Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nitrogen - sulfur (4 câu), dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (3 câu), pin điện và điện phân (3 câu) và 13 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 3 1 4 14.3%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc · · · 1 1 3.6%
Tính base và tính khử của ammonia · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 2 1 3 10.7%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · · 1 · 1 3.6%
Định luật Faraday và tính toán điện phân · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · 1 · 1 2 7.1%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · 1 · · 1 3.6%
Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 1 2 7.1%
Cân bằng của nước và khái niệm pH · · · 1 1 3.6%
Sự điện li, chất điện li và chất không điện li · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 2 · 2 7.1%
Phản ứng ester hóa · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 1 2 7.1%
Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức · · · 1 1 3.6%
Thuyết cấu tạo hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 1 2 7.1%
Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng lên men glucose · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · · 1 1 3.6%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · · 1 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · 1 · 1 3.6%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính acid và tính oxi hóa của nitric acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Cho 1212 mol Cu\text{Cu} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 loãng theo phương trình 3Cu+8HNO3 (loa˜ng)→3Cu(NO3)2+2NO↑+4H2O3\text{Cu} + 8\text{HNO}_3\ (\text{loãng}) \rightarrow 3\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO} \uparrow + 4\text{H}_2\text{O}. Số mol khí NO\text{NO} thoát ra là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Khử hoàn toàn 0,20{,}2 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+} thì thu được bao nhiêu gam kim loại calcium?

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng lên men glucose Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một mẻ lên men rượu từ dung dịch glucose theo phương trình
C6H12O6→men2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{men}} 2C_2H_5OH + 2CO_2.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
Đại lượng đoGiá trị
Khối lượng dung dịch lên men700700 g
Phần trăm glucose trong dung dịch22,5%22{,}5\%
Thể tích khí ẩm thu được37,337{,}3 L
Áp suất tổng của khí thu101,2101{,}2 kPa
Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí2,42{,}4 kPa
Nhiệt độ thu khí310310 K
Lượng CO2CO_2 còn hoà tan trong dịch0,0470{,}047 mol
Thể tích phần lỏng ethanol thu được92,092{,}0 mL
Khối lượng riêng của phần lỏng ấy0,8960{,}896 g/mL
Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng86,4%86{,}4\%

Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của CO2CO_2 bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần CO2CO_2 sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng R=8,314R = 8{,}314 với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy MC6H12O6=180M_{C_6H_{12}O_6} = 180 và MC2H5OH=46M_{C_2H_5OH} = 46 g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: độ lệch giữa hai hiệu suất bằng bao nhiêu điểm phần trăm?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một mẫu chứa đúng hai alcohol đơn chức, no, mạch hở lấy từ catalog dưới đây; không có chất đa chức, không có liên kết bội.
Số hiệuTênCông thứcMM (g/mol)Số CCBậc alcohol
(1)(1)ethanolC2H5OHC_2H_5OH464622II
(2)(2)propan-22-olCH3CH(OH)CH3CH_3CH(OH)CH_3606033IIII
(3)(3)butan-11-olCH3CH2CH2CH2OHCH_3CH_2CH_2CH_2OH747444II
(4)(4)22-methylbutan-22-olCH3CH2C(CH3)2OHCH_3CH_2C(CH_3)_2OH888855IIIIII

Chia mẫu thành ba aliquot bằng nhau (cùng thành phần), rồi làm ba thí nghiệm. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol.
AliquotPhản ứngSố đọcHiệu suất công bố
11cho tác dụng hết với NaNa dư53,653{,}6 mL H2H_294%94\%
22đốt cháy hoàn toàn, hấp thụ hết CO2CO_20,5210{,}521 g CO2CO_292%92\%
33oxi hoá chọn lọc bằng KMnO4KMnO_4 trong môi trường acid41,141{,}1 mL dung dịch93%93\%

