Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tương tác van der Waals và ảnh hưởng đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Thực hành khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vai trò của chất xúc tác | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Phương pháp làm mềm nước cứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên và quặng kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Cặp oxi hoá – khử | Nửa phản ứng khử | (V) |
|---|---|---|
Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa ; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ .
| Trạng thái | Chiều mũi tên quy ước | Tải () | Số chỉ ampe kế (A) |
|---|---|---|---|
Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc , , chứa những bán pin nào?
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?
Aliquot A: thêm base mạnh dư, ; toàn bộ bay sang bẫy và cho một tín hiệu. Sau khi trừ nền, tín hiệu đổi ra mol bắt được theo hệ số ; lượng sinh ra thật bằng lượng bắt được chia hiệu suất của bẫy.
Aliquot B: acid hoá rồi thêm dư, ; kết tủa lọc, sấy, cân. Trừ mẫu trắng rồi chia hiệu suất của kênh này mới ra mol thật.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu khô đã cân | g |
| Thể tích định mức | mL |
| Aliquot A (đuổi bằng base dư) | mL |
| Số đọc tín hiệu bẫy | đơn vị |
| Nền tín hiệu bẫy (mẫu trắng) | đơn vị |
| Hệ số bẫy | mol trên một đơn vị |
| Aliquot B (kết tủa bằng dư) | mL |
| Khối lượng cân được | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Nhãn hiệu suất của bẫy đã rơi mất. Phòng thí nghiệm chỉ còn hai thẻ hiệu chuẩn có thể là của bẫy ấy: và .
Cho , , và g/mol. Base và đều dư, phản ứng hoàn toàn, không đến từ nguồn nào khác và chỉ sulfate tạo kết tủa.
Hỏi: thẻ hiệu suất nào là thẻ của bẫy , và phần trăm khối lượng nitrogen của mẫu bằng bao nhiêu?
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp propylene (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng terephthalic acid () với butane-1,4-diol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
| Kênh đo | Số đọc | Quy tắc đọc |
|---|---|---|
| Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm | mọi giá trị nguyên trong khoảng ấy đều có thể | |
| Độ lớn điện tích của tiểu phân | chưa biết dấu | |
| Tổng số electron hoá trị | máy có nền : mọi số đọc lớn hơn giá trị thật electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số |
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: : , : , : , : , : , : ):
| Khung | Điện tích được phép xét |
|---|---|
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , | |
| , , |
Quy tắc dùng trong đề: bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm nếu và trừ đi nếu ; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng , , electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức với là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, là số electron không liên kết, là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp ); tổng của mọi nguyên tử bằng . Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng , thẻ đúng là cách có tổng nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng; : liên kết đơn với , cặp riêng.
Thẻ : — ở giữa, cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng; : liên kết đôi với , cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?
| Ứng viên | Số nhóm | Oxide cao nhất | Tính chất oxide |
|---|---|---|---|
| base | |||
| lưỡng tính | |||
| acid | |||
| acid | |||
| acid |
Quy tắc dùng trong bài. Với các ứng viên trên, số oxi hoá cao nhất bằng số nhóm , nên một mol nguyên tử kết hợp mol nguyên tử oxygen, tức tăng gam khi tạo oxide cao nhất. Các ngoại lệ không nằm trong bảng.
Phòng phân tích lấy cùng mol mỗi lọ, trộn từng cặp rồi oxi hoá hoàn toàn thành oxide cao nhất và cân phần khối lượng tăng:
| Phép cân | Cặp lọ | Khối lượng oxygen tăng (đã hiệu chỉnh) |
|---|---|---|
| và | g | |
| và | g | |
| và | g |
Mỗi số cân chỉ xác định khối lượng thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải của cân, g: số đọc ứng với khối lượng thật nằm trong g.
Phép thử thứ tư. Lấy oxide cao nhất của lọ , chia hai phần: một phần cho tác dụng với dung dịch acid thử, một phần với dung dịch base thử. Kết quả: oxide ấy tan trong dung dịch base thử, không tan trong dung dịch acid thử.
