Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | 2 | 1 | 3 | 7 | 25% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm và phân loại carbohydrate | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 3 | 1 | 4 | 14.3% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm thổ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | 1 | · | 1 | 3 | 10.7% |
| Chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | · | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phân loại và danh pháp polymer | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
Hỏi: thạch cao chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng feed khô?
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | — | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | có lớp kim loại mới | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
Mắt xích cellulose có g/mol với ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng làm mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình nhóm có khối lượng mol , với .
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol bằng ; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên . Độ thế trung bình là .
| Kênh phân tích | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Hệ số thu hồi |
|---|---|---|---|
| Nitrogen (quy về ) | |||
| Khung cellulose (quy về glucose) | thẻ hoặc thẻ |
Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ có , thẻ có .
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
| Phép cân | Giá trị (g) | Độ không đảm bảo (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa ) |
Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp gam cho mỗi mol, tức tổng gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
, với và .
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của , rồi báo số nhỏ nhất theo bước không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
| Đại lượng đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng dung dịch lên men | g |
| Phần trăm glucose trong dung dịch | |
| Thể tích khí ẩm thu được | L |
| Áp suất tổng của khí thu | kPa |
| Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí | kPa |
| Nhiệt độ thu khí | K |
| Lượng còn hoà tan trong dịch | mol |
| Thể tích phần lỏng ethanol thu được | mL |
| Khối lượng riêng của phần lỏng ấy | g/mL |
| Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng |
Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy và g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Mùa | Mật độ dòng bảo vệ | Số ngày trong năm |
|---|---|---|
| Mùa | mA/m | ngày |
| Mùa | mA/m | ngày |
Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
| Vật liệu anode | Dung lượng LÍ THUYẾT (/kg) | Hệ số sử dụng | Khối lượng một module | Đơn giá một module |
|---|---|---|---|---|
| hợp kim kẽm | kg | |||
| hợp kim nhôm | kg | |||
| hợp kim magnesium | kg |
Kết cấu chỉ gắn được tối đa module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?
| Triglyceride | Công thức | (g/mol) | Số liên kết mỗi phân tử |
|---|---|---|---|
| tristearin | |||
| triolein |
Phép đo 1 — xà phòng hoá rồi chuẩn độ ngược. Đun mẫu với một lượng dư đã biết, rồi chuẩn lượng còn dư bằng dung dịch M, hết mL. Mẫu trắng làm y hệt nhưng không có mẫu mỡ thì hết mL . Ở điều kiện thí nghiệm này phép xà phòng hoá chỉ đạt — hiệu suất đã hiệu chuẩn riêng bằng mẫu chuẩn.
Phép đo 2 — hydrogen hoá. Một mẫu khác cùng khối lượng được hydrogen hoá; đo được mL ở đkc ( mol khí chiếm mL). Mỗi mol cộng đúng mol ; nhóm ester không bị khử và không phản ứng nào khác tiêu thụ . Phép đo này chỉ đạt — hiệu suất riêng của nó, khác hiệu suất trên.
Hỏi: tristearin chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp?
Nền mẫu cũng tiêu thụ chất oxi hoá. Chuẩn độ một mẫu trắng — cùng thể tích, cùng nền, không chứa — hết mL dung dịch nồng độ mol/L.
Hai thuốc thử ứng viên:
| Thuốc thử | Bán phản ứng nhận electron | (g/mol) | Độ tinh khiết | Hiệu suất cấp hoạt chất | Bước đóng gói (g) | Giá (đơn vị quy ước / g) |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy ước về liều. Năng lực hữu dụng của một gam thương phẩm bằng số electron nhận được trên mỗi mol, nhân độ tinh khiết, nhân hiệu suất cấp hoạt chất, chia khối lượng mol. Liều phải lấy tròn lên theo đúng bước đóng gói của thuốc thử đó.
Khoảng dư cho phép. Sau khi đã đủ cho cả chất mục tiêu lẫn nền, lượng chất oxi hoá còn dư phải nằm trong khoảng từ đến mmol electron: dưới mức đầu thì không an toàn về chuyển hoá, trên mức sau thì dư thừa phải xử lí tiếp.
Hỏi: chi phí quy ước nhỏ nhất của một liều hợp lệ là bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 024
28 câu · 50′ H.B9.024
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 029
28 câu · 50′ H.B9.029
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 019
28 câu · 50′ H.B9.019
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 030
28 câu · 50′ H.B9.030
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 021
28 câu · 50′ H.B9.021
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 018
28 câu · 50′ H.B9.018
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 023
28 câu · 50′ H.B9.023
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 027
28 câu · 50′ H.B9.027
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 020
28 câu · 50′ H.B9.020
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 025
28 câu · 50′ H.B9.025
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 026
28 câu · 50′ H.B9.026
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 028
28 câu · 50′ H.B9.028
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 022
28 câu · 50′ H.B9.022
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 017
28 câu · 50′ H.B9.017
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 016
28 câu · 50′ H.B9.016
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 015
28 câu · 50′ H.B9.015
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 014
28 câu · 50′ H.B9.014
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 012
28 câu · 50′ H.B9.012
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 011
28 câu · 50′ H.B9.011
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 010
28 câu · 50′ H.B9.010
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 009
28 câu · 50′ H.B9.009
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 008
28 câu · 50′ H.B9.008
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 007
28 câu · 50′ H.B9.007
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 006
28 câu · 50′ H.B9.006
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 005
28 câu · 50′ H.B9.005
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 004
28 câu · 50′ H.B9.004
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 003
28 câu · 50′ H.B9.003
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 002
28 câu · 50′ H.B9.002
Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 001
28 câu · 50′ H.B9.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề chinh phục 9+ môn hóa học - chinh phục 9+ - đề 013
Đề số 013 có mất phí không?
Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 013 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 013 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.