Quy ước của đề. Trong điều kiện oxi hoá đã công bố: alcohol bậc I bị oxi hoá lên acid và nhường 44 electron, bậc II lên ketone nhường 22 electron, bậc III không phản ứng. Mỗi ion MnO4−MnO_4^- nhận 55 electron; dung dịch KMnO4KMnO_4 có nồng độ 0,05000{,}0500 M và được dùng vừa đủ. Ba hiệu suất trên là của ba kênh khác nhau, không dùng lẫn.
Coi một cặp là khớp kênh đốt nếu số carbon trung bình lệch không quá 0,030{,}03, và khớp kênh oxi hoá nếu số electron trung bình lệch không quá 0,080{,}08.
Hỏi: mẫu gồm cặp alcohol nào, và phần mol của cấu tử có số hiệu nhỏ hơn bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Carbohydrate Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn 68,468{,}4 g lactose (M=342M = 342). Khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu sản phẩm có nền BB bị nghi pha thêm đúng một trong ba chất XX, YY, ZZ. Phổ IRIR của mẫu được đo ở bốn dải chẩn đoán; bảng dưới là đáp ứng chuẩn RjkR_{jk} của từng chất tinh khiết tại bốn dải ấy.
Chất tinh khiếtDải 11 (940940 cm−1^{-1})Dải 22 (15401540 cm−1^{-1})Dải 33 (16701670 cm−1^{-1})Dải 44 (16901690 cm−1^{-1})
BB92925959557676
XX3333787881817777
YY28286627274444
ZZ77575726269595

Quy ước của đề. Trong miền đang xét, đáp ứng của hỗn hợp là tuyến tính theo phần mol: nếu mẫu là nền BB pha phần mol ww chất JJ thì diện tích đo được ở dải kk bằng Ak=s[(1−w)RBk+wRJk]A_k = s\left[(1 - w)R_{Bk} + wR_{Jk}\right], với s>0s > 0 là hệ số chung của phép đo (bề dày mẫu, độ khuếch đại) — chưa biết và không đo được.
DảiSố sóngDiện tích dải AkA_k
11940940 cm−1^{-1}57,4957{,}49
2215401540 cm−1^{-1}70,6970{,}69
3316701670 cm−1^{-1}19,6319{,}63
4416901690 cm−1^{-1}104,96104{,}96

Coi một ứng viên là dựng lại được phổ nếu mọi dải lệch không quá 1%1\% so với diện tích đo. Tên nhóm chức không được dùng làm dữ kiện ngầm: mọi kết luận rút từ bốn con số trên.
Hỏi: chất pha là chất nào, và phần mol của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Sơ lược lịch sử phát minh bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Một pin điện hoá chạy với cường độ dòng điện 55 A trong 96509650 giây. Điện lượng đã chuyển qua mạch là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một dây chuyền tiếp xúc mô phỏng oxi hoá SO2SO_2 theo 2SO2+O2⇌2SO32SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 qua hai tầng xúc tác có làm nguội trung gian. Dòng khí đi theo đúng trình tự sau:
feed →\to tầng 11 →\to điểm chia: một phần bb bypass thẳng xuống nút trộn, phần 1−b1-b đi qua tầng 22 →\to nút trộn →\to tháp hấp thụ SO3SO_3 →\to khí thải.
Feed mỗi giờ: 112112 kmol SO2SO_2, 7474 kmol O2O_2 và 55 kmol SO3SO_3 (dòng hồi lưu). Độ chuyển hoá của mỗi tầng áp lên đúng dòng SO2SO_2 đi qua tầng ấy; nhánh bypass giữ nguyên thành phần tới nút trộn. Tháp hấp thụ chỉ giữ SO3SO_3, với hiệu suất riêng của từng chế độ; toàn bộ SO3SO_3 hấp thụ được chuyển thành H2SO4H_2SO_4 tinh khiết rồi pha thành dung dịch 96%96\% về khối lượng. Lấy MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Chế độX1X_1Bypass bbX2X_2Hiệu suất hấp thụNhiệt ra tầng 11Nhiệt ra tầng 22Chi phí năng lượng
A89%89\%28%28\%68%68\%95%95\%567∘C567^\circ C498∘C498^\circ C140140
B70%70\%32%32\%57%57\%93%93\%611∘C611^\circ C493∘C493^\circ C160160
C83%83\%36%36\%85%85\%99%99\%561∘C561^\circ C483∘C483^\circ C150150
D87%87\%3%3\%67%67\%98%98\%580∘C580^\circ C463∘C463^\circ C150150

Hai cổng phải qua hết: nhiệt độ ra của cả hai tầng không vượt 600∘C600^\circ C, và SO2SO_2 phát thải không vượt 9,69{,}6 kmol mỗi giờ. Trong số chế độ còn lại, chọn chế độ cho nhiều dung dịch acid nhất; nếu hoà thì chọn chế độ tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: chọn chế độ nào, và chế độ ấy cho bao nhiêu tấn dung dịch acid mỗi giờ?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Điều chế acetaldehyde từ 1515 mol ethylene với hiệu suất 40%40\%, biết tỉ lệ mol là 1:11 : 1. Khối lượng acetaldehyde (M=44M = 44 g/mol) thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tính base và tính khử của ammonia Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa 66 mol FeCl3\text{FeCl}_3. Khối lượng kết tủa thu được là

