Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào pin điện và điện phân (6 câu), liên kết hóa học (3 câu), hợp chất chứa nitrogen (3 câu) và 12 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · 1 3 2 6 21.4%
Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy · · 1 · 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng · · 1 · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · 1 · · 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · · 1 · 1 3.6%
Định luật Faraday và tính toán điện phân · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 2 1 3 10.7%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 3.6%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · · 1 · 1 3.6%
Tính chất chung của hợp chất ion · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 3 · 3 10.7%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 2 2 7.1%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · · 1 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 1 2 7.1%
Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng thủy phân disaccharide · · 1 · 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 1 2 7.1%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Mở đầu · · 1 · 1 3.6%
Đối tượng nghiên cứu của Hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Mở đầu Đối tượng nghiên cứu của Hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Số đồng phân dẫn xuất halogen ứng với công thức phân tử CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl} là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Kim loại Zn\text{Zn} được điều chế bằng phương pháp nào?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Cho 0,30{,}3 mol Cu\text{Cu} phản ứng hết theo phương trình Cu+2Ag+→Cu2++2Ag\text{Cu} + 2\text{Ag}^{+} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2\text{Ag}. Số mol electron mà chất khử đã nhường là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Trong 500500 g thịt lợn nạc có 19%19\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm3,6±0,73{,}6 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=31N_{\text{đọc}} = 31máy có nền +6+6: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 66 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: Al\text{Al}: 33, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
SO3\text{S}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
SO4\text{S}\text{O}_{4}00, −1-1, −2-2
NF2\text{N}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
AlCl4\text{Al}\text{Cl}_{4}00, −1-1, −2-2

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: ClO3−\text{Cl}\text{O}_{3}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ QQ: ClO3+\text{Cl}\text{O}_{3}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: ClO3−\text{Cl}\text{O}_{3}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: AlCl4−\text{Al}\text{Cl}_{4}^{-} — Al\text{Al} ở giữa, 00 cặp riêng; Cl(1)\text{Cl}_{(1)}: liên kết đơn với Al\text{Al}, 33 cặp riêng; Cl(2)\text{Cl}_{(2)}: liên kết đơn với Al\text{Al}, 33 cặp riêng; Cl(3)\text{Cl}_{(3)}: liên kết đơn với Al\text{Al}, 33 cặp riêng; Cl(4)\text{Cl}_{(4)}: liên kết đơn với Al\text{Al}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một mẫu thực phẩm nặng 16,3916{,}39 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,000900{,}00090 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9610{,}961
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu0,8560{,}856 g AgAg0,9300{,}930
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,8681{,}868 g AgAg0,9240{,}924

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Trong pin điện hoá, anode và cathode lần lượt mang dấu gì?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Một mẫu khoáng dolomite nguyên chất (CaCO3⋅MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3) nặng 1515 gam. Khối lượng Ca\text{Ca} có trong mẫu là

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Vì sao tinh thể LiF\text{LiF} cứng nhưng lại giòn, đập mạnh thì vỡ?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cho 35,635{,}6 g alanine (M=89M = 89) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một mẻ chất rắn hữu cơ thô gồm sản phẩm PP và hai tạp chất XX, YY cần được tinh chế bằng kết tinh lại. Phòng thí nghiệm có hai dung môi ứng viên S1S_1 (ethyl acetate) và S2S_2 (acetone).
Chất trong mẻ thôPP (sản phẩm)XX (tạp)YY (tạp)
Khối lượng (g)8,88{,}82,52{,}50,90{,}9

Độ tan, tính bằng gam chất tan trong 100100 mL dung môi: shs_h đo ở nhiệt độ sôi của dung môi, scs_c đo ở 5∘C5^\circ C.
ChấtS1S_1: shs_hS1S_1: scs_cS2S_2: shs_hS2S_2: scs_c
PP33,033{,}021,021{,}024,024{,}05,65{,}6
XX28,528{,}525,525{,}53,33{,}31,31{,}3
YY13,013{,}011,011{,}07,57{,}53,23{,}2

