Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào đại cương về hóa học hữu cơ (4 câu), polymer (3 câu), sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (3 câu) và 13 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 2 2 4 14.3%
Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn · · 1 · 1 3.6%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 2 3 10.7%
Keo dán và vật liệu polymer khác · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 3 · 3 10.7%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung · · 1 · 1 3.6%
Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 2 · 2 7.1%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 1 1 2 7.1%
Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane · · 1 · 1 3.6%
Đồng phân hình học của alkene · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · 1 · 1 2 7.1%
Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng khử hợp chất carbonyl · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · · 2 2 7.1%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · · · 1 1 3.6%
Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 2 · 2 7.1%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · 1 · 1 3.6%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · · 1 1 3.6%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Nhiệt độ sôi của acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) bằng

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một kilôgam keo dán được 88 m2\text{m}^2 bề mặt. Dùng 1010 kg keo thì dán được diện tích là

Lớp 11 Hydrocarbon Đồng phân hình học của alkene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một mẫu chỉ gồm hai đồng phân hình học của 3,4,43{,}4{,}4-trimethylpent-22-ene, CH3−CH=C(CH3)−C(CH3)3CH_3-CH=C(CH_3)-C(CH_3)_3. Mỗi carbon của nối đôi mang hai nhóm khác nhau nên cặp đồng phân hình học tồn tại, và hydrogen hoá cả hai đều cho cùng một alkane là 2,2,32{,}2{,}3-trimethylpentane.
Quy ước của đề: alkene ba nhóm thế thì cách gọi ciscis/transtrans chỉ có nghĩa khi đã chỉ rõ cặp nhóm tham chiếu. Đề lấy hai nhóm CH3CH_3 gắn trực tiếp vào hai carbon của nối đôi làm mốc: hai nhóm ấy cùng phía thì gọi là ciscis, khác phía thì gọi là transtrans.
Lưu ý mạch chính C1C_1–C5C_5 đi qua CH3CH_3 ở C1C_1 và nhóm C(CH3)3C(CH_3)_3 ở C4C_4, nên quan hệ của mạch chính không trùng với quan hệ của hai nhóm tham chiếu.
Thẻ cấu trúcHai nhóm CH3CH_3 THAM CHIẾUMạch chính C1C_1–C5C_5
(I)(I)khác phíacùng phía
(II)(II)cùng phíakhác phía

Nhãn của hai peak sắc kí đã mất. Số liệu hai kênh đo trên mẫu mẹ:
Kênh đoSố liệu
Aliquot H — phần mẫu mẹ đem đo lượng H2H_2 tiêu thụ20,0%20{,}0\%
Tín hiệu H2H_2 đã tiêu thụ0,418150{,}41815 mol-đương-lượng
Mẫu trắng của tín hiệu H2H_20,011780{,}01178 mol-đương-lượng
Hiệu suất thu hồi của phép đo H2H_296,8%96{,}8\%
Aliquot C — phần mẫu mẹ đem hydrogen hoá trong nhiệt lượng kế25,0%25{,}0\%
Nhiệt truyền cho nhiệt lượng kế63,9763{,}97 kJ
Mẫu trắng nhiệt4,404{,}40 kJ
Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân ciscis107,3107{,}3 kJ/mol
Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân transtrans119,0119{,}0 kJ/mol

và sắc kí đồ của một lượng mẫu mẹ nữa — mẫu mẹ đồng nhất nên thành phần không đổi, nhưng không biết đã bơm vào máy bao nhiêu:
Sắc kí đồ của mẫu mẹ — lượng bơm KHÔNG biếtSố liệu
Diện tích peak PP (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý)456,34456{,}34
Diện tích peak QQ (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý)399,82399{,}82
Hệ số đáp ứng kk của ciscis1,0491{,}049
Hệ số đáp ứng kk của transtrans0,8080{,}808

