Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất carbonyl - carboxylic acid (3 câu), polymer (3 câu), cấu tạo nguyên tử (2 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 3 · 3 10.7%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl · · 1 · 1 3.6%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 2 1 3 10.7%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng · · · 1 1 3.6%
Khái niệm monomer, mắt xích và polymer · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 1 2 7.1%
Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu · · · 1 1 3.6%
Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 1 2 7.1%
Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng · · · 1 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 · 2 7.1%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 1 2 7.1%
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 2 · 2 7.1%
Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · · 1 1 3.6%
Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · · 1 1 3.6%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Hằng số tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · · 1 1 3.6%
Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 · · 1 3.6%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Phức chất nào sau đây màu của dung dịch muối cobalt(II) trong nước?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Cho 77 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết theo phương trình N2+3Mg→Mg3N2\text{N}_2 + 3\text{Mg} \rightarrow \text{Mg}_3\text{N}_2. Số mol Mg\text{Mg} đã phản ứng là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Ion đơn nguyên tử mà nguyên tử ấy tạo thành là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Công thức cấu tạo thu gọn (CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH} ứng với công thức phân tử nào?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Phần trăm khối lượng của oxygen trong propionic acid (C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH}, M=74M = 74) bằng

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu thực phẩm nặng 8,908{,}90 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,001870{,}00187 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9370{,}937
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu0,5700{,}570 g AgAg0,9000{,}900
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,0231{,}023 g AgAg0,9380{,}938

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?

Lớp 12 Polymer Khái niệm monomer, mắt xích và polymer Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Một mẫu poly(vinyl chloride) có hệ số polymer hoá bằng 25002500. Phân tử khối trung bình của nó bằng

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 120120 mol N2N_2, 360360 mol H2H_2 và 4,54{,}5 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,120{,}120,230{,}2313,613{,}6
IIII0,140{,}140,230{,}2315,415{,}4
IIIIII0,150{,}150,220{,}2215,115{,}1
IVIV0,230{,}230,250{,}2511,911{,}9

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=4600E_0 = 4600 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 103,2103{,}2 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 1,50%1{,}50\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 14681468 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 2660026600 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Trong hai chất ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) và propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Một bình kín chứa cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)N_2O_4(g) \rightleftharpoons 2NO_2(g); N2O4N_2O_4 không màu còn NO2NO_2 màu nâu. Kĩ thuật viên làm lần lượt ba thao tác, mỗi loại đúng một lần, nhưng biên bản ghi tên thao tác đã mất — chỉ còn số liệu cảm biến.
Ba thao tác có thể có là: nén nhanh bình ở nhiệt độ không đổi, bơm thêm NO2NO_2 ở thể tích không đổi, và tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi (từ T1T_1 lên T2T_2).
Quy ước của đề: nén và bơm là tức thời — trong bước nhảy ấy phản ứng chưa kịp xảy ra; còn đổi nhiệt độ thì không làm nồng độ nhảy tức thời. Bình lí tưởng, không rò rỉ, không phản ứng phụ. Cảm biến ghi nồng độ tới 10−510^{-5} M.
Mốc đọc[N2O4][N_2O_4] (M)[NO2][NO_2] (M)Ghi chú
Cân bằng ban đầu0,125000{,}125000,050000{,}05000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (1)(1)0,125000{,}125000,107500{,}10750số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (1)(1)0,151250{,}151250,055000{,}05500ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (2)(2)0,236920{,}236920,086150{,}08615số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (2)(2)0,245000{,}245000,070000{,}07000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (3)(3)0,245000{,}245000,070000{,}07000số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (3)(3)0,227500{,}227500,105000{,}10500ở nhiệt độ T2T_2

Biết Kc=[NO2]2[N2O4]K_c = \dfrac{[NO_2]^2}{[N_2O_4]}, và KcK_c chỉ đổi khi nhiệt độ đổi.
Hỏi: thao tác (3)(3) là thao tác nào, và ngay sau nó hệ chuyển dịch theo chiều nào?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) có ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ. Thêm chất xúc tác vào hệ đang cân bằng thì

