Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất carbonyl - carboxylic acid (3 câu), nitrogen - sulfur (3 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (2 câu) và 13 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng khử hợp chất carbonyl · · · 1 1 3.6%
Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 2 1 3 10.7%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia · · 1 · 1 3.6%
Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm · · · 1 1 3.6%
Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 2 · 2 7.1%
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 1 2 7.1%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 3.6%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 1 1 2 7.1%
Tính khử của ion halide · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 1 2 7.1%
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 · 2 7.1%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 1 2 7.1%
Lập công thức phân tử từ dữ liệu phân tích nguyên tố · · · 1 1 3.6%
Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 2 · 2 7.1%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 1 2 7.1%
Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani · · · 1 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 1 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 · · 1 3.6%
Cấu trúc và tính chất của protein · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · · 1 1 3.6%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 55 mol propane (C3H8\text{C}_3\text{H}_8). Số mol H2O\text{H}_2\text{O} thu được là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 4040 mL dung dịch EDTA 0,020{,}02 M. Số milimol EDTA đã dùng là

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu8080 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)29,629{,}6
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)122,4122{,}4
Khối lượng mol của triglyceride TT880880 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT55
Khối lượng mol của acid béo tự do FF280280 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF22

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA343445456262
BB383865656666
CC303030304242
DD414110105454

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [60,10; 80,38][60{,}10;\ 80{,}38], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 3,73{,}7 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Chất nào sau đây có liên kết ion?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Đun nóng CH3−CHBr−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-bromobutane) với dung dịch KOH\text{KOH} trong ethanol. Sản phẩm hữu cơ chính là

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu khoáng epsomite nguyên chất (MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}) nặng 3636 gam. Khối lượng Mg\text{Mg} có trong mẫu là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Chất C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH} (phenol) chứa nhóm chức nào sau đây?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Khí SO2\text{SO}_2 sinh ra khi đốt than bị oxi hoá rồi tan vào nước mưa, tạo ra acid nào.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Nguyên tố neon có kí hiệu Ne\text{Ne} và cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tố nào sau đây cùng nhóm A với nguyên tố ấy?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Một bàn thử có ba cốc mang mã AA, BB, CC. Mỗi cốc là một bán pin chuẩn: một lá kim loại nhúng trong dung dịch muối của chính nó, nồng độ mọi ion đều 1,01{,}0 mol/L ở 25 ∘C25\ ^\circ C. Ba cốc được lắp từ bốn bán pin có sẵn trong tủ, nên đúng một bán pin không được dùng. Nhãn dán trên cốc đã mất, và các lá kim loại đều được đánh bóng giống nhau nên nhìn bề ngoài không phân biệt được.
Cặp oxi hoá – khửNửa phản ứng khửE∘E^\circ (V)
Pb2+/PbPb^{2+}/PbPb2++2e−→PbPb^{2+} + 2e^- \to Pb−0,13-0{,}13
Al3+/AlAl^{3+}/AlAl3++3e−→AlAl^{3+} + 3e^- \to Al−1,66-1{,}66
Cu2+/CuCu^{2+}/CuCu2++2e−→CuCu^{2+} + 2e^- \to Cu0,340{,}34
Mn2+/MnMn^{2+}/MnMn2++2e−→MnMn^{2+} + 2e^- \to Mn−1,18-1{,}18

Một bộ chuyển mạch lần lượt đưa bàn thử qua ba trạng thái. Ở mỗi trạng thái, đúng một cặp cốc được nối với nhau qua một tải RR và chỉ cầu muối của cặp ấy được mở van; cốc thứ ba bị ngắt cả mạch điện lẫn đường ion. Ba cầu muối đều chứa KNO3KNO_3; đúng một trong ba van bị tắc, nên trạng thái dùng van ấy không có dòng bền và ampe kế chỉ 00.
Trạng tháiChiều mũi tên quy ướcTải RR (Ω\Omega)Số chỉ ampe kế (A)
SABS_{AB}A→BA \to B2,02{,}00,240{,}24
SBCS_{BC}B→CB \to C7,07{,}0−0,22-0{,}22
SCAS_{CA}C→AC \to A4,54{,}50,000{,}00

