Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào nitrogen - sulfur (3 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (3 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (2 câu) và 15 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 2 3 10.7%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur · · 1 · 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · 1 1 1 3 10.7%
Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác · · · 1 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 2 · 2 7.1%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 1 2 7.1%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 3.6%
Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 2 · 2 7.1%
Sơ đồ năng lượng của phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 2 · 2 7.1%
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine · · · 1 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng của ethanol · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 2 · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và ứng dụng của ester · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 1 1 3.6%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · · 1 1 3.6%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · · 1 1 3.6%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Chất dẻo và vật liệu composite · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo tinh thể kim loại · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một xúc tác kim loại chuyển tiếp tan trong dung dịch luân phiên giữa trạng thái oxi hoá cao — có màu, hấp thụ mạnh ở bước sóng theo dõi — và trạng thái oxi hoá thấp, gần như không hấp thụ ở bước sóng ấy. Lúc t=0t = 0 toàn bộ xúc tác ở trạng thái oxi hoá cao, và tổng lượng xúc tác không đổi suốt mẻ: độ hấp thụ đổi chỉ vì hai trạng thái phân bố lại cho nhau.
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn DD với sản phẩm phụ QQ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo 11 mol DD ứng với 22 mol electron, còn tạo 11 mol QQ chỉ ứng với 11 mol electron.
Phép đoGiá trị
Thể tích dung dịch phản ứng0,0550{,}055 L
Độ hấp thụ mẫu trắng AnenA_{nen}0,0370{,}037
Hệ số hiệu chuẩn KK12501250 đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L
Độ hấp thụ lúc t=0t = 00,7420{,}742
Độ hấp thụ giữa mẻ0,3330{,}333
Độ hấp thụ cuối mẻ0,6790{,}679
Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ NfN_f (cả DD lẫn QQ)0,003030{,}00303 mol
Số mol electron chuẩn độ được EE0,005300{,}00530 mol

Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là ccao=A−AnenKc_{cao} = \dfrac{A - A_{nen}}{K}, nên số mol của nó bằng V⋅ccaoV \cdot c_{cao}. Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là TOND=nDnxt,0TON_D = \dfrac{n_D}{n_{xt,0}}, trong đó nxt,0n_{xt,0} là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn TONDTON_D ở cuối.
Hỏi: số vòng quay TONDTON_D của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Nguyên tử nickel (Ni\text{Ni}) có bao nhiêu electron hoá trị?

Lớp 12 Ester - Lipid Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Xà phòng hoá hoàn toàn 263,4263{,}4 g trilinolein (M=878M = 878). Số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo tinh thể kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một mẫu kim loại chứa 2,62{,}6 mol nguyên tử, kết tinh theo mạng lập phương tâm diện với 44 nguyên tử trong mỗi ô. Số mol ô mạng trong mẫu là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Nitrogen (N)\left(\text{N}\right) nằm ở ô số 77, chu kì 22, nhóm VA. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 55 electron. Nguyên tố ấy là

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Trong 100100 kg gỗ khô có 50%50\% khối lượng là cellulose. Khối lượng cellulose trong lượng nguyên liệu ấy là

Lớp 10 Liên kết hóa học Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Kim loại potassium (K)\left(\text{K}\right) tác dụng với phi kim chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) tạo thành hợp chất ion. Công thức của hợp chất ấy là

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Bốn nguyên tố sau đều thuộc chu kì 33. Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 131131 mol N2N_2, 393393 mol H2H_2 và 7,67{,}6 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,170{,}170,250{,}2519,419{,}4
IIII0,170{,}170,150{,}1514,714{,}7
IIIIII0,320{,}320,130{,}1312,212{,}2
IVIV0,120{,}120,170{,}178,98{,}9

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=4300E_0 = 4300 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 133,9133{,}9 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 3,93%3{,}93\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 18821882 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 3166031660 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Cho phản ứng thuận nghịch CH3COOH+C2H5OH⇌CH3COOC2H5+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O}. Ban đầu nồng độ CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} bằng 0,70{,}7 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,280{,}28 mol/L. Nồng độ CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} đã phản ứng bằng