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Dự đoán tính chất nguyên tố và hợp chất từ vị trí trong bảng tuần hoàn Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Bốn lọ L1L_1, L2L_2, L3L_3, L4L_4 chứa bốn nguyên tố nhóm A khác nhau, cùng chu kì 33. Nhãn vị trí đã rơi mất. Bảng dưới đây liệt kê năm ứng viên: bốn trong số đó ứng với bốn lọ, mỗi ứng viên dùng nhiều nhất một lần, và một ứng viên thừa — không lọ nào chứa nó.
Ứng viênSố nhómOxide cao nhấtTính chất oxide
Na\text{Na}IAR2O\text{R}_2\text{O}base
Mg\text{Mg}IIARO\text{RO}base
Al\text{Al}IIIAR2O3\text{R}_2\text{O}_{3}lưỡng tính
S\text{S}VIARO3\text{RO}_{3}acid
Cl\text{Cl}VIIAR2O7\text{R}_2\text{O}_{7}acid

Quy tắc dùng trong bài. Với các ứng viên trên, số oxi hoá cao nhất bằng số nhóm nn, nên một mol nguyên tử kết hợp n/2n/2 mol nguyên tử oxygen, tức tăng 8n8n gam khi tạo oxide cao nhất. Các ngoại lệ không nằm trong bảng.
Phòng phân tích lấy cùng 0,10{,}1 mol mỗi lọ, trộn từng cặp rồi oxi hoá hoàn toàn thành oxide cao nhất và cân phần khối lượng tăng:
Phép cânCặp lọKhối lượng oxygen tăng (đã hiệu chỉnh)
M1M1L1L_1 và L2L_27,27{,}2 g
M2M2L2L_2 và L3L_36,46{,}4 g
M3M3L1L_1 và L4L_46,46{,}4 g

Mỗi số cân chỉ xác định khối lượng thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải của cân, 0,10{,}1 g: số đọc RR ứng với khối lượng thật nằm trong [R−0,05; R+0,05][R - 0{,}05;\ R + 0{,}05] g.
Phép thử thứ tư. Lấy oxide cao nhất của lọ L3L_3, chia hai phần: một phần cho tác dụng với dung dịch acid thử, một phần với dung dịch base thử. Kết quả: oxide ấy tan trong dung dịch acid thử, không tan trong dung dịch base thử.
Quy ước phân loại (chỉ dùng cho đúng bộ ứng viên trên): oxide base tan trong dung dịch acid thử; oxide acid tan trong dung dịch base thử; oxide lưỡng tính tan trong cả hai.
Hỏi: phương án nào nêu đúng cả cách gán bốn lọ vào bốn ứng viên và tính chất oxide cao nhất của lọ L4L_4?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một đoạn dây hình trụ được mạ kẽm theo hai giai đoạn dòng điện. Lớp mạ bám đều quanh mặt bên; bỏ qua hai đáy.
Đại lượngGiá trị
Bán kính lõi dây0,550{,}55 cm
Chiều dài phần được mạ4545 cm
Bề dày lớp mạ cần đạt8484 μm\mu m
Khối lượng riêng của kẽm7,147{,}14 g/cm3^3
Giai đoạn 11I1=3,9I_1 = 3{,}9 A trong 9595 phút, hiệu suất dòng 0,790{,}79
Giai đoạn 22I2=2,7I_2 = 2{,}7 A, hiệu suất dòng 0,870{,}87
Trần mật độ dòng của bể20,9820{,}98 mA/cm2^2

Phản ứng ở catot: Zn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \to Zn; lấy F=96500F = 96500 C/mol, M=65M = 65 g/mol và π≈3,14159\pi \approx 3{,}14159.
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn 22 phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút) để đạt bề dày mục tiêu?

Lớp 12 Polymer Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một coupon màng đóng gói có ba lớp xếp theo thứ tự XX – YY – ZZ, dùng đúng một lớp PEPE, một lớp PETPET và một lớp PAPA-66 — nhưng hồ sơ ghi lớp nào là polymer nào đã mất. Màng đã bong lớp sau một chu trình nhiệt.
PolymerMắt xíchKhối lượng mắt xích (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
PEC2H4C_2H_428280,920{,}92
PETC10H8O4C_{10}H_8O_41921921,381{,}38
PA-6C6H11NOC_6H_{11}NO1131131,141{,}14

Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số λ\lambda chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng λ\lambda nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích ×\times độ dày thật ×\times khối lượng riêng (nhớ đổi μm\mu m sang cm: 1 μm=10−41\ \mu m = 10^{-4} cm).
Phép đo trên couponGiá trị
Diện tích coupon9090 cm2^2
Số đọc micrometer lớp XX4141 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp YY4444 μm\mu m
Số đọc micrometer lớp ZZ5959 μm\mu m
Khối lượng toàn coupon[1,54393; 1,54613][1{,}54393;\ 1{,}54613] g
Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,054842; 0,058585][0{,}054842;\ 0{,}058585] g
Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất)[0,304995; 0,319995][0{,}304995;\ 0{,}319995] g
Miền hiệu chuẩn của micrometerλ∈[0,90; 1,12]\lambda \in [0{,}90;\ 1{,}12]

Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng NN và OO của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn NN và OO của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt 11 giữa lớp XX và lớp YY, mặt 22 giữa lớp YY và lớp ZZ. Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
Cặp polymer tiếp giápCó cần lớp keo không
PE – PETcó
PE – PA-6có
PET – PA-6không

Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá 0,0460{,}046 g và không được dày thêm quá 1010 μm\mu m.
Phương ánThêm lớp keo ởKhối lượng thêm (g)Độ dày thêm (μm\mu m)
AAmặt 1, mặt 20,0250{,}0251515
BBmặt 10,0110{,}01166
CCmặt 10,0840{,}08477
DDmặt 20,0160{,}01666

Hỏi: nên chọn phương án sửa nào?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Khử 73,873{,}8 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 80%80\%. Số mol aniline thu được là

Lớp 12 Ester - Lipid Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Một khẩu phần ăn cung cấp 22 g acid béo omega-6. Để đạt tỉ lệ khuyến nghị omega-6 : omega-3 là 4:14 : 1 thì khẩu phần ấy cần bao nhiêu gam omega-3?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Dãy hoạt động và phản ứng của kim loại với phi kim, nước, acid, dung dịch muối Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 1,51{,}5 mol kẽm phản ứng. Khối lượng đồng bám vào thanh là

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Khối lượng một mắt xích của cao su thiên nhiên bằng bao nhiêu?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Bốn thẻ AA, BB, CC, DD là sơ đồ ô orbital của bốn nguyên tử trung hoà khác nhau, đều thuộc hai mươi nguyên tố đầu bảng tuần hoàn. Nhãn số hiệu nguyên tử đã rời khỏi thẻ và dòng cấu hình bị che số mũ, nên chỉ còn các ô orbital dưới đây (↑↓\uparrow\downarrow: ô đủ hai electron, ↑\uparrow: ô có một electron, ∘\circ: ô trống):
Thẻ1s2s2p3s3p4s
AA↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow
BB↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑\uparrow∘\circ
CC↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑\uparrow ↑\uparrow∘\circ∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ
DD↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑\uparrow ↑\uparrow ∘\circ∘\circ∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ

Phần mềm số hoá đã thêm hoặc xoá đúng một mũi tên ở đúng một ô của đúng một thẻ; các nhãn phân lớp, khung ô và số thẻ đều đúng. Hai dòng kiểm được một thiết bị khác ghi lại và vẫn đúng:
U=6U = 6 — tổng số electron độc thân của cả bốn nguyên tử;
V=20V = 20 — tổng số electron ở lớp ngoài cùng của cả bốn nguyên tử.
Quy ước: thứ tự mức năng lượng 1s 2s 2p 3s 3p 4s1s\,2s\,2p\,3s\,3p\,4s; mỗi orbital chứa tối đa hai electron ngược chiều (Pauli); trong một phân lớp, electron xếp sao cho số electron độc thân lớn nhất (Hund).
Xét các khẳng định sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau phục hồi, lớp ngoài cùng của nguyên tử ở thẻ CC có 44 electron.
b) Thẻ bị OCR đổi mũi tên là thẻ AA.
c) Sau khi sửa, thẻ DD có cấu hình 1s2 2s1 2p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}\,\text{2p}^{4}.
d) Tổng số electron độc thân của thẻ CC và thẻ DD sau phục hồi bằng 55.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Thuỷ phân 48,648{,}6 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\% rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol; đồng thời làm thí nghiệm nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối chín.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khi nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối chín thì dung dịch chuyển sang màu xanh tím.
b) Chặng “tinh bột thành dextrin rồi thành maltose” do enzyme amylase đảm nhiệm.
c) Khối lượng glucose thu được bằng 48,648{,}6 g.
d) Khi tính lượng glucose từ tinh bột, khối lượng mol dùng cho tinh bột là 162162 trên mỗi mắt xích.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Xét C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH}, C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH} và công thức phân tử C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhóm carboxyl −COOH-\text{COOH} gồm hai nhóm hydroxy trên cùng một carbon.
b) C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH} có tên thay thế là butanoic acid.
c) Ứng với C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 có 22 đồng phân carboxylic acid.
d) Một carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở có 1212 nguyên tử carbon thì có phân tử khối bằng 184184.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Hoà tan hết 7,87{,}8 gam potassium (K\text{K}) vào nước dư; xét thêm kim loại sodium.
Mệnh đềĐúngSai
a) Dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
b) Tính khử của kim loại kiềm tăng dần từ Li\text{Li} đến Cs\text{Cs}.
c) Sodium nóng chảy ở 98 ∘C98\ ^\circ\text{C}.
d) Số mol khí H2\text{H}_2 thu được bằng 0,20{,}2 mol.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) 2H2O2→2H2O+O22\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2, đo được ΔrH1=−206 kJ\Delta_r H_1 = -206\ \text{kJ};
(2)(2) N2H4+O2→N2+2H2O\text{N}_2\text{H}_4 + \text{O}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, đo được ΔrH2=−576 kJ\Delta_r H_2 = -576\ \text{kJ};
(3)(3) CH4+2O2→CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
H2O2\text{H}_2\text{O}_2H−O−O−H\text{H} - \text{O} - \text{O} - \text{H}
H2O\text{H}_2\text{O}H−O−H\text{H} - \text{O} - \text{H}
O2\text{O}_2O=O\text{O} = \text{O}
N2H4\text{N}_2\text{H}_4H2N−NH2\text{H}_2\text{N} - \text{NH}_2
N2\text{N}_2N≡N\text{N} \equiv \text{N}
CH4\text{CH}_4CH4\text{CH}_4
CO2\text{CO}_2O=C=O\text{O} = \text{C} = \text{O}