Quy ước dấu. Số chỉ dương nghĩa là dòng điện quy ước chạy qua tải theo đúng chiều mũi tên ghi trong bảng; số chỉ âm nghĩa là chạy ngược lại. Ampe kế chỉ đọc tới 0,010{,}01 A, nên mỗi số đọc chỉ khoanh được hiệu thế của nhánh vào một khoảng chứ không cho giá trị chính xác. Bỏ qua điện trở trong của các bán pin và của cầu muối còn tốt, bỏ qua phân cực và mọi phản ứng phụ trong thời gian đo.
Hỏi: ba cốc AA, BB, CC chứa những bán pin nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 11. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên20,220{,}2 g
Thể tích khối của mẫu nguyên7,3697{,}369 cm3^3
Khối lượng aliquot AA1,591{,}59 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,3801{,}380 L
Khối lượng aliquot BB1,881{,}88 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,8781{,}878 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB0,44130{,}4413 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9660{,}966

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một mẻ phản ứng được hiệu chuẩn hai lần, đạt cùng một mức chuyển hoá: ở 6060 °C mất 117117 phút, còn ở 8080 °C chỉ mất 1313 phút.
Trong miền từ 6060 °C đến 9090 °C, hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ\gamma không đổi: cứ tăng 1010 °C thì tốc độ phản ứng tăng γ\gamma lần.
Quy tắc tính tiến độ. Một phút phản ứng ở nhiệt độ cao hơn 6060 °C đúng k⋅10k\cdot 10 °C có giá trị bằng γk\gamma^k phút ở 6060 °C. Mẻ hoàn thành khi tổng số phút quy đổi của mọi đoạn phản ứng đạt ít nhất 117117 phút. Phút chuyển bồn không góp vào tiến độ vì lúc ấy mẻ nằm ngoài vùng gia nhiệt.
Điểm phơi nhiệt. Mỗi phút phản ứng ở từng mức nhiệt cộng thêm số điểm sau; phút chuyển bồn cũng không cộng điểm:
Nhiệt độ6060 °C7070 °C8080 °C9090 °C
Điểm phơi nhiệt mỗi phút0011553030

Tổng điểm phơi nhiệt của cả mẻ không được vượt 111111.
Bốn lịch ứng viên:
LịchCác đoạn giữ nhiệt (nhiệt độ – số phút phản ứng)Số phút chuyển bồnChi phí vận hành
AA7070 °C – 1414 phút; 8080 °C – 1616 phút; 6060 °C – 55 phút1010204204
BB9090 °C – 44 phút; 7070 °C – 99 phút; 6060 °C – 99 phút00109109
CC7070 °C – 44 phút; 6060 °C – 1313 phút; 8080 °C – 66 phút668989
DD6060 °C – 77 phút; 7070 °C – 4545 phút00188188

Hỏi: lịch nào vừa hoàn thành mẻ, vừa không vượt trần phơi nhiệt, và có chi phí vận hành nhỏ nhất trong số đó?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Trong phân tử (CH3)2CH−CH2−COOH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2-\text{COOH} (isovaleric acid) có bao nhiêu nhóm carboxyl?

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Một dòng nhựa chỉ có 177177 kg PET (mã 11) và 4,94{,}9 kg HDPE (mã 22). Cơ sở nhận dòng PET khi phần khối lượng HDPE trong toàn dòng đưa vào không quá 1%1\%. Máy phân loại chỉ loại HDPE, không mất PET. Khối lượng HDPE tối thiểu phải loại xấp xỉ bao nhiêu kg (làm tròn đến hàng phần nghìn)?

