Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào năng lượng hóa học (3 câu), cân bằng hóa học (3 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (3 câu) và 16 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 3 · 3 10.7%
Enthalpy tạo thành chuẩn · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 2 1 3 10.7%
Thuyết acid - base Brønsted - Lowry · · 1 · 1 3.6%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · · 1 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử · · 1 · 1 3.6%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 2 2 7.1%
Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 2 · 2 7.1%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · · 1 · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · 1 · 1 2 7.1%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 · 1 3.6%
Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng của ethanol · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 1 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · · 1 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · · 1 1 3.6%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Liên kết hóa học Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của SO3(g)\text{SO}_3\left(g\right) bằng −396-396 kJ/mol. Tạo thành 22 mol SO3(g)\text{SO}_3\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Nung 75,675{,}6 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một mẻ cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu do phòng chuyên trách làm; đề chỉ đưa lại số liệu lưu trữ.
Mắt xích cellulose có M=162M = 162 g/mol với ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 làm mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình xx nhóm có khối lượng mol 162+45x162 + 45x, với 0≤x≤30 \le x \le 3.
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol NN bằng nN=mN−mblank14ρNn_N = \dfrac{m_{N} - m_{blank}}{14\rho_N}; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên nU=mG−mblank180ρGn_U = \dfrac{m_{G} - m_{blank}}{180\rho_G}. Độ thế trung bình là x=nN/nUx = n_N / n_U.
Kênh phân tíchSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Hệ số thu hồi
Nitrogen (quy về NN)0,0990{,}0990,0120{,}0120,9490{,}949
Khung cellulose (quy về glucose)0,5850{,}5850,0360{,}036thẻ AA hoặc thẻ BB

Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước 0,0010{,}001 g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc ±0,0005\pm 0{,}0005 g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ AA có ρG=0,959\rho_G = 0{,}959, thẻ BB có ρG=0,869\rho_G = 0{,}869.
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
Phép cânGiá trị (g)Độ không đảm bảo (g)
Khối lượng khô của mẫu1,0961{,}096±0,0005\pm 0{,}0005
Khối lượng phụ gia (không chứa NN)0,2870{,}287±0,0004\pm 0{,}0004

Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp 162+45x162 + 45x gam cho mỗi mol, tức tổng 162nU+45nN162n_U + 45n_N gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
P−≤162nU+45nN≤P+P^- \le 162n_U + 45n_N \le P^+, với P−=mkho−−madd+P^- = m_{kho}^- - m_{add}^+ và P+=mkho+−madd−P^+ = m_{kho}^+ - m_{add}^-.
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp (nN,nU)(n_N, n_U) vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của x=nN/nUx = n_N / n_U, rồi báo số nhỏ nhất theo bước 0,010{,}01 không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Số amino acid đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C3H7NO2\text{C}_{3}\text{H}_{7}\text{NO}_2 là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 101101 mol N2N_2, 303303 mol H2H_2 và 4,64{,}6 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,330{,}330,290{,}298,18{,}1
IIII0,190{,}190,290{,}2912,812{,}8
IIIIII0,180{,}180,280{,}289,79{,}7
IVIV0,240{,}240,280{,}2815,715{,}7

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=5300E_0 = 5300 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 89,789{,}7 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 1,71%1{,}71\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 985985 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 1826018260 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—có lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới
lá BBkhông đổi—không đổi
lá CCkhông đổicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)56566565112112

Dòng nước mô hình. 2,52{,}5 L nước chứa 1,051{,}05 mmol/L ion C2+C^{2+} và 0,350{,}35 mmol/L ion B2+B^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge AA rồi cartridge CC (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge AA. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 150150 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 8,868{,}86 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,470{,}47 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9270{,}927. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi 0,09590{,}0959 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge CC. Cũng lấy 3030 mL, định mức 150150 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 10,8210{,}82 mg/L, nền 0,480{,}48 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9870{,}987.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 3,63{,}6 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0850{,}085 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0220{,}022
Hệ số hiệu chuẩn KK800800 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,3550{,}355
Độ hấp thụ giữa mẻ0,1850{,}185
Độ hấp thụ cuối mẻ0,3250{,}325
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,002380{,}00238 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,004120{,}00412 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Hỏi: số vòng quay TONDTON_D của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX lẫn nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và một nguyên tử BrBr. Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1, detector đáp ứng như nhau với các isotopologue, và bỏ qua hiệu ứng đồng vị khi phân mảnh.
Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà khối lượng danh định 1818 u (H2OH_2O); mảnh mất không chứa ClCl hay BrBr nên ion con vẫn giữ cả hai halogen.
Hai lần ghi dùng cùng một trục m/zm/z bị lệch một số nguyên δ\delta: mthat=mdoc+δm_{that} = m_{doc} + \delta. Ngay trước khi chạy mẫu, máy được kiểm bằng một chất chuẩn chạy riêng: ion có m/zm/z thật 283283 thì máy đọc ở 284284. Trục không đổi giữa hai lần ghi.
Bảng 1 — ion hoá mềm. Cường độ đã chuẩn hoá theo peak cao nhất của bảng; sai số cường độ ±1%\pm 1\%.
m/zm/z đọc trên máy173173175175177177179179181181194194196196198198202202204204209209
Cường độ tương đối100%100\%100%100\%75%75\%100%100\%25%25\%75%75\%100%100\%25%25\%100%100\%33%33\%54%54\%