Quy ước phân loại (chỉ dùng cho đúng bộ ứng viên trên): oxide base tan trong dung dịch acid thử; oxide acid tan trong dung dịch base thử; oxide lưỡng tính tan trong cả hai.
Hỏi: phương án nào nêu đúng cả cách gán bốn lọ vào bốn ứng viên và tính chất oxide cao nhất của lọ ?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Thẻ | 1s | 2s | 2p | 3s | 3p | 4s |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phần mềm số hoá đã thêm hoặc xoá đúng một mũi tên ở đúng một ô của đúng một thẻ; các nhãn phân lớp, khung ô và số thẻ đều đúng. Hai dòng kiểm được một thiết bị khác ghi lại và vẫn đúng:
— tổng số electron độc thân của cả bốn nguyên tử;
— tổng số electron ở lớp ngoài cùng của cả bốn nguyên tử.
Quy ước: thứ tự mức năng lượng ; mỗi orbital chứa tối đa hai electron ngược chiều (Pauli); trong một phân lớp, electron xếp sao cho số electron độc thân lớn nhất (Hund).
Xét các khẳng định sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Muối | Công thức | Nồng độ (mmol/L) |
|---|---|---|
| calcium hydrogencarbonate | ||
| magnesium hydrogencarbonate | ||
| calcium chloride | ||
| magnesium chloride |
Quy trình vôi–soda chạy hai giai đoạn, theo đúng bốn phương trình sau:
; ;
; .
Giai đoạn 1 dùng (độ tinh khiết ); lượng vôi hoạt động được chia đúng theo nhu cầu tỉ lượng của ba muối ăn vôi, nên cùng một phần của mỗi muối ấy phản ứng. Giai đoạn 2 dùng (độ tinh khiết ) và làm phản ứng cùng một phần của toàn bộ lượng có mặt sau giai đoạn 1.
Chỉ số mol vôi tinh khiết và số mol soda tinh khiết thực sự tham gia đúng mạng phản ứng trên; phần còn lại là chất mang trơ, không tính vào bùn. Cho , , , .
Yêu cầu: tổng số mol ion và còn lại không quá mmol/L, và khối lượng bùn (chỉ gồm và ) không quá kg.
Liều đưa vào là số kg nguyên: vôi từ đến kg, soda từ đến kg.
Hỏi: tổng khối lượng hoá chất nhỏ nhất của một cặp liều đạt cả hai yêu cầu là bao nhiêu kg?
Hai aliquot lấy từ cùng một dung dịch mẫu được đo bằng hai cách:
Biuret (đo trước khi thuỷ phân). Phản ứng biuret đòi phân tử có từ hai liên kết peptide trở lên, nên trong bộ mẫu này chỉ cho tín hiệu; và tạp trơ nằm trong nền đã trừ. Tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng bằng hiệu suất thu hồi nhân nhân số mmol trong aliquot.
Thuỷ phân hoàn toàn rồi đếm glycine. Một mol cho mol glycine, một mol cho mol glycine. Số đọc sau khi trừ mẫu trắng nhân cho số mmol glycine bắt được; chia hiệu suất thu hồi mới ra lượng thật trong aliquot.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu đã cân | mg |
| Khối lượng tạp trơ trong mẫu (cân riêng) | mg |
| Thể tích dung dịch mẫu | mL |
| Aliquot đem đo biuret | mL |
| Số đọc biuret của aliquot ấy | |
| Số đọc biuret của mẫu trắng | |
| Hệ số chuẩn biuret | đơn vị hấp thụ trên mỗi mmol |
| Hiệu suất thu hồi của phép biuret | |
| Aliquot đem thuỷ phân | mL |
| Số đọc assay amino acid | đơn vị |
| Số đọc assay của mẫu trắng | đơn vị |
| Hệ số assay | mmol glycine trên mỗi đơn vị |
| Hiệu suất thu hồi của phép assay |
Hỏi: số liên kết peptide trung bình trên một phân tử peptide trong mẫu bằng bao nhiêu? (làm tròn half-up đến )
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Đề số 001 có mất phí không?
Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 001 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 001 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.