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2±0,62 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=17N_{\text{đọc}} = 17máy có nền −4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, O\text{O}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
CO3\text{C}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, −1-1, −2-2
BO3\text{B}\text{O}_{3}−1-1, −2-2, −3-3
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, −1-1, −2-2
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: BO2−\text{B}\text{O}_{2}^{-} — B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng.
Thẻ QQ: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+} — Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: ClF2−\text{Cl}\text{F}_{2}^{-} — Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp dẫn xuất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Số đồng phân dẫn xuất halogen ứng với công thức phân tử C4H9Br\text{C}_4\text{H}_9\text{Br} là

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nguồn phát thải sulfur dioxide và biện pháp giảm ô nhiễm Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Tải SO2SO_2 của một lò được đo như sau: trích một nhánh nhỏ của dòng khói cho sục qua dung dịch H2O2H_2O_2 dư trong một khoảng thời gian, toàn bộ SO2SO_2 của nhánh ấy bị giữ lại theo SO2+H2O2→H2SO4SO_2 + H_2O_2 \to H_2SO_4; dung dịch thu được đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH chuẩn.
Đại lượngGiá trị
Thời gian lấy mẫu2020 phút
Tỉ phần dòng khói đi qua nhánh lấy mẫu φ\varphi0,062%0{,}062\%
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ dung dịch hấp thụ29,929{,}9 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng2,82{,}8 mL
Nồng độ NaOHNaOH chuẩn0,3270{,}327 M
Khoảng vận hành cần xử lí44 giờ
Tỉ phần khí bypass16%16\%

Khi vận hành, một phần khí bypass đi thẳng ra ống khói, phần còn lại đi qua hai tầng nối tiếp: tầng đá vôi trước (CaCO3+SO2+12O2→CaSO4+CO2CaCO_3 + SO_2 + \tfrac{1}{2}O_2 \to CaSO_4 + CO_2), rồi tầng NaOHNaOH (2NaOH+SO2→Na2SO3+H2O2NaOH + SO_2 \to Na_2SO_3 + H_2O). Oxygen luôn đủ. Mỗi tầng chỉ giữ được lượng SO2SO_2 trong sức chứa hữu ích của số bao đã dùng; phần vượt quá đi tiếp sang tầng sau, và phần cuối cùng còn lại thì thoát ra ống khói.
Thuốc thửKhối lượng mỗi baoĐộ tinh khiếtHiệu suất sử dụngGiá mỗi baoTồn kho
CaCO3CaCO_37,47{,}4 kg92%92\%75%75\%6060 đơn vị66 bao
NaOHNaOH3,33{,}3 kg96%96\%93%93\%130130 đơn vị66 bao

Ba giới hạn phải qua hết: SO2SO_2 thải cả khoảng vận hành không quá 14,714{,}7 mol; khối lượng CaSO4CaSO_4 rắn không quá 8,38{,}3 kg; khối lượng Na2SO3Na_2SO_3 trong nước thải không quá 3,93{,}9 kg. Lấy MM của CaCO3CaCO_3, NaOHNaOH, CaSO4CaSO_4, Na2SO3Na_2SO_3 lần lượt là 100100, 4040, 136136, 126126 g/mol; thuốc thử chỉ bán nguyên bao.
Hỏi: cặp số bao nào là phương án chi phí nhỏ nhất qua cả ba giới hạn?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Protein fibroin có trong tơ tằm thuộc loại nào và có hình dạng gì?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Cho 4040 mol acetic acid tác dụng với đồng(II) oxide CuO\text{CuO} theo phương trình 2CH3COOH+CuO→(CH3COO)2Cu+H2O2\text{CH}_3\text{COOH} + \text{CuO} \rightarrow (\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Cu} + \text{H}_2\text{O} (hiệu suất 60%60\%), và xét thêm phản ứng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Cho acetic acid tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thì có khí không màu thoát ra.
b) Cho carboxylic acid tác dụng với NaHCO3\text{NaHCO}_3 thì không có hiện tượng gì.
c) Số mol (CH3COO)2Cu(\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Cu} tính theo lí thuyết bằng 2020 mol.
d) Acetic acid tác dụng được với Zn\text{Zn} giải phóng H2\text{H}_2.