Bảng 2 — phân mảnh năng lượng cao. Cùng quy ước chuẩn hoá và cùng trục.
m/zm/z đọc trên máy144144146146158158160160162162169169171171176176178178180180195195
Cường độ tương đối100%100\%33%33\%75%75\%100%100\%25%25\%100%100\%100%100\%75%75\%100%100\%25%25\%51%51\%

Hỏi: phân tử khối danh định của isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br của XX — tức peak nhẹ nhất trong cụm ion phân tử — bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Khái niệm phức chất, nguyên tử trung tâm và phối tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Cầu nội của phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên34,834{,}8 g
Thể tích khối của mẫu nguyên11,46211{,}462 cm3^3
Khối lượng aliquot AA3,203{,}20 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,8691{,}869 L
Khối lượng aliquot BB3,193{,}19 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư2,3572{,}357 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB1,30461{,}3046 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9600{,}960

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Hoà tan 0,70{,}7 mol Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] vào nước. Số mol ion Na+\text{Na}^+ có trong dung dịch là

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Lớp electron thứ 33 chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Trong công nghiệp, kim loại sodium được điều chế bằng phương pháp nào?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Số ester đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C3H6O2\text{C}_{3}\text{H}_{6}\text{O}_2 là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Phản ứng H2(g)+Br2(g)→2HBr(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Br}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HBr}\left(g\right) có mọi chất ở thể khí nên tính được ΔrH\Delta_r H theo năng lượng liên kết. Vì sao cách tính ấy chỉ áp dụng được cho phản ứng mà mọi chất đều ở thể khí?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Khi đun nóng fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right) tới nhiệt độ sôi (−188 ∘C)\left(-188\ ^\circ\text{C}\right), lực bị thắng là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thuyết acid - base Brønsted - Lowry Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Xét cặp acid - base liên hợp HF/F−\text{HF} / \text{F}^- và các chất CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}, OH−\text{OH}^-, HCO3−\text{HCO}_3^-.
Mệnh đềĐúngSai
a) Theo Brønsted - Lowry, acid là chất nhận proton H+\text{H}^+.
b) Base liên hợp của HF\text{HF} là NH3\text{NH}_3.
c) Hai chất trong một cặp acid - base liên hợp khác nhau đúng một proton.
d) HCO3−\text{HCO}_3^- là chất lưỡng tính.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẻ chất rắn hữu cơ thô gồm sản phẩm PP và hai tạp chất XX, YY cần được tinh chế bằng kết tinh lại. Phòng thí nghiệm có hai dung môi ứng viên S1S_1 (ethyl acetate) và S2S_2 (ethanol).
Chất trong mẻ thôPP (sản phẩm)XX (tạp)YY (tạp)
Khối lượng (g)7,97{,}92,52{,}51,41{,}4

Độ tan, tính bằng gam chất tan trong 100100 mL dung môi: shs_h đo ở nhiệt độ sôi của dung môi, scs_c đo ở 5∘C5^\circ C.
ChấtS1S_1: shs_hS1S_1: scs_cS2S_2: shs_hS2S_2: scs_c
PP31,031{,}016,316{,}322,022{,}03,53{,}5
XX38,038{,}033,033{,}04,04{,}01,51{,}5
YY24,524{,}521,021{,}010,510{,}55,15{,}1