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Tải SO2SO_2 của một lò được đo như sau: trích một nhánh nhỏ của dòng khói cho sục qua dung dịch H2O2H_2O_2 dư trong một khoảng thời gian, toàn bộ SO2SO_2 của nhánh ấy bị giữ lại theo SO2+H2O2→H2SO4SO_2 + H_2O_2 \to H_2SO_4; dung dịch thu được đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH chuẩn.
Đại lượngGiá trị
Thời gian lấy mẫu3030 phút
Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu φ\varphi0,042%0{,}042\%
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ dung dịch hấp thụ27,227{,}2 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng2,42{,}4 mL
Nồng độ NaOHNaOH chuẩn0,2570{,}257 M
Khoảng vận hành cần xử lí77 giờ
Tỉ phần khí bypass24%24\%

Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (CaCO3+SO2+12O2→CaSO4+CO2CaCO_3 + SO_2 + \tfrac{1}{2}O_2 \to CaSO_4 + CO_2), rồi tầng NaOHNaOH (2NaOH+SO2→Na2SO3+H2O2NaOH + SO_2 \to Na_2SO_3 + H_2O). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng SO2SO_2 trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
Thuốc thửKhối lượng mỗi baoĐộ tinh khiếtHiệu suất sử dụngGiá mỗi baoTồn kho
CaCO3CaCO_34,54{,}5 kg88%88\%80%80\%5050 đơn vị66 bao
NaOHNaOH3,83{,}8 kg98%98\%80%80\%110110 đơn vị66 bao

Ba giới hạn phải qua hết: SO2SO_2 thải cả khoảng vận hành không quá 25,725{,}7 mol; khối lượng CaSO4CaSO_4 rắn không quá 4,74{,}7 kg; khối lượng Na2SO3Na_2SO_3 trong nước thải không quá 7,57{,}5 kg. Lấy MM của CaCO3CaCO_3, NaOHNaOH, CaSO4CaSO_4, Na2SO3Na_2SO_3 lần lượt là 100100, 4040, 136136, 126126 g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Điều chế và ứng dụng của ethanol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Hoà 200200 mL ethanol nguyên chất vào nước, thu được 500500 mL dung dịch. Độ rượu của dung dịch bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,71{,}7270∘270^\circ
liên kết 20,40{,}4300∘300^\circ
liên kết UU thứ 1uu225∘225^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,70{,}7180∘180^\circ
liên kết 21,91{,}9180∘180^\circ
liên kết UU thứ 1uu0∘0^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 12290∘90^\circ
liên kết 20,40{,}430∘30^\circ
liên kết UU thứ 1uu240∘240^\circ
liên kết UU thứ 2uu300∘300^\circ
liên kết UU thứ 3uu30∘30^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}6210∘210^\circ
liên kết UU thứ 1uu45∘45^\circ
liên kết UU thứ 2uu330∘330^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=130∘\varphi = 130^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,70{,}7 đến 0,82 D0{,}82\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 1,641{,}64 đến 1,76 D1{,}76\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,640{,}649090
40400,840{,}845353
45450,940{,}943535
50501,131{,}132525
55551,241{,}241616
60601,411{,}411212

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,300{,}300,370{,}370,530{,}530,760{,}761,001{,}000,790{,}790,360{,}36

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=1,19k_0 = 1{,}19 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA45456,06{,}035356,26{,}218,718{,}7
BB35356,56{,}536036012,412{,}426,526{,}5
CC50506,06{,}050509,19{,}121,121{,}1
DD60606,56{,}5242411,011{,}013,213{,}2

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥170P \ge 170 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,18f(t) \ge 0{,}18 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 50 ∘C50\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [6,0; 7,0][6{,}0;\ 7{,}0].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Trong hợp chất K2[CoCl4]\text{K}_2[\text{CoCl}_4] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Trong phản ứng Fe+S→FeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS} (nhiệt độ cao), sulfur đóng vai trò