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) thuộc chu kì 22, nhóm VA. Oxide cao nhất của nguyên tố ấy là N2O5\text{N}_2\text{O}_5, hydroxide tương ứng là HNO3\text{HNO}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính acid của các hydroxide giảm dần.
b) HNO3\text{HNO}_3 là chất acid.
c) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tăng dần.
d) Trong chu kì 33, chất đánh dấu ranh giới giữa base và acid là Al(OH)3\text{Al}\left(\text{OH}\right)_3.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Ba bộ mẫu đã được ghép đúng theo nguyên tố: (X2,X−)(X_2, X^-), (Y2,Y−)(Y_2, Y^-), (Z2,Z−)(Z_2, Z^-) — nhưng chưa biết bộ nào là chlorine/chloride, bộ nào là bromine/bromide, bộ nào là iodine/iodide.
Nhóm trộn từng cặp và đo tín hiệu (đơn vị quy ước) sau phản ứng:
Dung dịch halogen \ Dung dịch halideX−X^-Y−Y^-Z−Z^-
X2X_2—53534848
Y2Y_23131—9797
Z2Z_21531533737—

Mẫu trắng của quy trình là 1313 đơn vị. Một phản ứng đẩy được coi là đã xảy ra khi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng vượt ngưỡng τ=60\tau = 60.
Quy tắc dùng trong bài: X2+2Y−→2X−+Y2X_2 + 2Y^- \to 2X^- + Y_2 xảy ra khi X2X_2 có tính oxi hoá mạnh hơn Y2Y_2. Vì mỗi bộ luôn đi cùng nhau, ba bộ phải xếp được thành một thứ tự toàn phần về tính oxi hoá.
Biên bản đảm bảo: đúng một giếng ngoài đường chéo bị nhiễm chéo, nên cho kết luận quan sát sai. Mọi giếng còn lại đáng tin, không có phản ứng phụ.
Biết thứ tự tính oxi hoá thật của ba halogen là Cl2>Br2>I2Cl_2 > Br_2 > I_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thứ tự tính oxi hoá là Y2>Z2>X2Y_2 > Z_2 > X_2, nên bộ YY là chlorine.
b) Ở giếng (Y2+Z−)(Y_2 + Z^-), độ đổi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng là 8484, nên phản ứng đẩy không xảy ra.
c) Giếng bị nhiễm chéo là (Y2+Z−)(Y_2 + Z^-).
d) Nhỏ dư Z2Z_2 vào dung dịch chứa cả X−X^- và Y−Y^- thì chỉ X−X^- bị oxi hoá, còn Y−Y^- không đổi (coi phản ứng xảy ra đúng theo thứ tự tính oxi hoá dùng trong bài, không xét tốc độ).

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Điện phân điều chế Ca\text{Ca} (A=40A = 40, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 77207720 giây, hiệu suất 80%80\%; một nhà máy khác sản xuất 33 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Zn\text{Zn}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng pyrite.
b) Nguyên liệu để điện phân điều chế Zn\text{Zn} là NaCl\text{NaCl}.
c) Khối lượng Ca\text{Ca} thu được bằng 1,31{,}3 g.
d) Nhà máy ấy cần khoảng 1414 nghìn kWh điện.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Tính tỉ khối của khí ammonia so với khí hydrogen H2\text{H}_2, biết khối lượng mol của khí hydrogen H2\text{H}_2 bằng 22 g/mol.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Lập công thức phân tử từ dữ liệu phân tích nguyên tố Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Đốt cháy 7,5687{,}568 g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa CC, HH và OO trong lượng oxygen không đủ. Toàn bộ carbon đi vào hỗn hợp khí gồm CO2CO_2 và COCO có khối lượng 14,44814{,}448 g và tỉ khối so với H2H_2 bằng 2121; toàn bộ hydrogen đi vào 6,1926{,}192 g H2OH_2O.
Phổ khối cho ion phân tử ứng với M=88M = 88. Cho C=12C = 12, H=1H = 1, O=16O = 16.
Danh sách các cấu tạo cùng công thức phân tử đang được xét:
Cấu tạoCông thức thu gọn
(1)(1) butanoic acidCH3CH2CH2COOHCH_3CH_2CH_2COOH
(2)(2) 2-methylpropanoic acid(CH3)2CHCOOH(CH_3)_2CHCOOH
(3)(3) ethyl acetateCH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5
(4)(4) methyl propanoateC2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3
(5)(5) propyl formateHCOOCH2CH2CH3HCOOCH_2CH_2CH_3
(6)(6) isopropyl formateHCOOCH(CH3)2HCOOCH(CH_3)_2
(7)(7) 3-hydroxybutanalCH3CH(OH)CH2CHOCH_3CH(OH)CH_2CHO
(8)(8) 4-hydroxybutanalHOCH2CH2CH2CHOHOCH_2CH_2CH_2CHO
(9)(9) 2-hydroxy-2-methylpropanal(CH3)2C(OH)CHO(CH_3)_2C(OH)CHO