Mô hình dùng cho mọi tính toán. Với thể tích dung môi VV (mL): khi đun sôi, mỗi chất tan tối đa shV/100s_h V / 100 gam, phần không tan được lọc nóng bỏ đi; làm nguội về 5∘C5^\circ C, mỗi chất giữ lại trong nước cái tối đa scV/100s_c V / 100 gam, phần vượt kết tinh. Ba chất không tương tác, không kết tinh kèm nhau, không ngậm dung môi; mọi cân bằng đạt hoàn toàn.
Rửa tinh thể bằng Vw=5,0V_w = 5{,}0 mL dung môi lạnh mới: mỗi chất trong tinh thể mất thêm tối đa scVw/100s_c V_w / 100 gam. Gọi khối lượng tinh thể sau rửa của mỗi chất là cP′c'_P, cX′c'_X, cY′c'_Y; thu hồi R=cP′/mPR = c'_P / m_P, độ tinh khiết U=cP′/(cP′+cX′+cY′)U = c'_P / (c'_P + c'_X + c'_Y).
Bốn điều kiện của quy trình. VV là bội của 55 mL và 10≤V≤6010 \le V \le 60 mL; khi đun sôi phải hoà tan được ít nhất 60%60\% khối lượng PP (tức ít nhất 5,285{,}28 g); sau rửa phải có R≥54%R \ge 54\% và U≥90,0%U \ge 90{,}0\%. Trong các phương án đạt cả bốn điều ấy, lấy phương án ít dung môi nhất.
Hai phép thử vi mô đã làm. Cân đúng 1/101/10 khối lượng mỗi chất của mẻ thô rồi lặp lại đúng quy trình trên — hoà tan sôi, lọc nóng, làm nguội 5∘C5^\circ C, lọc lấy tinh thể — nhưng không rửa, với Vt1=3,5V_{t1} = 3{,}5 mL S1S_1 và Vt2=2,5V_{t2} = 2{,}5 mL S2S_2. Mỗi phân đoạn (tinh thể CC, nước cái MM) được hoà tan thành đúng 10,010{,}0 mL rồi chấm 1,0 μL1{,}0\ \mu L lên bản mỏng, nên mỗi gam chất có trong phân đoạn cho 100 μg100\ \mu g chất ấy trên vết. Vết chỉ hiện khi lượng chất trên vết vượt ngưỡng phát hiện τ=2,3 μg\tau = 2{,}3\ \mu g; đậm nhạt của vết không đọc ra được số liệu định lượng.
LaneRfR_f của các vết hiện lên
chuẩn PP0,600{,}60
chuẩn XX0,850{,}85
chuẩn YY0,300{,}30
C1C_1 — tinh thể, thử với S1S_10,600{,}60
M1M_1 — nước cái, thử với S1S_10,300{,}30; 0,600{,}60; 0,850{,}85
C2C_2 — tinh thể, thử với S2S_20,600{,}60; 0,850{,}85
M2M_2 — nước cái, thử với S2S_20,300{,}30; 0,600{,}60; 0,850{,}85

Thẻ an toàn của hai dung môi.
Dung môiNhiệt độ sôiNguy hạiKiểm soát bắt buộc
S1S_1 — ethyl acetate77∘C77^\circ Crất dễ cháy, bay hơi nhanhđun hồi lưu có sinh hàn, hứng hơi dung môi
S2S_2 — acetone56∘C56^\circ Crất dễ cháy, bay hơi rất nhanhđun cách thuỷ, đậy nắp ngay khi để nguội