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}8210∘210^\circ
liên kết 21,81{,}890∘90^\circ
liên kết UU thứ 1uu60∘60^\circ
liên kết UU thứ 2uu45∘45^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2240∘240^\circ
liên kết 21,81{,}8135∘135^\circ
liên kết UU thứ 1uu0∘0^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}8300∘300^\circ
liên kết 21,61{,}645∘45^\circ
liên kết UU thứ 1uu135∘135^\circ
liên kết UU thứ 2uu120∘120^\circ
liên kết UU thứ 3uu225∘225^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}6225∘225^\circ
liên kết UU thứ 1uu135∘135^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=130∘\varphi = 130^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,410{,}41 đến 0,61 D0{,}61\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 1,251{,}25 đến 1,33 D1{,}33\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của alcohol với kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Cho 44 mol một alcohol X tác dụng hết với Na\text{Na} dư, thu được 22 mol khí H2\text{H}_2. Số nhóm −OH-\text{OH} trong phân tử X là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Ăn 300300 g đậu phụ chứa 8%8\% protein. Biết mỗi gam protein cho khoảng 44 kcal, năng lượng do phần protein cung cấp là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Nguyên tử argon (Ar,Z=18)\left(\text{Ar}, Z = 18\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,82, 8, 8. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng của nước và khái niệm pH Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Dung dịch XX là một acid mạnh đơn chức đã pha loãng nhưng mất nhãn nồng độ. Dung dịch NaOHNaOH chuẩn có nồng độ 1,419×10−31{,}419 \times 10^{-3} M.
Điện cực pH của phòng thí nghiệm bị lệch: máy luôn hiện r=pH+br = pH + b với cùng một hằng số bb chưa biết cho mọi lần đo, và máy chỉ hiện tới 0,0010{,}001 đơn vị pH.
Phép đoCách phaMáy hiện
Lần 11đo thẳng dung dịch acid XX2,8432{,}843
Lần 22trộn 20,020{,}0 mL XX với 10,010{,}0 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩn3,7673{,}767
Lần 33trộn 50,050{,}0 mL XX với 53,553{,}5 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩnchưa đo

Quy ước của đề: acid và base đều phân li hoàn toàn; phản ứng H++OH−→H2OH^+ + OH^- \to H_2O xảy ra hết trước khi tính pH; thể tích cộng được; thay hoạt độ bằng nồng độ. Thí nghiệm chạy ở 50∘C50^\circ C, tại đó pKw=13,26pK_w = 13{,}26.
Hỏi: pH thật của hỗn hợp ở lần 33 bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Vì sao không được dội dung dịch kiềm lên vùng da vừa bị sulfuric acid dây vào, dù kiềm trung hoà được acid?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Hai phản ứng ion đã cân bằng, xét đúng nhánh như đề: (I) Fe2++Ce4+→Fe3++Ce3+\mathrm{Fe^{2+}+Ce^{4+}\rightarrow Fe^{3+}+Ce^{3+}}; (II) Fe2++Zn→Fe+Zn2+\mathrm{Fe^{2+}+Zn\rightarrow Fe+Zn^{2+}}. Theo dõi vai trò Fe²⁺ trong từng phản ứng và sự biến đổi của Ce trong (I). Kết luận nào đúng?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng ester hóa Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Đun 1818 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, hiệu suất 50%50\%; đồng thời xét phản ứng giữa acetic acid và propan-1-ol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ester tạo thành từ acetic acid và propan-1-ol là propyl acetate.
b) H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc trong phản ứng ester hoá vừa làm xúc tác vừa hút nước sinh ra.
c) Phân tử nước tạo thành trong phản ứng ester hoá gồm nhóm −OH-\text{OH} của acid và nguyên tử H\text{H} của alcohol.
d) Muốn tăng hiệu suất ester hoá thì nên thêm nước vào hỗn hợp phản ứng.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Điện phân điều chế Mg\text{Mg} (A=24A = 24, n=2n = 2) với cường độ 22 A trong 28952895 giây, hiệu suất 100%100\%; một nhà máy khác sản xuất 11 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Cu\text{Cu}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Kim loại Cu\text{Cu} được điều chế bằng điện phân nóng chảy.
b) Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng pyrite.
c) Khối lượng Mg\text{Mg} thu được bằng 2,72{,}7 g.
d) Điện cực than chì trong điện phân nhôm oxide bị hao mòn vì khí O2\text{O}_2 sinh ra đốt cháy carbon.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Cho phản ứng 2SO2(g)+O2(g)→2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): SO2(g)\text{SO}_2\left(g\right): −297-297, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, SO3(g)\text{SO}_3\left(g\right): −396-396.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong công thức tính, phải lấy tổng của chất đầu trừ tổng của sản phẩm.
b) Enthalpy tạo thành của các đơn chất bền trong phản ứng phải tra bảng riêng cho từng đơn chất.
c) Tổng enthalpy tạo thành của các chất đầu bằng −792-792 kJ.
d) Phản ứng xảy ra 22 lần thì lượng nhiệt toả ra là 396396 kJ.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Cho 0,40{,}4 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%75\%.
Mệnh đềĐúngSai
a) Màu của phức chất phụ thuộc vào chỉ riêng ion trung tâm.
b) Thuốc thử Tollens chứa phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+.
c) Số mol bạc thu được theo lí thuyết bằng 0,80{,}8 mol.
d) Khối lượng bạc thực tế thu được bằng 64,864{,}8 gam.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Xác định nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một mẫu magnesium đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 24Mg^{24}\text{Mg}, 25Mg^{25}\text{Mg} và 26Mg^{26}\text{Mg}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.
Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
2424100100đã bão hoà, vượt thang đo
25258585đọc được
26263434đọc được

Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy.
Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 24,6324{,}63. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%.
Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 24Mg^{24}\text{Mg} trong mẫu bằng 51,4%51{,}4\%.
Hỏi độ phổ biến đúng của 24Mg^{24}\text{Mg} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Sự điện li, chất điện li và chất không điện li Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hoà tan CaCl2\text{CaCl}_2 vào nước được dung dịch nồng độ 0,90{,}9 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: CaCl2→Ca2++2Cl−\text{CaCl}_2 \rightarrow \text{Ca}^{2+} + 2\text{Cl}^-. Tính nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} trong dung dịch.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Một hydrocarbon no, mạch hở không nhánh có 55 nguyên tử carbon. Tính số liên kết C−C\text{C}-\text{C} trong phân tử.

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho các việc sau: ướp muối và phơi khô cá; thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu; đập nhỏ than trước khi cho vào lò; dùng bột sắt trong tổng hợp ammonia. Có bao nhiêu việc tác động qua yếu tố chất xúc tác?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Định luật Faraday và tính toán điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Điện phân một dung dịch muối với điện cực trơ: dòng không đổi 4,384{,}38 A trong 69926992 s. Điện lượng kế của máy có offset 528528 C — tức điện lượng thực sự đi qua bình điện phân bằng ItIt trừ đi lượng ấy.
Sau thí nghiệm cân được 12,1712{,}17 g kim loại bám ở cathode, và thu 1,841{,}84 L khí ở anode (đkc, 11 mol khí chiếm 24,7924{,}79 L). Cho F=96500F = 96500 C/mol; Cu=64Cu = 64, Ag=108Ag = 108, Zn=65Zn = 65, Ni=59Ni = 59, Fe=56Fe = 56, Sn=119Sn = 119.
Sáu cặp bán phản ứng đang được xét:
CặpChất điện phânBán phản ứng ở cathodeBán phản ứng ở anode
(1)(1)CuSO4CuSO_4Cu2++2e−→CuCu^{2+} + 2e^- \rightarrow Cu2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(2)(2)AgNO3AgNO_3Ag++1e−→AgAg^+ + 1e^- \rightarrow Ag2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(3)(3)ZnSO4ZnSO_4Zn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \rightarrow Zn2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(4)(4)NiCl2NiCl_2Ni2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \rightarrow Ni2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(5)(5)FeCl2FeCl_2Fe2++2e−→FeFe^{2+} + 2e^- \rightarrow Fe2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(6)(6)SnCl2SnCl_2Sn2++2e−→SnSn^{2+} + 2e^- \rightarrow Sn2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-

Hai dữ kiện kiểm soát: một phép đo riêng cho biết hiệu suất dòng ở cathode là 65,6%65{,}6\% (sai số ±0,3\pm 0{,}3 điểm phần trăm), và quy trình chỉ được công nhận khi hiệu suất dòng ở cả hai điện cực đều nằm trong khoảng 30%30\% – 100%100\%.
Hỏi: hiệu suất dòng ở anode bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Ứng với công thức phân tử C4H9Br\text{C}_4\text{H}_9\text{Br} có bao nhiêu đồng phân dẫn xuất halogen?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

Đề số 017 có mất phí không?

Không. Đề số 017 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 017 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 017 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.