Quy ước thêm: mỗi mol alkene cộng đúng 11 mol H2H_2, không đồng phân hoá và không phản ứng phụ; diện tích peak tỉ lệ với số mol theo A=C⋅k⋅nA = C \cdot k \cdot n với CC là hằng số chung của máy, không biết — nên sắc kí đồ chỉ cho biết tỉ lệ giữa hai cấu tử.
Hỏi: phương án nào đúng cả hai điều — thẻ nào là ciscis, và peak nào là ciscis?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một mẫu sản phẩm có nền BB bị nghi pha thêm đúng một trong ba chất XX, YY, ZZ. Phổ IRIR của mẫu được đo ở bốn dải chẩn đoán; bảng dưới là đáp ứng chuẩn RjkR_{jk} của từng chất tinh khiết tại bốn dải ấy.
Chất tinh khiếtDải 11 (870870 cm−1^{-1})Dải 22 (12801280 cm−1^{-1})Dải 33 (16001600 cm−1^{-1})Dải 44 (17301730 cm−1^{-1})
BB9595939354549595
XX2525434351512929
YY66929245455555
ZZ8787555572722626

Quy ước của đề. Trong miền đang xét, đáp ứng của hỗn hợp là tuyến tính theo phần mol: nếu mẫu là nền BB pha phần mol ww chất JJ thì diện tích đo được ở dải kk bằng Ak=s[(1−w)RBk+wRJk]A_k = s\left[(1 - w)R_{Bk} + wR_{Jk}\right], với s>0s > 0 là hệ số chung của phép đo (bề dày mẫu, độ khuếch đại) — chưa biết và không đo được.
DảiSố sóngDiện tích dải AkA_k
11870870 cm−1^{-1}63,2363{,}23
2212801280 cm−1^{-1}140,45140{,}45
3316001600 cm−1^{-1}73,8773{,}87
4417301730 cm−1^{-1}107,92107{,}92

Coi một ứng viên là dựng lại được phổ nếu mọi dải lệch không quá 1%1\% so với diện tích đo. Tên nhóm chức không được dùng làm dữ kiện ngầm: mọi kết luận rút từ bốn con số trên.
Hỏi: chất pha là chất nào, và phần mol của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổicó lớp kim loại mới
lá BBcó lớp kim loại mới—có lớp kim loại mới
lá CCkhông đổikhông đổi—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)5656112112119119

Dòng nước mô hình. 1,91{,}9 L nước chứa 0,610{,}61 mmol/L ion A2+A^{2+} và 0,550{,}55 mmol/L ion C2+C^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge BB rồi cartridge AA (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge BB. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 150150 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 15,2115{,}21 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,490{,}49 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9340{,}934. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,0301-0{,}0301 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge AA. Cũng lấy 3030 mL, định mức 150150 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 3,913{,}91 mg/L, nền 0,500{,}50 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9220{,}922.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 3,53{,}5 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào toả nhiều nhiệt nhất? tôi vôi có ΔrH=−65\Delta_r H = -65 kJ; phân huỷ nước thành khí hydrogen và oxygen có ΔrH=286\Delta_r H = 286 kJ; hoà tan ammonium nitrate vào nước có ΔrH=26\Delta_r H = 26 kJ; nhiệt phân potassium nitrate có ΔrH=255\Delta_r H = 255 kJ.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Khử 86,186{,}1 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 100%100\%. Số mol aniline thu được là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một dây chuyền tiếp xúc mô phỏng oxi hoá SO2SO_2 theo 2SO2+O2⇌2SO32SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 qua hai tầng xúc tác có làm nguội trung gian. Dòng khí đi theo đúng trình tự sau:
feed →\to tầng 11 →\to điểm chia: một phần bb bypass thẳng xuống nút trộn, phần 1−b1-b đi qua tầng 22 →\to nút trộn →\to tháp hấp thụ SO3SO_3 →\to khí thải.
Feed mỗi giờ: 114114 kmol SO2SO_2, 111111 kmol O2O_2 và 1010 kmol SO3SO_3 (dòng hồi lưu). Độ chuyển hoá của mỗi tầng áp lên đúng dòng SO2SO_2 đi qua tầng ấy; nhánh bypass giữ nguyên thành phần tới nút trộn. Tháp hấp thụ chỉ giữ SO3SO_3, với hiệu suất riêng của từng chế độ; toàn bộ SO3SO_3 hấp thụ được chuyển thành H2SO4H_2SO_4 tinh khiết rồi pha thành dung dịch 98%98\% về khối lượng. Lấy MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Chế độX1X_1Bypass bbX2X_2Hiệu suất hấp thụNhiệt ra tầng 11Nhiệt ra tầng 22Chi phí năng lượng
A76%76\%31%31\%67%67\%94%94\%613∘C613^\circ C437∘C437^\circ C140140
B87%87\%32%32\%85%85\%97%97\%580∘C580^\circ C489∘C489^\circ C120120
C81%81\%27%27\%67%67\%94%94\%580∘C580^\circ C496∘C496^\circ C7070
D88%88\%19%19\%83%83\%98%98\%594∘C594^\circ C477∘C477^\circ C140140