Hỏi: phương án nào dưới đây là phương án đúng của quy trình?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một dây chuyền tiếp xúc mô phỏng oxi hoá SO2SO_2 theo 2SO2+O2⇌2SO32SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 qua hai tầng xúc tác có làm nguội trung gian. Dòng khí đi theo đúng trình tự sau:
feed →\to tầng 11 →\to điểm chia: một phần bb bypass thẳng xuống nút trộn, phần 1−b1-b đi qua tầng 22 →\to nút trộn →\to tháp hấp thụ SO3SO_3 →\to khí thải.
Feed mỗi giờ: 133133 kmol SO2SO_2, 9696 kmol O2O_2 và 66 kmol SO3SO_3 (dòng hồi lưu). Độ chuyển hoá của mỗi tầng áp lên đúng dòng SO2SO_2 đi qua tầng ấy; nhánh bypass giữ nguyên thành phần tới nút trộn. Tháp hấp thụ chỉ giữ SO3SO_3, với hiệu suất riêng của từng chế độ; toàn bộ SO3SO_3 hấp thụ được chuyển thành H2SO4H_2SO_4 tinh khiết rồi pha thành dung dịch 95%95\% về khối lượng. Lấy MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Chế độX1X_1Bypass bbX2X_2Hiệu suất hấp thụNhiệt ra tầng 11Nhiệt ra tầng 22Chi phí năng lượng
A86%86\%23%23\%82%82\%96%96\%637∘C637^\circ C472∘C472^\circ C150150
B82%82\%32%32\%61%61\%97%97\%629∘C629^\circ C496∘C496^\circ C150150
C88%88\%31%31\%80%80\%94%94\%623∘C623^\circ C435∘C435^\circ C170170
D74%74\%36%36\%63%63\%98%98\%605∘C605^\circ C453∘C453^\circ C180180

Hai cổng phải qua hết: nhiệt độ ra của cả hai tầng không vượt 629∘C629^\circ C, và SO2SO_2 phát thải không vượt 14,814{,}8 kmol mỗi giờ. Trong số chế độ còn lại, chọn chế độ cho nhiều dung dịch acid nhất; nếu hoà thì chọn chế độ tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: chọn chế độ nào, và chế độ ấy cho bao nhiêu tấn dung dịch acid mỗi giờ?

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA2,62{,}62,02{,}050501,331{,}330,060{,}06
BB1,41{,}48,58{,}510101,061{,}060,050{,}05

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,568{,}567,577{,}578,038{,}03
448,478{,}477,237{,}237,827{,}82
668,278{,}277,447{,}447,777{,}77
888,188{,}187,467{,}467,987{,}98

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,15\pm 0{,}15, bể AA ±0,15\pm 0{,}15, bể BB ±0,13\pm 0{,}13 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤54,8L_P \le 54{,}8 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,0\le 1{,}0 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“BB thân thiện với môi trường hơn AA, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá LPL_P của công thức BB bằng bao nhiêu mg P/g?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Chất béo triarachidin tạo bởi glycerol (M=92M = 92) và ba phân tử arachidic acid (M=312M = 312). Phân tử khối của chất béo ấy bằng

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Cầu nội của phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
114,04{,}040400,20{,}20,50{,}50,20{,}2
222,22{,}255550,40{,}40,40{,}40,60{,}6
332,32{,}340400,20{,}20,90{,}90,00{,}0

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,200{,}200,970{,}970,9920{,}9920,930{,}932,62{,}6
C2C_20,770{,}770,980{,}980,9900{,}9900,930{,}932,72{,}7
C3C_30,500{,}500,990{,}990,9940{,}9940,980{,}982,92{,}9

