Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hydrocarbon (4 câu), nitrogen - sulfur (3 câu), carbohydrate (3 câu) và 11 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 3 1 4 14.3%
Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane · · 1 · 1 3.6%
Quy tắc Markovnikov ở mức phù hợp · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 2 1 3 10.7%
An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid · · · 1 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 2 3 10.7%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer · · · 1 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · 1 1 1 3 10.7%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Keo dán và vật liệu polymer khác · 1 · · 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 2 · 2 7.1%
Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 1 2 7.1%
Phản ứng ester hóa · · · 1 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 1 2 7.1%
Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · · 1 1 3.6%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 · 1 3.6%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Trong phản ứng N2+3Mg→Mg3N2\text{N}_2 + 3\text{Mg} \rightarrow \text{Mg}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao), nitrogen đóng vai trò

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Hồ sơ kiểm soát chất lượng của một mẻ cellulose nitrate có pha thêm phụ gia không chứa nitrogen. Mọi phép xử lí mẫu do phòng chuyên trách làm; đề chỉ đưa lại số liệu lưu trữ.
Mắt xích cellulose có M=162M = 162 g/mol với ba nhóm OHOH. Mỗi lần thay một HH bằng NO2NO_2 làm mắt xích nặng thêm 4545 g/mol và mang thêm 1414 g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình xx nhóm có khối lượng mol 162+45x162 + 45x, với 0≤x≤30 \le x \le 3.
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol NN bằng nN=mN−mblank14ρNn_N = \dfrac{m_{N} - m_{blank}}{14\rho_N}; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên nU=mG−mblank180ρGn_U = \dfrac{m_{G} - m_{blank}}{180\rho_G}. Độ thế trung bình là x=nN/nUx = n_N / n_U.
Kênh phân tíchSố đọc (g)Mẫu trắng (g)Hệ số thu hồi
Nitrogen (quy về NN)0,1250{,}1250,0220{,}0220,9350{,}935
Khung cellulose (quy về glucose)0,5770{,}5770,0390{,}039thẻ AA hoặc thẻ BB

Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước 0,0010{,}001 g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc ±0,0005\pm 0{,}0005 g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ AA có ρG=0,980\rho_G = 0{,}980, thẻ BB có ρG=0,900\rho_G = 0{,}900.
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
Phép cânGiá trị (g)Độ không đảm bảo (g)
Khối lượng khô của mẫu1,1041{,}104±0,0006\pm 0{,}0006
Khối lượng phụ gia (không chứa NN)0,2130{,}213±0,0003\pm 0{,}0003

Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp 162+45x162 + 45x gam cho mỗi mol, tức tổng 162nU+45nN162n_U + 45n_N gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
P−≤162nU+45nN≤P+P^- \le 162n_U + 45n_N \le P^+, với P−=mkho−−madd+P^- = m_{kho}^- - m_{add}^+ và P+=mkho+−madd−P^+ = m_{kho}^+ - m_{add}^-.
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp (nN,nU)(n_N, n_U) vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của x=nN/nUx = n_N / n_U, rồi báo số nhỏ nhất theo bước 0,010{,}01 không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 33 mol alkane CH4\text{C}\text{H}_{4}. Số mol O2\text{O}_2 cần dùng là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một chi tiết đúc được giả thiết chỉ gồm AlAl, MgMg, CuCu và lỗ rỗng kín. Hai aliquot đồng nhất được cắt ra để hoà tan chọn lọc; lỗ rỗng kín không làm đổi thành phần của aliquot.
Trong NaOHNaOH dư, chỉ AlAl tan và sinh khí: 2Al+2NaOH+6H2O→2Na[Al(OH)4]+3H2↑2Al + 2NaOH + 6H_2O \to 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow. Trong HClHCl dư, AlAl và MgMg đều tan: 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑2Al + 6HCl \to 2AlCl_3 + 3H_2 \uparrow và Mg+2HCl→MgCl2+H2↑Mg + 2HCl \to MgCl_2 + H_2 \uparrow; CuCu không phản ứng và ở lại làm cặn.
Phép đoGiá trị
Khối lượng mẫu nguyên32,732{,}7 g
Thể tích khối của mẫu nguyên9,4479{,}447 cm3^3
Khối lượng aliquot AA2,392{,}39 g
Thể tích H2H_2 khi AA tác dụng NaOHNaOH dư1,3301{,}330 L
Khối lượng aliquot BB2,302{,}30 g
Thể tích H2H_2 khi BB tác dụng HClHCl dư1,5171{,}517 L
Khối lượng cặn CuCu cân được từ BB1,07581{,}0758 g
Hiệu suất thu hồi cặn0,9430{,}943

Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol. Cặn CuCu cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi 0,0010{,}001 g của cân phân tích.
Kim loạiKhối lượng mol (g/mol)Khối lượng riêng (g/cm3^3)
AlAl27272,702{,}70
MgMg24241,741{,}74
CuCu64648,968{,}96

Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, Vran=mAlρAl+mMgρMg+mCuρCuV_{ran} = \dfrac{m_{Al}}{\rho_{Al}} + \dfrac{m_{Mg}}{\rho_{Mg}} + \dfrac{m_{Cu}}{\rho_{Cu}}, còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: φ=100(1−VranVkhoi)\varphi = 100 \left(1 - \dfrac{V_{ran}}{V_{khoi}}\right) phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ phản ứng 2NO+Cl2→2NOCl2\mathrm{NO}+\mathrm{Cl_2}\rightarrow2\mathrm{NOCl}, định luật thực nghiệm v=k[NO]2[Cl2]v=k[\mathrm{NO}]^2[\mathrm{Cl_2}]. So ngay sau can thiệp khi chưa phản ứng thêm: nén thể tích còn 1/41/4, giữ mol các khí phản ứng; tăng riêng nồng độ NO\mathrm{NO} gấp 33; hoặc thêm Ar trong bình cứng/ở áp suất toàn phần không đổi bằng cách tăng thể tích. Kết luận nào đúng?

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu dầu gồm triglyceride TT, acid béo tự do FF và một phần chất trơ không phản ứng với KOHKOH, I2I_2 hay H2H_2. Acid béo tự do là acid đơn chức; mỗi liên kết C=CC=C cộng đúng 11 mol I2I_2 hoặc 11 mol H2H_2.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu dầu100100 g
Chỉ số acid (mg KOHKOH trung hoà acid trong 11 g mẫu)7,47{,}4
Chỉ số iodine (g I2I_2 cộng vào C=CC=C của 100100 g mẫu)133,7133{,}7
Khối lượng mol của triglyceride TT879879 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử TT66
Khối lượng mol của acid béo tự do FF278278 g/mol
Số liên kết C=CC=C trên mỗi phân tử FF33

Lấy MKOH=56M_{KOH} = 56, MI2=254M_{I_2} = 254, MH2=2M_{H_2} = 2 g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là 24,7924{,}79 L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết C=CC=C được hydrogen hoá ở TT và ở FF, cùng chi phí mỗi mẻ.
Chương trìnhTỉ phần C=CC=C của TT được hydrogen hoá (%)Tỉ phần C=CC=C của FF được hydrogen hoá (%)Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ)
AA585840406767
BB494930305555
CC444470704242
DD535335355959

Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn [51,20; 69,98][51{,}20;\ 69{,}98], và thể tích H2H_2 tiêu thụ cho mẻ này không được vượt 7,07{,}0 L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên 100100 g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng H2H_2 đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Alcohol (CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH} (propan-2-ol) thuộc bậc

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Người ta giữ lạnh thực phẩm khi vận chuyển đường dài. Nitrogen được dùng ở dạng nào?

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một căng tin phải cung cấp đúng 60006000 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA5353990,900{,}900,820{,}820,420{,}420,770{,}770,870{,}87
BB272725250,920{,}920,870{,}870,830{,}830,790{,}790,740{,}74
CC1212110,820{,}820,790{,}790,410{,}410,950{,}950,920{,}92
DD5454660,860{,}860,780{,}780,890{,}890,890{,}890,940{,}94

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp60006000 lượt
Nước mỗi lượt rửa1,31{,}3 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9090 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0270{,}027 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0130{,}013 MJ
Năng lượng tái chế1515 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0640{,}064 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế2,32{,}3 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng9494 kg
Trần nước67006700 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một mẫu khoáng apatite nguyên chất (Ca5(PO4)3F\text{Ca}_5(\text{PO}_4)_3\text{F}) nặng 4040 gam. Khối lượng Ca\text{Ca} có trong mẫu là

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Vật liệu chỉ khâu tự tiêu được dùng để