Hai cổng phải qua hết: nhiệt độ ra của cả hai tầng không vượt 600∘C600^\circ C, và SO2SO_2 phát thải không vượt 7,27{,}2 kmol mỗi giờ. Trong số chế độ còn lại, chọn chế độ cho nhiều dung dịch acid nhất; nếu hoà thì chọn chế độ tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: chọn chế độ nào, và chế độ ấy cho bao nhiêu tấn dung dịch acid mỗi giờ?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]4−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{4-} là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Kim loại có tính dẫn điện là do

Lớp 11 Cân bằng hóa học Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Hệ khí lí tưởng N2+3H2⇌2NH3N_2+3H_2\rightleftharpoons2NH_3 đang cân bằng ở T, Kp=8K_p=8 theo quy ước áp suất chuẩn của đề, bình piston. Thêm khí trơ giữ T và tổng áp suất không đổi. Ngay sau giãn bình, trước khi phản ứng dịch, mọi áp suất riêng phần N₂/H₂/NH₃ còn 31%31\% giá trị cũ. Khí trơ không phản ứng, Kp không đổi. Nhận định nào về Q mới và chiều dịch đúng?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX cùng nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và đúng một nguyên tử BrBr.
Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1 nên m/zm/z bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà CH3∙CH_3^\bullet (khối lượng danh định 1515 u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả ClCl lẫn BrBr.
Trục m/zm/z của máy bị lệch một số nguyên δ\delta: giá trị thật bằng số đọc cộng δ\delta. Một peak chuẩn đã biết có m/zm/z thật 7575 và được máy đọc ở 7676.
Panel ion hoá mềm:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
76761212
1761762222
1781782222
1871874545
1891891515
2502503232
2522524242
25425499
2642646464
3163162929
3183184141
3203201010

Panel phân mảnh năng lượng cao:
m/zm/z đọc đượcCường độ tương đối
76763535
1871872828
18918999
2182181919
2352353131
2372374141
2392391010

Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu 3:4:13 : 4 : 1 nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá 6%6\%. Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định MM của XX (ứng với isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Phân tử trimyristin có bao nhiêu nguyên tử carbon? Biết myristic acid có 1414 nguyên tử carbon.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Công thức cấu tạo đầy đủ của ethylamine (CH3−CH2−NH2\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{NH}_2) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Hoà tan hết 35,435{,}4 gam nickel (Ni\text{Ni}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 25,525{,}5 gam LiCl\text{Li}\text{Cl}. Khối lượng lithium thu được theo lí thuyết là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Tải SO2SO_2 của một lò được đo như sau: trích một nhánh nhỏ của dòng khói cho sục qua dung dịch H2O2H_2O_2 dư trong một khoảng thời gian, toàn bộ SO2SO_2 của nhánh ấy bị giữ lại theo SO2+H2O2→H2SO4SO_2 + H_2O_2 \to H_2SO_4; dung dịch thu được đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH chuẩn.
Đại lượngGiá trị
Thời gian lấy mẫu1515 phút
Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu φ\varphi0,075%0{,}075\%
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ dung dịch hấp thụ24,624{,}6 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng2,22{,}2 mL
Nồng độ NaOHNaOH chuẩn0,3600{,}360 M
Khoảng vận hành cần xử lí77 giờ
Tỉ phần khí bypass8%8\%

Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (CaCO3+SO2+12O2→CaSO4+CO2CaCO_3 + SO_2 + \tfrac{1}{2}O_2 \to CaSO_4 + CO_2), rồi tầng NaOHNaOH (2NaOH+SO2→Na2SO3+H2O2NaOH + SO_2 \to Na_2SO_3 + H_2O). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng SO2SO_2 trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
Thuốc thửKhối lượng mỗi baoĐộ tinh khiếtHiệu suất sử dụngGiá mỗi baoTồn kho
CaCO3CaCO_35,95{,}9 kg90%90\%81%81\%3030 đơn vị66 bao
NaOHNaOH5,05{,}0 kg97%97\%81%81\%130130 đơn vị66 bao

Ba giới hạn phải qua hết: SO2SO_2 thải cả khoảng vận hành không quá 15,815{,}8 mol; khối lượng CaSO4CaSO_4 rắn không quá 13,013{,}0 kg; khối lượng Na2SO3Na_2SO_3 trong nước thải không quá 7,57{,}5 kg. Lấy MM của CaCO3CaCO_3, NaOHNaOH, CaSO4CaSO_4, Na2SO3Na_2SO_3 lần lượt là 100100, 4040, 136136, 126126 g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Nguyên tử chromium (Cr\text{Cr}) có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một căng tin phải cung cấp đúng 55005500 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA494911110,830{,}830,780{,}780,600{,}600,680{,}680,820{,}82
BB1616110,850{,}850,730{,}730,580{,}580,610{,}610,860{,}86
CC4444880,890{,}890,760{,}760,660{,}660,950{,}950,670{,}67
DD262624240,970{,}970,850{,}850,870{,}870,950{,}950,560{,}56

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp55005500 lượt
Nước mỗi lượt rửa1,31{,}3 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9898 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0200{,}020 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0200{,}020 MJ
Năng lượng tái chế2121 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0660{,}066 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế1,81{,}8 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng7373 kg
Trần nước62206220 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Mệnh đềĐúngSai
a) Ở kịch bản thuận lợi, mỗi bao bì của chiến lược AA phục vụ được 11,000011{,}0000 lượt.
b) Chọn theo kịch bản thuận lợi sẽ ra CC, khác với chiến lược mà quy tắc trường hợp xấu nhất chỉ ra.
c) Phát thải trường hợp xấu nhất của chiến lược AA là 438438 kg CO2CO_2.
d) Chiến lược nên chọn là DD.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho phản ứng N2(g)+3H2(g)→2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) với mọi chất ở thể khí, và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(N≡N)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945, Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(N−H)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tổng năng lượng phá liên kết bằng 23462346 kJ.
b) Tổng năng lượng của các liên kết tạo thành bằng 23462346 kJ.
c) Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng −105-105 kJ.
d) Cách tính này chỉ áp dụng được khi mọi chất trong phản ứng đều ở thể khí.

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Theo nhánh đã cho, halogen phản ứng với kiềm đặc, nóng: 3Cl2+6KOH→5KCl+KClO3+3H2O3\mathrm{Cl_2}+6\mathrm{KOH}\rightarrow5\mathrm{KCl}+\mathrm{KClO_3}+3\mathrm{H_2O}. Xét số oxi hóa của Cl, vai trò halogen và dấu hiệu phản ứng oxi hóa–khử.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cl giảm từ 00 xuống −1-1 trong muối halide.
b) Cl tăng từ 00 lên +5+5 trong muối có oxygen.
c) Không có O₂ tham gia nên không phải phản ứng oxi hóa–khử.
d) Cùng halogen vừa đóng vai chất oxi hóa vừa là chất khử.