Lớp 12 Polymer Chất dẻo và vật liệu composite Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một mẫu vật liệu composite nặng 1010 kg, trong đó vật liệu cốt chiếm 20%20\% khối lượng. Khối lượng vật liệu nền trong mẫu là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 18. Một bàn thử có ba cốc mang mã AA, BB, CC. Mỗi cốc là một bán pin chuẩn: một lá kim loại nhúng trong dung dịch muối của chính nó, nồng độ mọi ion đều 1,01{,}0 mol/L ở 25 ∘C25\ ^\circ C. Ba cốc được lắp từ bốn bán pin có sẵn trong tủ, nên đúng một bán pin không được dùng. Nhãn dán trên cốc đã mất, và các lá kim loại đều được đánh bóng giống nhau nên nhìn bề ngoài không phân biệt được.
Cặp oxi hoá – khửNửa phản ứng khửE∘E^\circ (V)
Mn2+/MnMn^{2+}/MnMn2++2e−→MnMn^{2+} + 2e^- \to Mn−1,18-1{,}18
Ni2+/NiNi^{2+}/NiNi2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \to Ni−0,26-0{,}26
Zn2+/ZnZn^{2+}/ZnZn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \to Zn−0,76-0{,}76
Al3+/AlAl^{3+}/AlAl3++3e−→AlAl^{3+} + 3e^- \to Al−1,66-1{,}66

Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải RR và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa KNO3KNO_3; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ 00.
Trạng tháiChiều mũi tên quy ướcTải RR (Ω\Omega)Số chỉ ampe kế (A)
SABS_{AB}A→BA \to B4,54{,}50,110{,}11
SBCS_{BC}B→CB \to C11,511{,}50,080{,}08
SCAS_{CA}C→AC \to A5,05{,}00,000{,}00

Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới 0,010{,}01 A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc AA, BB, CC chứa những bán pin nào?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Xét phản ứng C6H5CH3+Br2→asC6H5CH2Br+HBr\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + \text{Br}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_2\text{Br} + \text{HBr}, vòng benzene mang nhóm −CH3-\text{CH}_3, và việc cho 22 mol benzene phản ứng tạo nitrobenzene với hiệu suất 50%50\%.
Mệnh đềĐúngSai
a) So với alkene, vòng benzene dễ thế hơn và khó cộng hơn.
b) Phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng thế ở mạch nhánh.
c) Nhóm thế mới sẽ vào vị trí meta của vòng.
d) Benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Ba lọ mất nhãn L1L_1, L2L_2, L3L_3, mỗi lọ đựng một chất lấy từ danh sách sau; ba chất thuộc ba lớp khác nhau:
Lớp chấtChất ứng viên
alcohol đơn chứcethanol (C2H5OHC_2H_5OH), propan-2-ol (CH3CH(OH)CH3CH_3CH(OH)CH_3), benzyl alcohol (C6H5CH2OHC_6H_5CH_2OH)
polyalcohol có các nhóm OHOH kề nhauglycerol (C3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3), ethylene glycol (C2H4(OH)2C_2H_4(OH)_2)
phenolphenol (C6H5OHC_6H_5OH)
dẫn xuất halogen của alkane1-bromobutane (CH3CH2CH2CH2BrCH_3CH_2CH_2CH_2Br), 2-bromopropane (CH3CHBrCH3CH_3CHBrCH_3)
dẫn xuất halogen thơmchlorobenzene (C6H5ClC_6H_5Cl)

Người làm thí nghiệm chỉ được dùng một số thuốc thử, kết quả ghi lại như sau — mỗi phép thử làm trên một phần mẫu riêng:
Phép thửMẫu L1L_1Mẫu L2L_2Mẫu L3L_3
Cho tác dụng với NaNa kim loạikhông có hiện tượngcó khí thoát racó khí thoát ra
Nhỏ nước bromine dư vàokhông có kết tủakhông có kết tủaxuất hiện kết tủa trắng
Nhỏ dung dịch FeCl3FeCl_3 vàokhông đổi màukhông đổi màudung dịch hoá màu tím
Đun với dung dịch NaOHNaOH, acid hoá bằng HNO3HNO_3 rồi thêm AgNO3AgNO_3xuất hiện kết tủakhông có kết tủakhông có kết tủa

