Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 1 | 2 | 3 | 10.7% |
| Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Xu hướng biến đổi độ âm điện, tính kim loại và tính phi kim | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Sơ đồ năng lượng của phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ý nghĩa dấu và độ lớn của biến thiên enthalpy | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế và ứng dụng của ethanol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và ứng dụng của ester | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thế ở vòng benzene, phản ứng cộng và oxi hóa mạch nhánh | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Chất dẻo và vật liệu composite | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo tinh thể kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn với sản phẩm phụ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo mol ứng với mol electron, còn tạo mol chỉ ứng với mol electron.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch phản ứng | L |
| Độ hấp thụ mẫu trắng | |
| Hệ số hiệu chuẩn | đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L |
| Độ hấp thụ lúc | |
| Độ hấp thụ giữa mẻ | |
| Độ hấp thụ cuối mẻ | |
| Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ (cả lẫn ) | mol |
| Số mol electron chuẩn độ được | mol |
Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là , nên số mol của nó bằng . Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là , trong đó là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn ở cuối.
Hỏi: số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu?
. Mỗi chu kì fresh feed có mol , mol và mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách và không tách , hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ giữ đúng ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, là phân số (không phải phần trăm):
| Kế hoạch | Độ chuyển hoá một lượt của | Phần purge | Hệ số năng lượng (kJ trên mỗi mol khí vào reactor) |
|---|---|---|---|
Năng lượng mỗi chu kì tính theo với kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
| Chuẩn công nghệ | Giới hạn |
|---|---|
| Sản lượng mỗi chu kì | không dưới mol |
| Phần mol khí trơ trong dòng vào reactor | không quá |
| Tổng mol khí vào reactor | không quá mol |
| Năng lượng mỗi chu kì | không quá kJ |
Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian lấy mẫu | phút |
| Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu | |
| Thể tích chuẩn độ dung dịch hấp thụ | mL |
| Thể tích cho mẫu trắng | mL |
| Nồng độ chuẩn | M |
| Khoảng vận hành cần xử lí | giờ |
| Tỉ phần khí bypass |
Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (), rồi tầng (). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
| Thuốc thử | Khối lượng mỗi bao | Độ tinh khiết | Hiệu suất sử dụng | Giá mỗi bao | Tồn kho |
|---|---|---|---|---|---|
| kg | đơn vị | bao | |||
| kg | đơn vị | bao |
Ba giới hạn phải qua hết: thải cả khoảng vận hành không quá mol; khối lượng rắn không quá kg; khối lượng trong nước thải không quá kg. Lấy của , , , lần lượt là , , , g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
| Nhiệt độ () | Hệ số hoạt tính | Thời gian bán huỷ (phút) |
|---|---|---|
| pH | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số hoạt tính |
Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là với g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian là (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
gam sản phẩm.
Lấy . Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
| Lịch | Nhiệt độ () | pH | Thời gian mẻ (phút) | Lượng enzyme (g) | Năng lượng (kWh) |
|---|---|---|---|---|---|
Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ g; hoạt tính còn lại cuối mẻ (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá cùng pH trong đoạn .
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?
| Cặp oxi hoá – khử | Nửa phản ứng khử | (V) |
|---|---|---|
Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa ; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ .
