN)0,1580{,}1580,0250{,}0250,9650{,}965
Khung cellulose (quy về glucose)0,7730{,}7730,0360{,}036thẻ AA hoặc thẻ BB

Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước 0,0010{,}001 g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc ±0,0005\pm 0{,}0005 g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ AA có ρG=0,798\rho_G = 0{,}798, thẻ BB có ρG=0,928\rho_G = 0{,}928.
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
Phép cânGiá trị (g)Độ không đảm bảo (g)
Khối lượng khô của mẫu1,5711{,}571±0,0012\pm 0{,}0012
Khối lượng phụ gia (không chứa NN)0,4150{,}415±0,0006\pm 0{,}0006

Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp 162+45x162 + 45x gam cho mỗi mol, tức tổng 162nU+45nN162n_U + 45n_N gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
P−≤162nU+45nN≤P+P^- \le 162n_U + 45n_N \le P^+, với P−=mkho−−madd+P^- = m_{kho}^- - m_{add}^+ và P+=mkho+−madd−P^+ = m_{kho}^+ - m_{add}^-.
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp (nN,nU)(n_N, n_U) vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của x=nN/nUx = n_N / n_U, rồi báo số nhỏ nhất theo bước 0,010{,}01 không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Pin mô hình Zn/Cu²⁺ có tổng 0,140{,}14 mol Zn tan thành Zn²⁺. Đúng 70%70\% Zn đi theo Zn→Zn2++2e−Zn\to Zn^{2+}+2e^-, electron qua tải ngoài và cathode chỉ khử Cu2++2e−→CuCu^{2+}+2e^-\to Cu. Phần Zn còn lại phản ứng Zn+2H+→Zn2++H2Zn+2H^+\to Zn^{2+}+H_2 cục bộ ở anode, electron không qua tải. Không quá trình khác; F=96500F=96500 C/mol electron. Điện lượng qua tải ngoài bằng bao nhiêu?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Hoà tan hết 1212 gam calcium (Ca\text{Ca}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Strontium không tan trong nước ở nhiệt độ thường.
b) Số mol khí H2\text{H}_2 thu được bằng 0,30{,}3 mol.
c) Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng 0,30{,}3 mol.
d) Cô cạn dung dịch thu được 1212 gam muối khan.

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẫu thực phẩm nặng 19,0819{,}08 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,002560{,}00256 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9390{,}939
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu1,1051{,}105 g AgAg0,9760{,}976
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu2,1712{,}171 g AgAg0,9240{,}924

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol glucose trong cả mẫu là 0,00270{,}0027 mol.
b) Saccharose chiếm 50,5%50{,}5\% khối lượng mẫu.
c) Số mol saccharose trong mẫu là 0,05640{,}0564 mol.
d) Nếu bỏ phép thử nước bromine thì vẫn tách được fructose khỏi glucose.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho 11 mol methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}) tác dụng hết với sodium dư.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khí thoát ra là H2\text{H}_2.
b) So với phản ứng của nước với sodium, phản ứng của alcohol với sodium êm dịu hơn.
c) Số mol kim loại đã phản ứng bằng 11 mol.
d) Tỉ số nH2nalcohol\dfrac{n_{\text{H}_2}}{n_{\text{alcohol}}} bằng 11.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men14001400 g
Phần trăm glucose trong dung dịch15,3%15{,}3\%
Thể tích khí ẩm thu được41,741{,}7 L
Áp suất tổng của khí thu102,1102{,}1 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí1,91{,}9 kPa
Nhiệt độ thu khí300300 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,1130{,}113 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được109,8109{,}8 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,8050{,}805 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng96,0%96{,}0\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Mệnh đềĐúngSai
a) Lượng ethanol tối đa mà mẻ này có thể cho là 1,19001{,}1900 mol.
b) Số mol CO2CO_2 ở thể khí là 1,67521{,}6752 mol; cộng phần còn hoà tan mới ra toàn bộ CO2CO_2 đã sinh ra.
c) Kênh khí cho hiệu suất cao hơn kênh kia.
d) Hiệu suất theo kênh lỏng là 80,74%80{,}74\%.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Điện phân dung dịch chứa 29,229{,}2 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết. Tính khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một kết cấu thép ngâm nước có diện tích cần bảo vệ 118118 m2^2, tuổi thọ thiết kế 1616 năm. Dòng bảo vệ đổi theo mùa:
MùaMật độ dòng bảo vệSố ngày trong năm
Mùa 113131 mA/m2^2129129 ngày
Mùa 226161 mA/m2^2236236 ngày

Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp 1,241{,}24 lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
Vật liệu anodeDung lượng LÍ THUYẾT (A⋅hA\cdot h/kg)Hệ số sử dụngKhối lượng một moduleĐơn giá một module
hợp kim kẽm78078090%90\%4949 kg5959
hợp kim nhôm2600260085%85\%1919 kg7979
hợp kim magnesium2200220050%50\%1616 kg4242