Ngoài ra, hoà tan mẫu L3L_3 thành 8080 mL dung dịch, lấy 2020 mL đem nhỏ nước bromine dư vào; lọc, rửa và sấy khô thu được 1,3241{,}324 g 2,4,6-tribromophenol (C6H2Br3OHC_6H_2Br_3OH, M=331M = 331).
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Mẫu L1L_1 tan trong dung dịch NaOHNaOH rõ hơn hẳn trong nước nhưng không đẩy được CO2CO_2 ra khỏi dung dịch NaHCO3NaHCO_3 — đúng với tính acid rất yếu của phenol.
b) Số mol 2,4,6-tribromophenol ứng với toàn bộ bình dung dịch mẫu L3L_3 là 0,0040{,}004 mol.
c) Chuỗi phép thử đã làm phân biệt được cả ba mẫu L1L_1, L2L_2, L3L_3.
d) Mẫu L3L_3 cho khí với NaNa; riêng dấu hiệu ấy mới thu hẹp danh sách về 33 lớp, chưa xếp được nó vào lớp nào.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho đốt cháy một mol carbon có ΔrH=−394\Delta_r H = -394 kJ; đốt cháy một mol hydrogen có ΔrH=−286\Delta_r H = -286 kJ; phân huỷ calcium hydroxide có ΔrH=109\Delta_r H = 109 kJ.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phản ứng đốt cháy một mol carbon thu nhiệt.
b) Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide thu nhiệt.
c) Trong hai phản ứng đốt cháy một mol carbon và đốt cháy một mol hydrogen, phản ứng toả nhiều nhiệt hơn là đốt cháy một mol hydrogen.
d) Lượng nhiệt toả ra của hai phản ứng ấy chênh nhau 680680 kJ.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Xét HCHO\text{HCHO}, CH3−CH2−CO−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 và công thức phân tử C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Hợp chất carbonyl là hợp chất hữu cơ có nhóm >C=O>\text{C}=\text{O}.
b) Aldehyde khác ketone ở chỗ carbon của nhóm carbonyl trong aldehyde còn gắn ít nhất một nguyên tử hydrogen.
c) HCHO\text{HCHO} có tên thay thế là ethanal.
d) Ứng với C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O} có 22 đồng phân hợp chất carbonyl mạch hở.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Dùng 29,229{,}2 gam NaCl\text{NaCl} cho dây chuyền Solvay. Tính khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một bình chuẩn kín chứa hỗn hợp đồng nhất chỉ gồm Cl2Cl_2 và Br2Br_2. Gọi xx, yy lần lượt là số mol Cl2Cl_2 và Br2Br_2 trong toàn bình. Cho MCl2=70,90M_{Cl_2} = 70{,}90 g/mol và MBr2=159,8M_{Br_2} = 159{,}8 g/mol.
Phòng phân tích lấy hai aliquot độc lập từ bình rồi đo trên hai kênh:
— Kênh HH: aliquot chiếm phần fHf_H của toàn bình, cho phản ứng hoàn toàn với hydrogen theo X2+H2→2HXX_2 + H_2 \to 2HX (mỗi mol X2X_2, dù là Cl2Cl_2 hay Br2Br_2, đều tiêu thụ đúng một mol H2H_2). Máy ghi số mol H2H_2 tiêu thụ.
— Kênh MM: aliquot chiếm phần fMf_M của toàn bình, đi qua cartridge chứa Zn dư, phản ứng hoàn toàn theo Zn+X2→ZnX2Zn + X_2 \to ZnX_2 và giữ lại trọn phần halogen. Cân ghi khối lượng cartridge tăng; phần tăng chỉ do halogen bị giữ.
KênhSố đọcMẫu trắngĐộ phân giảiHiệu suất thu hồi ρ\rhoPhần aliquot ff
HH (mol H2H_2)225,5225{,}5 mmol3,53{,}5 mmol0,50{,}5 mmol0,9560{,}9560,20{,}2
MM (khối lượng)14,30514{,}305 g0,1550{,}155 g0,0050{,}005 g0,9870{,}9870,1250{,}125