Hai phép thử định tính đã làm trên chính chất ấy:
Phép thửKết quả quan sát
Đun với dung dịch NaOHNaOH dư rồi chuẩn độ phần NaOHNaOH còn lạiNaOHNaOH bị tiêu thụ
Cho tác dụng với dung dịch NaHCO3NaHCO_3không có khí

Hỏi: sau khi suy ra công thức phân tử và áp cả hai kết quả thử, còn lại bao nhiêu cấu tạo trong danh sách phù hợp?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tính khử của ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Trong phản ứng MnO2+4HCl→t∘MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, có 22 mol MnO2\text{MnO}_2 phản ứng hết. Số mol HCl\text{HCl} đóng vai trò chất khử bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 58,558{,}5 gam NaCl\text{Na}\text{Cl}. Tính khối lượng sodium thu được theo lí thuyết.

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng khử hợp chất carbonyl Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một mẫu chỉ gồm một aldehyde và một ketone, mỗi chất có đúng một nhóm C=OC=O. Hydrogen hoá hoàn toàn mẫu: mỗi nhóm C=OC=O tiêu thụ đúng 11 mol H2H_2, aldehyde cho alcohol bậc I, ketone cho alcohol bậc II.
Lượng H2H_2 tiêu thụ đo được là 1,5041{,}504 mol, ghi theo lưới 0,0020{,}002 mol.
Dung dịch alcohol thu được chia thành các aliquot, mỗi aliquot cho phản ứng xung với CuOCuO nung nóng ở một điều kiện đã hiệu chuẩn, rồi thu và cân toàn bộ CuCu sinh ra:
RCH2OH+CuO→RCHO+Cu+H2ORCH_2OH + CuO \rightarrow RCHO + Cu + H_2O và R2CHOH+CuO→R2CO+Cu+H2OR_2CHOH + CuO \rightarrow R_2CO + Cu + H_2O.
Bảng hiệu chuẩn — ngoài hai tỉ phần này không còn hiệu suất ngầm nào:
Điều kiện xungTỉ phần alcohol bậc I bị oxi hoá α\alphaTỉ phần alcohol bậc II bị oxi hoá β\beta
(1)(1) xung ngắn, nhiệt độ thấp0,770{,}770,110{,}11
(2)(2) xung dài, nhiệt độ cao0,920{,}920,400{,}40

AliquotPhần lấy rr của dung dịch sau khửKhối lượng CuCu cân được
(1)(1)0,1250{,}1255,9125{,}912 g
(2)(2)0,4000{,}40026,18826{,}188 g

Mỗi lần cân đều gồm 0,5080{,}508 g chất rắn của thí nghiệm trắng (chạy y hệt nhưng không có alcohol) và ghi theo lưới 0,0020{,}002 g. Cho Cu=64Cu = 64.
Hỏi: phần trăm số mol aldehyde trong hỗn hợp carbonyl ban đầu bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một khối Fe\text{Fe} hình lập phương cạnh 99 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 22 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích khối ban đầu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

Đề số 004 có mất phí không?

Không. Đề số 004 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 004 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 004 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.