Mô hình dùng cho mọi tính toán. Với thể tích dung môi VV (mL): khi đun sôi, mỗi chất tan tối đa shV/100s_h V / 100 gam, phần không tan được lọc nóng bỏ đi; làm nguội về 5∘C5^\circ C, mỗi chất giữ lại trong nước cái tối đa scV/100s_c V / 100 gam, phần vượt kết tinh. Ba chất không tương tác, không kết tinh kèm nhau, không ngậm dung môi; mọi cân bằng đạt hoàn toàn.
Rửa tinh thể bằng Vw=5,0V_w = 5{,}0 mL dung môi lạnh mới: mỗi chất trong tinh thể mất thêm tối đa scVw/100s_c V_w / 100 gam. Gọi khối lượng tinh thể sau rửa của mỗi chất là cP′c'_P, cX′c'_X, cY′c'_Y; thu hồi R=cP′/mPR = c'_P / m_P, độ tinh khiết U=cP′/(cP′+cX′+cY′)U = c'_P / (c'_P + c'_X + c'_Y).
Bốn điều kiện của quy trình. VV là bội của 55 mL và 10≤V≤6010 \le V \le 60 mL; khi đun sôi phải hoà tan được ít nhất 60%60\% khối lượng PP (tức ít nhất 4,744{,}74 g); sau rửa phải có R≥62%R \ge 62\% và U≥88,0%U \ge 88{,}0\%. Trong các phương án đạt cả bốn điều ấy, lấy phương án ít dung môi nhất.
Hai phép thử vi mô đã làm. Cân đúng 1/101/10 khối lượng mỗi chất của mẻ thô rồi lặp lại đúng quy trình trên — hoà tan sôi, lọc nóng, làm nguội 5∘C5^\circ C, lọc lấy tinh thể — nhưng không rửa, với Vt1=3,5V_{t1} = 3{,}5 mL S1S_1 và Vt2=2,5V_{t2} = 2{,}5 mL S2S_2. Mỗi phân đoạn (tinh thể CC, nước cái MM) được hoà tan thành đúng 10,010{,}0 mL rồi chấm 1,0 μL1{,}0\ \mu L lên bản mỏng, nên mỗi gam chất có trong phân đoạn cho 100 μg100\ \mu g chất ấy trên vết. Vết chỉ hiện khi lượng chất trên vết vượt ngưỡng phát hiện τ=2,2 μg\tau = 2{,}2\ \mu g; đậm nhạt của vết không đọc ra được số liệu định lượng.
LaneRfR_f của các vết hiện lên
chuẩn PP0,500{,}50
chuẩn XX0,700{,}70
chuẩn YY0,150{,}15
C1C_1 — tinh thể, thử với S1S_10,500{,}50
M1M_1 — nước cái, thử với S1S_10,150{,}15; 0,500{,}50; 0,700{,}70
C2C_2 — tinh thể, thử với S2S_20,500{,}50; 0,700{,}70
M2M_2 — nước cái, thử với S2S_20,150{,}15; 0,500{,}50; 0,700{,}70

Thẻ an toàn của hai dung môi.
Dung môiNhiệt độ sôiNguy hạiKiểm soát bắt buộc
S1S_1 — ethyl acetate77∘C77^\circ Crất dễ cháy, bay hơi nhanhđun hồi lưu có sinh hàn, hứng hơi dung môi
S2S_2 — ethanol78∘C78^\circ Cdễ cháy, hơi nặng hơn không khí nên tụ xuống mặt bànđun cách thuỷ, không để lửa trần trong phòng
Mệnh đềĐúngSai
a) Với S2S_2, thể tích nhỏ nhất hoà tan nổi phần PP bắt buộc khi đun sôi là 2020 mL.
b) Vẫn dùng S2S_2 mà tăng VV từ 3030 mL lên 3535 mL thì thu hồi tăng, còn độ tinh khiết giảm.
c) Lane C2C_2 không có vết ở RfR_f của YY, nhưng trong tinh thể ấy vẫn có một lượng YY nhỏ hơn ngưỡng phát hiện.
d) Với S1S_1, mọi thể tích hợp lệ đều cho thu hồi sau rửa dưới cận 62%62\%.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho cân bằng CO(g)+2H2(g)⇌CH3OH(g)\text{CO}\left(g\right) + 2\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{OH}\left(g\right) có ΔrH=−90\Delta_r H = -90 kJ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thêm CO\text{CO} làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
b) Tăng nhiệt độ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c) Lấy bớt CH3OH\text{CH}_3\text{OH} ra khỏi hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d) Áp suất ảnh hưởng tới cân bằng trong mọi trường hợp.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Điều chế và ứng dụng của ethanol Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Lên men 10801080 g glucose với hiệu suất 75%75\%; riêng phần ethanol thu được đem hoà thành dung dịch có 140140 mL ethanol nguyên chất trong 500500 mL dung dịch.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol ethanol thu được từ phản ứng lên men bằng 66 mol.
b) Khối lượng ethanol thu được bằng 552552 g.
c) Độ rượu của dung dịch bằng 140140.
d) Methanol CH3OH\text{CH}_3\text{OH} rất độc, chỉ vài chục mililít đã có thể gây mù hoặc tử vong.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Cần xử lí 4,54{,}5 L nước thải chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} nồng độ 2,52{,}5 mmol/L. Chất này bị oxi hoá theo bán phản ứng Fe2+→Fe3++e−\text{Fe}^{2+} \to \text{Fe}^{3+} + e^-.
Nền mẫu cũng tiêu thụ chất oxi hoá. Chuẩn độ một mẫu trắng — cùng thể tích, cùng nền, không chứa Fe2+\text{Fe}^{2+} — hết 7,17{,}1 mL dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4 nồng độ 0,0770{,}077 mol/L.
Hai thuốc thử ứng viên:
Thuốc thửBán phản ứng nhận electronMM (g/mol)Độ tinh khiếtHiệu suất cấp hoạt chấtBước đóng gói (g)Giá (đơn vị quy ước / g)
NaClO\text{NaClO}ClO−+2H++2e−→Cl−+H2O\text{ClO}^- + 2\text{H}^+ + 2e^- \to \text{Cl}^- + \text{H}_2\text{O}74,574{,}50,9640{,}9640,8810{,}8810,20{,}25555
KMnO4\text{KMnO}_4MnO4−+8H++5e−→Mn2++4H2O\text{MnO}_4^- + 8\text{H}^+ + 5e^- \to \text{Mn}^{2+} + 4\text{H}_2\text{O}1581580,9160{,}9160,8750{,}8750,250{,}256060