Lịch tải lặp lại theo block: 1,61{,}6 A trong 66 phút, rồi 0,90{,}9 A trong 1010 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 6767 g KCl\text{KCl}. Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Thu gom 1313 tấn phế liệu chứa 60%60\% đồng với hiệu suất thu hồi 80%80\%; biết sản xuất đồng từ quặng tốn 66 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 85%85\% năng lượng ấy.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tái chế chì tiết kiệm khoảng 95%95\% năng lượng so với sản xuất từ quặng.
b) Khối lượng đồng có trong lô phế liệu bằng 6,26{,}2 tấn.
c) Tái chế kim loại giúp giảm lượng rác thải rắn vì kim loại không tự phân huỷ nên tồn tại rất lâu trong đất.
d) Khối lượng đồng tái chế được bằng 7,87{,}8 tấn.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân disaccharide Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose (M=342M = 342) với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn; xét thêm chất lactose.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thuỷ phân lactose thu được glucose và fructose.
b) Số mol monosaccharide thu được bằng 0,120{,}12 mol.
c) Khối lượng bạc thu được bằng 34,634{,}6 g.
d) Dung dịch saccharose tráng bạc được ngay cả khi chưa thuỷ phân.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Ba bộ mẫu đã được ghép đúng theo nguyên tố: (X2,X−)(X_2, X^-), (Y2,Y−)(Y_2, Y^-), (Z2,Z−)(Z_2, Z^-) — nhưng chưa biết bộ nào là chlorine/chloride, bộ nào là bromine/bromide, bộ nào là iodine/iodide.
Nhóm trộn từng cặp và đo tín hiệu (đơn vị quy ước) sau phản ứng:
Dung dịch halogen \ Dung dịch halideX−X^-Y−Y^-Z−Z^-
X2X_2—2424133133
Y2Y_23333—3232
Z2Z_22828136136—

Mẫu trắng của quy trình là 1212 đơn vị. Một phản ứng đẩy được coi là đã xảy ra khi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng vượt ngưỡng τ=45\tau = 45.
Quy tắc dùng trong bài: X2+2Y−→2X−+Y2X_2 + 2Y^- \to 2X^- + Y_2 xảy ra khi X2X_2 có tính oxi hoá mạnh hơn Y2Y_2. Vì mỗi bộ luôn đi cùng nhau, ba bộ phải xếp được thành một thứ tự toàn phần về tính oxi hoá.
Biên bản đảm bảo: đúng một giếng ngoài đường chéo bị nhiễm chéo, nên cho kết luận quan sát sai. Mọi giếng còn lại đáng tin, không có phản ứng phụ.
Biết thứ tự tính oxi hoá thật của ba halogen là Cl2>Br2>I2Cl_2 > Br_2 > I_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở giếng (Z2+Y−)(Z_2 + Y^-), độ đổi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng là 124124, nên phản ứng đẩy không xảy ra.
b) Thứ tự tính oxi hoá là Y2>Z2>X2Y_2 > Z_2 > X_2.
c) Nhỏ dư Z2Z_2 vào dung dịch chứa cả X−X^- và Y−Y^- thì chỉ Y−Y^- bị oxi hoá, còn X−X^- không đổi (coi phản ứng xảy ra đúng theo thứ tự tính oxi hoá dùng trong bài, không xét tốc độ).
d) Giếng bị nhiễm chéo là (X2+Y−)(X_2 + Y^-).

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Cho độ âm điện của Ca\text{Ca} bằng 11 và của Cl\text{Cl} bằng 3,163{,}16, xét liên kết trong calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right).
Mệnh đềĐúngSai
a) Liên kết ion ứng với Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4.
b) Liên kết cộng hoá trị phân cực ứng với 0,4≤Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7.
c) Cách phân loại theo hiệu độ âm điện là quy tắc gần đúng, có trường hợp nằm sát ranh giới.
d) Hiệu độ âm điện càng lớn thì cặp electron dùng chung càng nằm gần chính giữa hai nguyên tử.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Cho 2424 mol NO2\text{NO}_2 hấp thụ hết vào nước có dư oxygen theo phương trình 4NO2+O2+2H2O→4HNO34\text{NO}_2 + \text{O}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 4\text{HNO}_3. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 tạo thành.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Trùng ngưng 40,240{,}2 g acid 11-aminoundecanoic với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng nylon-11 (mắt xích M=183M = 183) thu được, theo gam.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 22 mol hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right) toả ra 572572 kJ. Tính lượng nhiệt toả ra khi đốt một mol nhiên liệu ấy.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một dung dịch chỉ chứa ion chloride và bromide. Lấy 2020 mL dung dịch gốc, định mức thành 500500 mL, rồi lấy 2020 mL dung dịch đã định mức đem phân tích. Cho dư AgNO3AgNO_3 để kết tủa hoàn toàn cả hai halide thành AgClAgCl và AgBrAgBr.
Kết tủa được lọc, sấy và cân; sau đó xử lí chọn lọc làm một phần AgBrAgBr chuyển thành AgAg theo 2AgBr→2Ag+Br22AgBr \to 2Ag + Br_2, với tỉ phần chuyển hoá f=0,91f = 0{,}91. Theo mô hình của bài, AgClAgCl không đổi trong xử lí ấy, và không có mất mát cơ học.
Phép cânKhối lượng (g)
Chén lọc rỗng2,532{,}53
Chén + kết tủa, trước xử lí2,63572{,}6357
Chén + kết tủa, sau xử lí2,61162{,}6116
Mẫu trắng (nền của quy trình)0,00220{,}0022
Mẫu chuẩn: khối lượng lí thuyết1,12421{,}1242
Mẫu chuẩn: khối lượng cân được1,06341{,}0634