| Trạng thái | Chiều mũi tên quy ước | Tải () | Số chỉ ampe kế (A) |
|---|---|---|---|
Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc , , chứa những bán pin nào?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Lớp chất | Chất ứng viên |
|---|---|
| alcohol đơn chức | ethanol (), propan-2-ol (), benzyl alcohol () |
| polyalcohol có các nhóm kề nhau | glycerol (), ethylene glycol () |
| phenol | phenol () |
| dẫn xuất halogen của alkane | 1-bromobutane (), 2-bromopropane () |
| dẫn xuất halogen thơm | chlorobenzene () |
Người làm thí nghiệm chỉ được dùng một số thuốc thử, kết quả ghi lại như sau — mỗi phép thử làm trên một phần mẫu riêng:
| Phép thử | Mẫu | Mẫu | Mẫu |
|---|---|---|---|
| Cho tác dụng với kim loại | không có hiện tượng | có khí thoát ra | có khí thoát ra |
| Nhỏ nước bromine dư vào | không có kết tủa | không có kết tủa | xuất hiện kết tủa trắng |
| Nhỏ dung dịch vào | không đổi màu | không đổi màu | dung dịch hoá màu tím |
| Đun với dung dịch , acid hoá bằng rồi thêm | xuất hiện kết tủa | không có kết tủa | không có kết tủa |
Ngoài ra, hoà tan mẫu thành mL dung dịch, lấy mL đem nhỏ nước bromine dư vào; lọc, rửa và sấy khô thu được g 2,4,6-tribromophenol (, ).
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Phòng phân tích lấy hai aliquot độc lập từ bình rồi đo trên hai kênh:
— Kênh : aliquot chiếm phần của toàn bình, cho phản ứng hoàn toàn với hydrogen theo (mỗi mol , dù là hay , đều tiêu thụ đúng một mol ). Máy ghi số mol tiêu thụ.
— Kênh : aliquot chiếm phần của toàn bình, đi qua cartridge chứa Zn dư, phản ứng hoàn toàn theo và giữ lại trọn phần halogen. Cân ghi khối lượng cartridge tăng; phần tăng chỉ do halogen bị giữ.
| Kênh | Số đọc | Mẫu trắng | Độ phân giải | Hiệu suất thu hồi | Phần aliquot |
|---|---|---|---|---|---|
| (mol ) | mmol | mmol | mmol | ||
| (khối lượng) | g | g | g |
Quy ước xử lí số liệu. Mỗi số đọc chỉ xác định giá trị thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải: số đọc với độ phân giải ứng với giá trị thật nằm trong . Mẫu trắng cũng là một số đọc như vậy. Lượng thật của mỗi kênh bằng hiệu số đọc trừ mẫu trắng, chia cho của kênh đó, rồi chia cho phần aliquot để quy về toàn bình.
Hai kênh cho hai dải: cho tổng mol và cho khối lượng . Miền khả thi chung là .
Yêu cầu. Báo một cận trên bảo thủ cho phần trăm khối lượng trong toàn bình, tức giá trị lớn nhất của trên , rồi làm tròn hướng lên đến . Không được thay số đọc bằng một giá trị duy nhất.
Điều kiện thí nghiệm loại trừ phản ứng với nước, thất thoát chọn lọc và sản phẩm phụ; áp cho cả kênh chứ không riêng hay .
Cận trên bảo thủ ấy bằng bao nhiêu?
— Aliquot : chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn có nồng độ đương lượng electron . Mỗi mol nhường đúng một mol electron, nên số mol electron bằng nhân hiệu thể tích dung dịch chuẩn (số đọc trừ mẫu trắng) — không phải nhân thể tích aliquot.
— Aliquot : oxi hoá hoàn toàn về , kết tủa rồi đốt thành . Số mol trong aliquot bằng .
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu | g |
| Khối lượng tạp trơ (xác định độc lập) | g |
| Thể tích định mức | mL |
| Thể tích aliquot | mL |
| Thể tích aliquot | mL |
| Nồng độ đương lượng electron | mol e/L |
| Thể tích chuẩn độ aliquot (số đọc) | mL |
| Thể tích chuẩn độ mẫu trắng | mL |
| Khối lượng sau đốt, aliquot (số đọc) | g |
| Khối lượng mẫu trắng của phép cân ấy | g |
Thẻ hiệu suất thu hồi của kênh kết tủa bị lạc, chỉ còn hai khả năng: hoặc .
Cho g/mol, g/mol, oxygen có số oxi hoá . Cân của phòng có dung sai g.
Hỏi: số oxi hoá trung bình của trong phần oxide phản ứng bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần trăm.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Đề số 024 có mất phí không?
Không. Đề số 024 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 024 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 024 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.