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
O=O\text{O} = \text{O}548548
N≡N\text{N} \equiv \text{N}945945
N−N\text{N} - \text{N}163163
N−H\text{N} - \text{H}391391
O−O\text{O} - \text{O}146146
O−H\text{O} - \text{H}464464
C−H\text{C} - \text{H}413413
C=O\text{C} = \text{O}745745

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô N−N\text{N} - \text{N}, N−H\text{N} - \text{H}, C−H\text{C} - \text{H}, C=O\text{C} = \text{O} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại O=O\text{O} = \text{O}, N≡N\text{N} \equiv \text{N}, O−O\text{O} - \text{O}, O−H\text{O} - \text{H} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Ester - Lipid Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hydrogen hoá hoàn toàn 0,40{,}4 mol trilinolenin (mỗi gốc acid béo có 33 liên kết đôi). Tính số mol H2\text{H}_2 đã phản ứng.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Đun nóng 1010 mol (CH3)3C−Cl(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{Cl} với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính khối lượng 2-methylpropan-2-ol (M=74M = 74 g/mol) thu được.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một aldehyde no, đơn chức, mạch hở có 1111 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho phản ứng N2(g)+O2(g)→2NO(g)\text{N}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(N≡N)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945, Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498, Eb(N=O)=631E_b\left(\text{N} = \text{O}\right) = 631. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Hằng số tốc độ phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Phản ứng phân huỷ chất AA ở nhiệt độ không đổi tuân theo −d[A]/dt=k[A]-d[A]/dt = k[A], và được theo dõi liên tục bằng một cảm biến quang. Máy chưa trừ tín hiệu nền: số đếm ghi được là S(t)=Sb+α[A](t)S(t) = S_b + \alpha[A](t), trong đó SbS_b và α\alpha không đổi nhưng SbS_b chưa biết.
Với hai thời điểm t1<t2t_1 < t_2 nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là k=ln⁡([A](t1)/[A](t2))t2−t1k = \dfrac{\ln\left([A](t_1)/[A](t_2)\right)}{t_2 - t_1}.
Giữa phiên đo, ở thời điểm td=118t_d = 118 s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa AA), làm thể tích tăng từ 3030 mL lên 4040 mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol AA được bảo toàn.
MốcThời điểm (s)Số đếm quang SSGhi chú
P1P_147476608966089trước khi bơm
P2P_21181185337653376NGAY TRƯỚC khi bơm
P3P_31181184187941879NGAY SAU khi bơm
P4P_44014012042620426sau khi bơm

Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị tt là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng [S−0,5; S+0,5][S - 0{,}5;\ S + 0{,}5].
Tính 103k10^3k, với kk tính bằng s−1s^{-1}, làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

Đề số 021 có mất phí không?

Không. Đề số 021 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 021 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 021 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.