Hai phép hiệu chuẩn: mẫu trắng là khối lượng nền mà quy trình luôn cộng thêm vào mỗi lần cân kết tủa; mẫu chuẩn dùng để suy hệ số thu hồi chung ρ=mstd,obs−mblankmstd,th\rho = \dfrac{m_{std,obs} - m_{blank}}{m_{std,th}}, và ρ\rho áp dụng như nhau cho cả AgClAgCl lẫn AgBrAgBr.
Khối lượng mol nguyên tử: Ag=107,87Ag = 107{,}87; Cl=35,45Cl = 35{,}45; Br=79,9Br = 79{,}9 (g/mol).
Tính tổng nồng độ mol của Cl−Cl^- và Br−Br^- trong dung dịch gốc, theo mol/L, làm tròn đến 0,010{,}01.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Định luật Faraday và tính toán điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Điện phân một dung dịch muối với điện cực trơ: dòng không đổi 3,023{,}02 A trong 38333833 s. Điện lượng kế của máy có offset 773773 C — tức điện lượng thực sự đi qua bình điện phân bằng ItIt trừ đi lượng ấy.
Sau thí nghiệm cân được 3,573{,}57 g kim loại bám ở cathode, và thu 0,510{,}51 L khí ở anode (đkc, 11 mol khí chiếm 24,7924{,}79 L). Cho F=96500F = 96500 C/mol; Cu=64Cu = 64, Ag=108Ag = 108, Zn=65Zn = 65, Ni=59Ni = 59, Fe=56Fe = 56, Sn=119Sn = 119.
Sáu cặp bán phản ứng đang được xét:
CặpChất điện phânBán phản ứng ở cathodeBán phản ứng ở anode
(1)(1)CuSO4CuSO_4Cu2++2e−→CuCu^{2+} + 2e^- \rightarrow Cu2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(2)(2)AgNO3AgNO_3Ag++1e−→AgAg^+ + 1e^- \rightarrow Ag2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(3)(3)ZnSO4ZnSO_4Zn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \rightarrow Zn2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(4)(4)NiCl2NiCl_2Ni2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \rightarrow Ni2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(5)(5)FeCl2FeCl_2Fe2++2e−→FeFe^{2+} + 2e^- \rightarrow Fe2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(6)(6)SnCl2SnCl_2Sn2++2e−→SnSn^{2+} + 2e^- \rightarrow Sn2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-

Hai dữ kiện kiểm soát: một phép đo riêng cho biết hiệu suất dòng ở cathode là 98,1%98{,}1\% (sai số ±0,3\pm 0{,}3 điểm phần trăm), và quy trình chỉ được công nhận khi hiệu suất dòng ở cả hai điện cực đều nằm trong khoảng 30%30\% – 100%100\%.
Hỏi: hiệu suất dòng ở anode bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Biểu thức tốc độ của phản ứng đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Cho phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOH→CH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} với hằng số tốc độ k=1⋅10−3k = 1 \cdot 10^{-3} và nồng độ CCH3COOC2H5=2C_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} = 2 mol/L, CNaOH=3C_{\text{NaOH}} = 3 mol/L. Tính tốc độ phản ứng theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

Đề số 012 có mất phí không?

Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 012 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 012 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.