Quy ước về liều. Năng lực hữu dụng của một gam thương phẩm bằng số electron nhận được trên mỗi mol, nhân độ tinh khiết, nhân hiệu suất cấp hoạt chất, chia khối lượng mol. Liều phải lấy tròn lên theo đúng bước đóng gói của thuốc thử đó.
Khoảng dư cho phép. Sau khi đã đủ cho cả chất mục tiêu lẫn nền, lượng chất oxi hoá còn dư phải nằm trong khoảng từ 3,33{,}3 đến 7,37{,}3 mmol electron: dưới mức đầu thì không an toàn về chuyển hoá, trên mức sau thì dư thừa phải xử lí tiếp.
Hỏi: chi phí quy ước nhỏ nhất của một liều hợp lệ là bao nhiêu?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một loại giấm ăn ghi trên nhãn hàm lượng acetic acid 78,378{,}3 g/L. Hai nhóm kiểm nghiệm cùng làm theo một quy trình:
hút 10,0010{,}00 mL giấm, định mức thành 100,0100{,}0 mL; lấy 25,0025{,}00 mL dung dịch ấy, định mức thành 100,0100{,}0 mL; rồi lấy 20,0020{,}00 mL đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOHNaOH ghi nhãn 0,03650{,}0365 M, chỉ thị phenolphthalein.
CH3COOH+NaOH→CH3COONa+H2OCH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O. Cho MCH3COOH=60M_{CH_3COOH} = 60.
Số đọc burette của ba lần lặp:
NhómLần lặpSố đọc đầu (mL)Số đọc cuối (mL)
11112,332{,}3322,2922{,}29
223,913{,}9123,9123{,}91
331,321{,}3221,2621{,}26
22113,723{,}7222,7722{,}77
223,573{,}5722,7022{,}70
331,291{,}2920,3920{,}39

Mẫu trắng, hệ số chuẩn hoá titrant và phép thêm chuẩn:
NhómMẫu trắng (mL)Hệ số chuẩn hoá ff của titrantThêm chuẩn (g/L)Kết quả mẫu không thêm (g/L)Kết quả mẫu có thêm (g/L)
110,230{,}230,9830{,}9832,142{,}1484,9884{,}9887,1687{,}16
220,230{,}230,9830{,}9832,142{,}1481,2281{,}2283,6783{,}67

Hai tiêu chí kiểm soát chất lượng, phải đạt đồng thời: khoảng dao động ba lần lặp không quá 0,100{,}10 mL, và độ thu hồi thêm chuẩn nằm trong 97,0%97{,}0\% – 103,0%103{,}0\%.
Hỏi: chỉ dùng bộ số liệu đạt cả hai tiêu chí, hãy tính độ lệch tương đối có dấu của hàm lượng đo được so với nhãn.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho bán kính nguyên tử: K\text{K} có Z=19Z = 19 và bán kính 227227 pm, Ca\text{Ca} có Z=20Z = 20 và bán kính 197197 pm. Hai nguyên tố cùng thuộc chu kì 44. Bán kính nguyên tử giảm bao nhiêu picomet khi đi từ K\text{K} sang Ca\text{Ca}?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Tính phần trăm khối lượng của oxygen trong acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}), biết M=44M = 44.

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một mẫu tơ capron chứa 0,70{,}7 mol mắt xích (mắt xích M=113M = 113). Tính khối lượng mẫu tơ, theo gam.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Ion Sr2+\text{Sr}^{2+} có bao nhiêu electron?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

Đề số 019 có mất phí không?

Không. Đề số 019 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 019 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 019 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.