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Đun 0,50{,}5 mol formic acid (HCOOH\text{HCOOH}) với 0,10{,}1 mol methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, hiệu suất 80%80\%.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khối lượng ester thu được bằng 4,84{,}8 g.
b) Biện pháp “chỉ tăng lượng xúc tác mà giữ nguyên mọi thứ khác” không làm tăng hiệu suất phản ứng.
c) Phân tử nước sinh ra gồm nhóm −OH-\text{OH} của acid và nguyên tử hydrogen của alcohol.
d) Trong thí nghiệm trên, chất quyết định lượng ester tối đa là chất có số mol lớn hơn.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp styrene; QQ là polyester adipic, làm bằng trùng ngưng adipic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤81 \le x \le 8 và 1≤y≤121 \le y \le 12 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp styrene (C6H5CH=CH2C_6H_5CH=CH_2, M=104M = 104)14,214{,}2 kmol86%86\%91%91\%2525
QQ — trùng ngưng adipic acid (M=146M = 146) với ethylene glycol (M=62M = 62)5,55{,}5 kmol mỗi chất84%84\%98%98\%88

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 67906790 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 40%40\% đến 48%48\%
Nước thải phải xử líkhông quá 11881188 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 1111 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng khử hợp chất carbonyl Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một mẫu chỉ gồm một aldehyde và một ketone, mỗi chất có đúng một nhóm C=OC=O. Hydrogen hoá hoàn toàn mẫu: mỗi nhóm C=OC=O tiêu thụ đúng 11 mol H2H_2, aldehyde cho alcohol bậc I, ketone cho alcohol bậc II.
Lượng H2H_2 tiêu thụ đo được là 1,8081{,}808 mol, ghi theo lưới 0,0020{,}002 mol.
Dung dịch alcohol thu được chia thành các aliquot, mỗi aliquot cho phản ứng xung với CuOCuO nung nóng ở một điều kiện đã hiệu chuẩn, rồi thu và cân toàn bộ CuCu sinh ra:
RCH2OH+CuO→RCHO+Cu+H2ORCH_2OH + CuO \rightarrow RCHO + Cu + H_2O và R2CHOH+CuO→R2CO+Cu+H2OR_2CHOH + CuO \rightarrow R_2CO + Cu + H_2O.
Bảng hiệu chuẩn — ngoài hai tỉ phần này không còn hiệu suất ngầm nào:
Điều kiện xungTỉ phần alcohol bậc I bị oxi hoá α\alphaTỉ phần alcohol bậc II bị oxi hoá β\beta
(1)(1) xung ngắn, nhiệt độ thấp0,780{,}780,140{,}14
(2)(2) xung dài, nhiệt độ cao0,870{,}870,400{,}40

AliquotPhần lấy rr của dung dịch sau khửKhối lượng CuCu cân được
(1)(1)0,1600{,}16014,32214{,}322 g
(2)(2)0,2500{,}25024,74624{,}746 g

Mỗi lần cân đều gồm 1,8881{,}888 g chất rắn của thí nghiệm trắng (chạy y hệt nhưng không có alcohol) và ghi theo lưới 0,0020{,}002 g. Cho Cu=64Cu = 64.
Hỏi: phần trăm số mol aldehyde trong hỗn hợp carbonyl ban đầu bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Tính phần trăm khối lượng của carbon trong C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene).

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 66 mol methane (CH4\text{CH}_4). Tính khối lượng khí CO2\text{CO}_2 thải ra.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho 23502350 g phenol (M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Tính khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Nguyên tố carbon có kí hiệu C\text{C} và cấu hình electron 1s2 2s2 2p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}. Nguyên tố ấy đứng ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

Đề số 029 có mất phí không?

Không. Đề số 029 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 029 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 029 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.