Kết cấu chỉ gắn được tối đa 3535 module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một mẫu mỡ 4,7694{,}769 g chỉ gồm hai triglyceride:
TriglycerideCông thứcMM (g/mol)Số liên kết C=CC=C mỗi phân tử
tristearin(C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_589089000
triolein(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_588488433

Phép đo 1 — xà phòng hoá rồi chuẩn độ ngược. Đun mẫu với một lượng dư KOHKOH đã biết, rồi chuẩn lượng KOHKOH còn dư bằng dung dịch HClHCl 0,41830{,}4183 M, hết 11,4611{,}46 mL. Mẫu trắng làm y hệt nhưng không có mẫu mỡ thì hết 49,2349{,}23 mL HClHCl. Ở điều kiện thí nghiệm này phép xà phòng hoá chỉ đạt 97,9%97{,}9\% — hiệu suất đã hiệu chuẩn riêng bằng mẫu chuẩn.
Phép đo 2 — hydrogen hoá. Một mẫu khác cùng khối lượng được hydrogen hoá; đo được 216216 mL H2H_2 ở đkc (11 mol khí chiếm 2479024790 mL). Mỗi mol C=CC=C cộng đúng 11 mol H2H_2; nhóm ester không bị khử và không phản ứng nào khác tiêu thụ H2H_2. Phép đo này chỉ đạt 88,7%88{,}7\% — hiệu suất riêng của nó, khác hiệu suất trên.
Hỏi: tristearin chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp?

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một alkene có 22 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.

Lớp 12 Polymer Phân loại và danh pháp polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho các polymer: poly(ethylene), poly(vinyl chloride), cao su buna, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer có mạch không phân nhánh?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Cần xử lí 1,31{,}3 L nước thải chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} nồng độ 2,32{,}3 mmol/L. Chất này bị oxi hoá theo bán phản ứng Fe2+→Fe3++e−\text{Fe}^{2+} \to \text{Fe}^{3+} + e^-.
Nền mẫu cũng tiêu thụ chất oxi hoá. Chuẩn độ một mẫu trắng — cùng thể tích, cùng nền, không chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} — hết 7,17{,}1 mL dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4 nồng độ 0,0250{,}025 mol/L.
Hai thuốc thử ứng viên:
Thuốc thửBán phản ứng nhận electronMM (g/mol)Độ tinh khiếtHiệu suất cấp hoạt chấtBước đóng gói (g)Giá (đơn vị quy ước / g)
NaClO\text{NaClO}ClO−+2H++2e−→Cl−+H2O\text{ClO}^- + 2\text{H}^+ + 2e^- \to \text{Cl}^- + \text{H}_2\text{O}74,574{,}50,9310{,}9310,8650{,}8650,250{,}25100100
KMnO4\text{KMnO}_4MnO4−+8H++5e−→Mn2++4H2O\text{MnO}_4^- + 8\text{H}^+ + 5e^- \to \text{Mn}^{2+} + 4\text{H}_2\text{O}1581580,8910{,}8910,8880{,}8880,20{,}2120120

Quy ước về liều. Năng lực hữu dụng của một gam thương phẩm bằng số electron nhận được trên mỗi mol, nhân độ tinh khiết, nhân hiệu suất cấp hoạt chất, chia khối lượng mol. Liều phải lấy tròn lên theo đúng bước đóng gói của thuốc thử đó.
Khoảng dư cho phép. Sau khi đã đủ cho cả chất mục tiêu lẫn nền, lượng chất oxi hoá còn dư phải nằm trong khoảng từ 2,52{,}5 đến 9,49{,}4 mmol electron: dưới mức đầu thì không an toàn về chuyển hoá, trên mức sau thì dư thừa phải xử lí tiếp.
Hỏi: chi phí quy ước nhỏ nhất của một liều hợp lệ là bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024

28 câu · 50′ H.B9.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029

28 câu · 50′ H.B9.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019

28 câu · 50′ H.B9.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030

28 câu · 50′ H.B9.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021

28 câu · 50′ H.B9.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018

28 câu · 50′ H.B9.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023

28 câu · 50′ H.B9.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027

28 câu · 50′ H.B9.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020

28 câu · 50′ H.B9.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025

28 câu · 50′ H.B9.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026

28 câu · 50′ H.B9.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028

28 câu · 50′ H.B9.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022

28 câu · 50′ H.B9.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017

28 câu · 50′ H.B9.017

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016

28 câu · 50′ H.B9.016

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015

28 câu · 50′ H.B9.015

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014

28 câu · 50′ H.B9.014

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012

28 câu · 50′ H.B9.012

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011

28 câu · 50′ H.B9.011

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010

28 câu · 50′ H.B9.010

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009

28 câu · 50′ H.B9.009

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008

28 câu · 50′ H.B9.008

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007

28 câu · 50′ H.B9.007

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006

28 câu · 50′ H.B9.006

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005

28 câu · 50′ H.B9.005

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004

28 câu · 50′ H.B9.004

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003

28 câu · 50′ H.B9.003

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002

28 câu · 50′ H.B9.002

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001

28 câu · 50′ H.B9.001

07/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013

Đề số 013 có mất phí không?

Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 013 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 013 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.