Quy ước xử lí số liệu. Mỗi số đọc chỉ xác định giá trị thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải: số đọc RR với độ phân giải δ\delta ứng với giá trị thật nằm trong [R−δ/2, R+δ/2][R - \delta/2,\ R + \delta/2]. Mẫu trắng cũng là một số đọc như vậy. Lượng thật của mỗi kênh bằng hiệu số đọc trừ mẫu trắng, chia cho ρ\rho của kênh đó, rồi chia cho phần aliquot ff để quy về toàn bình.
Hai kênh cho hai dải: INI_N cho tổng mol x+yx + y và IWI_W cho khối lượng W=70,90x+159,8yW = 70{,}90x + 159{,}8y. Miền khả thi chung là P={(x,y)≥0:x+y∈IN, W∈IW}P = \{(x, y) \ge 0 : x + y \in I_N,\ W \in I_W\}.
Yêu cầu. Báo một cận trên bảo thủ cho phần trăm khối lượng Br2Br_2 trong toàn bình, tức giá trị lớn nhất của 100⋅159,8 y/W100\cdot 159{,}8\,y / W trên PP, rồi làm tròn hướng lên đến 0,10{,}1. Không được thay số đọc bằng một giá trị duy nhất.
Điều kiện thí nghiệm loại trừ phản ứng với nước, thất thoát chọn lọc và sản phẩm phụ; ρ\rho áp cho cả kênh chứ không riêng Cl2Cl_2 hay Br2Br_2.
Cận trên bảo thủ ấy bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Một mẫu rắn chỉ gồm FeOFeO, Fe2O3Fe_2O_3 và tạp trơ được hoà tan hoàn toàn, định mức, rồi phân tích trên hai aliquot lấy từ cùng dung dịch đồng nhất.
— Aliquot AA: chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn có nồng độ đương lượng electron CeC_e. Mỗi mol Fe(+2)→Fe(+3)Fe(+2) \to Fe(+3) nhường đúng một mol electron, nên số mol electron bằng CeC_e nhân hiệu thể tích dung dịch chuẩn (số đọc trừ mẫu trắng) — không phải nhân thể tích aliquot.
— Aliquot BB: oxi hoá hoàn toàn về Fe(+3)Fe(+3), kết tủa rồi đốt thành Fe2O3Fe_2O_3. Số mol FeFe trong aliquot bằng 2(mdoc−mblank)ρP MFe2O3\dfrac{2(m_{doc} - m_{blank})}{\rho_P\,M_{Fe_2O_3}}.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu m0m_015,046815{,}0468 g
Khối lượng tạp trơ mIm_I (xác định độc lập)0,48290{,}4829 g
Thể tích định mức VtotV_{tot}500500 mL
Thể tích aliquot AA2525 mL
Thể tích aliquot BB2525 mL
Nồng độ đương lượng electron CeC_e0,20{,}2 mol e/L
Thể tích chuẩn độ aliquot AA (số đọc)30,9330{,}93 mL
Thể tích chuẩn độ mẫu trắng0,480{,}48 mL
Khối lượng Fe2O3Fe_2O_3 sau đốt, aliquot BB (số đọc)0,77340{,}7734 g
Khối lượng mẫu trắng của phép cân ấy0,00270{,}0027 g

Thẻ hiệu suất thu hồi của kênh kết tủa bị lạc, chỉ còn hai khả năng: ρP=0,948\rho_P = 0{,}948 hoặc ρP=0,992\rho_P = 0{,}992.
Cho MFeO=72M_{FeO} = 72 g/mol, MFe2O3=160M_{Fe_2O_3} = 160 g/mol, oxygen có số oxi hoá −2-2. Cân của phòng có dung sai 0,00250{,}0025 g.
Hỏi: số oxi hoá trung bình của FeFe trong phần oxide phản ứng bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần trăm.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Cho cân bằng SO2Cl2(g)⇌SO2(g)+Cl2(g)\text{SO}_2\text{Cl}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{SO}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=67\Delta_r H = 67 kJ. Biến thiên enthalpy của chiều nghịch bằng bao nhiêu kJ? (trả lời kèm dấu).

Lớp 12 Ester - Lipid Tính chất vật lí và ứng dụng của ester Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Tính số mol geranyl acetate (M=196M = 196) có trong 1515 mL ester ấy (khối lượng riêng 0,910{,}91 g/mL).

Lớp 10 Năng lượng hóa học Sơ đồ năng lượng của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng hoà tan ammonium nitrate (NH4NO3(s)→NH4NO3(aq))\left(\text{NH}_4\text{NO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{NH}_4\text{NO}_3\left(aq\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 2020 kJ, của các sản phẩm là 4646 kJ. Khoảng cách giữa hai mức năng lượng trên sơ đồ bằng bao nhiêu kJ?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

Đề số 024 có mất phí không?

Không. Đề số 024 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 024 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 024 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.