Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 2 | 2 | 4 | 14.3% |
| Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sử dụng phổ hồng ngoại để xác định nhóm chức | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | 2 | 3 | 10.7% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và tính chất hóa học chung | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí và cấu hình electron của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kết | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đồng phân hình học của alkene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo và tính chất vật lí của aldehyde, ketone | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng khử hợp chất carbonyl | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | · | 2 | 2 | 7.1% |
| Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ và áp suất đến cân bằng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Quy ước của đề: alkene ba nhóm thế thì cách gọi / chỉ có nghĩa khi đã chỉ rõ cặp nhóm tham chiếu. Đề lấy hai nhóm gắn trực tiếp vào hai carbon của nối đôi làm mốc: hai nhóm ấy cùng phía thì gọi là , khác phía thì gọi là .
Lưu ý mạch chính – đi qua ở và nhóm ở , nên quan hệ của mạch chính không trùng với quan hệ của hai nhóm tham chiếu.
| Thẻ cấu trúc | Hai nhóm THAM CHIẾU | Mạch chính – |
|---|---|---|
| khác phía | cùng phía | |
| cùng phía | khác phía |
Nhãn của hai peak sắc kí đã mất. Số liệu hai kênh đo trên mẫu mẹ:
| Kênh đo | Số liệu |
|---|---|
| Aliquot H — phần mẫu mẹ đem đo lượng tiêu thụ | |
| Tín hiệu đã tiêu thụ | mol-đương-lượng |
| Mẫu trắng của tín hiệu | mol-đương-lượng |
| Hiệu suất thu hồi của phép đo | |
| Aliquot C — phần mẫu mẹ đem hydrogen hoá trong nhiệt lượng kế | |
| Nhiệt truyền cho nhiệt lượng kế | kJ |
| Mẫu trắng nhiệt | kJ |
| Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân | kJ/mol |
| Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân | kJ/mol |
và sắc kí đồ của một lượng mẫu mẹ nữa — mẫu mẹ đồng nhất nên thành phần không đổi, nhưng không biết đã bơm vào máy bao nhiêu:
| Sắc kí đồ của mẫu mẹ — lượng bơm KHÔNG biết | Số liệu |
|---|---|
| Diện tích peak (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý) | |
| Diện tích peak (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý) | |
| Hệ số đáp ứng của | |
| Hệ số đáp ứng của |
Quy ước thêm: mỗi mol alkene cộng đúng mol , không đồng phân hoá và không phản ứng phụ; diện tích peak tỉ lệ với số mol theo với là hằng số chung của máy, không biết — nên sắc kí đồ chỉ cho biết tỉ lệ giữa hai cấu tử.
Hỏi: phương án nào đúng cả hai điều — thẻ nào là , và peak nào là ?
| Chất tinh khiết | Dải ( cm) | Dải ( cm) | Dải ( cm) | Dải ( cm) |
|---|---|---|---|---|
Quy ước của đề. Trong miền đang xét, đáp ứng của hỗn hợp là tuyến tính theo phần mol: nếu mẫu là nền pha phần mol chất thì diện tích đo được ở dải bằng , với là hệ số chung của phép đo (bề dày mẫu, độ khuếch đại) — chưa biết và không đo được.
| Dải | Số sóng | Diện tích dải |
|---|---|---|
| cm | ||
| cm | ||
| cm | ||
| cm |
Coi một ứng viên là dựng lại được phổ nếu mọi dải lệch không quá so với diện tích đo. Tên nhóm chức không được dùng làm dữ kiện ngầm: mọi kết luận rút từ bốn con số trên.
Hỏi: chất pha là chất nào, và phần mol của nó bằng bao nhiêu?
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | có lớp kim loại mới |
| lá | có lớp kim loại mới | — | có lớp kim loại mới |
| lá | không đổi | không đổi | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
feed tầng điểm chia: một phần bypass thẳng xuống nút trộn, phần đi qua tầng nút trộn tháp hấp thụ khí thải.
Feed mỗi giờ: kmol , kmol và kmol (dòng hồi lưu). Độ chuyển hoá của mỗi tầng áp lên đúng dòng đi qua tầng ấy; nhánh bypass giữ nguyên thành phần tới nút trộn. Tháp hấp thụ chỉ giữ , với hiệu suất riêng của từng chế độ; toàn bộ hấp thụ được chuyển thành tinh khiết rồi pha thành dung dịch về khối lượng. Lấy g/mol.
| Chế độ | Bypass | Hiệu suất hấp thụ | Nhiệt ra tầng | Nhiệt ra tầng | Chi phí năng lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | |||||||
| B | |||||||
| C | |||||||
| D |
Hai cổng phải qua hết: nhiệt độ ra của cả hai tầng không vượt , và phát thải không vượt kmol mỗi giờ. Trong số chế độ còn lại, chọn chế độ cho nhiều dung dịch acid nhất; nếu hoà thì chọn chế độ tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: chọn chế độ nào, và chế độ ấy cho bao nhiêu tấn dung dịch acid mỗi giờ?
Lấy gần đúng độ phổ biến và ; mọi ion xét đều mang điện tích nên bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, có một kênh trội mất mảnh trung hoà (khối lượng danh định u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả lẫn .
Trục của máy bị lệch một số nguyên : giá trị thật bằng số đọc cộng . Một peak chuẩn đã biết có thật và được máy đọc ở .
Panel ion hoá mềm:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Panel phân mảnh năng lượng cao:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá . Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định của (ứng với isotopologue –, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Thời gian lấy mẫu | phút |
| Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu | |
| Thể tích chuẩn độ dung dịch hấp thụ | mL |
| Thể tích cho mẫu trắng | mL |
| Nồng độ chuẩn | M |
| Khoảng vận hành cần xử lí | giờ |
| Tỉ phần khí bypass |
Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (), rồi tầng (). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
| Thuốc thử | Khối lượng mỗi bao | Độ tinh khiết | Hiệu suất sử dụng | Giá mỗi bao | Tồn kho |
|---|---|---|---|---|---|
| kg | đơn vị | bao | |||
| kg | đơn vị | bao |
Ba giới hạn phải qua hết: thải cả khoảng vận hành không quá mol; khối lượng rắn không quá kg; khối lượng trong nước thải không quá kg. Lấy của , , , lần lượt là , , , g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp styrene (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng adipic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
Lượng tiêu thụ đo được là mol, ghi theo lưới mol.
Dung dịch alcohol thu được chia thành các aliquot, mỗi aliquot cho phản ứng xung với nung nóng ở một điều kiện đã hiệu chuẩn, rồi thu và cân toàn bộ sinh ra:
và .
Bảng hiệu chuẩn — ngoài hai tỉ phần này không còn hiệu suất ngầm nào:
| Điều kiện xung | Tỉ phần alcohol bậc I bị oxi hoá | Tỉ phần alcohol bậc II bị oxi hoá |
|---|---|---|
| xung ngắn, nhiệt độ thấp | ||
| xung dài, nhiệt độ cao |
| Aliquot | Phần lấy của dung dịch sau khử | Khối lượng cân được |
|---|---|---|
| g | ||
| g |
Mỗi lần cân đều gồm g chất rắn của thí nghiệm trắng (chạy y hệt nhưng không có alcohol) và ghi theo lưới g. Cho .
Hỏi: phần trăm số mol aldehyde trong hỗn hợp carbonyl ban đầu bằng bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Đề số 029 có mất phí không?
Không. Đề số 029 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 029 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 029 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.