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng ester hóa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một dây pilot ester hoá acetic acid (A)\left(A\right) bằng butan-11-ol (B)\left(B\right) để được butyl acetate (E)\left(E\right): A+B⇌E+H2OA + B \rightleftharpoons E + H_2O, tỉ lệ 1:1:1:11 : 1 : 1 : 1. Dây chạy hai lượt theo đúng trình tự sau.
Lượt 11 nạp AA và BB rồi phản ứng. Thiết bị tách lấy toàn bộ EE và H2OH_2O ra khỏi dòng, phần EE không thu hồi được coi là mất hẳn — không quay lại phản ứng. Toàn bộ AA và BB chưa phản ứng được hồi lưu nguyên lượng sang lượt 22; dòng hồi lưu không còn EE hay H2OH_2O.
Trước lượt 22 được bổ sung xx thùng PP và yy thùng QQ (số thùng là số nguyên, không chiết lẻ thùng). Hai loại thùng đều chứa cả acid lẫn alcohol, chỉ khác tỉ lệ. Lượt 22 phản ứng tiếp rồi lại tách như trên.
Thông số của mỗi lượtLượt 11Lượt 22
Độ chuyển hoá hh — tính trên chất giới hạn của lượt ấy60%60\%70%70\%
Hiệu suất thu hồi ester bán được rr88%88\%92%92\%

Đại lượngGiá trị
Acid AA nạp cho lượt 113,033{,}03 mol
Alcohol BB nạp cho lượt 115,485{,}48 mol
Mỗi thùng PP — dòng giàu acid1,401{,}40 mol AA và 0,310{,}31 mol BB, chi phí 5858 đơn vị
Mỗi thùng QQ — dòng giàu alcohol0,370{,}37 mol AA và 1,401{,}40 mol BB, chi phí 116116 đơn vị
Tồn kho cho phépnhiều nhất 44 thùng PP và 55 thùng QQ

Thiết bị tách chỉ chịu được một lượng nước nhất định cho cả chiến dịch, và lượng AA, BB còn lại sau lượt 22 phải nằm dưới trần tồn dư:
Yêu cầu của cả chiến dịch hai lượtCận
Ester bán được, tổng cả hai lượt≥4,73\ge 4{,}73 mol
Acid AA còn lại sau lượt 22≤2,65\le 2{,}65 mol
Alcohol BB còn lại sau lượt 22≤4,34\le 4{,}34 mol
Nước tích luỹ cả hai lượt mà thiết bị tách chịu được≤6,77\le 6{,}77 mol

Hỏi: cặp (x,y)(x, y) nào là phương án chi phí nhỏ nhất thoả cả bốn yêu cầu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Mẻ tinh quặng có đúng 0,470{,}47 mol Fe₂O₃. Dùng CO dư theo Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2Fe_2O_3+3CO\to2Fe+3CO_2, chỉ 78%78\% Fe₂O₃ ban đầu phản ứng. Toàn Fe tạo thành được thu hồi, không phản ứng khác; M(Fe)=56M(Fe)=56 g/mol. Khối lượng Fe thu được xấp xỉ bao nhiêu gam?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Từ NaCl\text{NaCl}, bằng cách điện phân dung dịch bão hoà có màng ngăn, người ta thu được những sản phẩm nào?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Lớp electron thứ 44 chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A40409987,5%87{,}5\%92%92\%32∘C32^\circ C2,52{,}5 h25002500 m³/h200200
B2525121280,0%80{,}0\%82%82\%27∘C27^\circ C3,83{,}8 h30003000 m³/h150150
C2020141485,0%85{,}0\%86%86\%20∘C20^\circ C3,03{,}0 h14001400 m³/h550550
D4040101090,0%90{,}0\%80%80\%22∘C22^\circ C3,93{,}9 h15001500 m³/h100100
E5050171796,0%96{,}0\%82%82\%15∘C15^\circ C5,95{,}9 h21002100 m³/h450450

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình105105 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ1616 kg
Số giá đỡ module có sẵn33
Giá dung môi mới3030 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ167167 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Trùng hợp 31,631{,}6 g monomer để tạo cao su buna-S, hiệu suất 75%75\%. Khối lượng cao su thu được là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Kim loại có tính dẫn nhiệt là do

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Điều chế formaldehyde từ 55 mol methanol với hiệu suất 40%40\%, và xét ứng dụng của acetaldehyde.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol formaldehyde thu được bằng 55 mol.
b) Dùng formaldehyde làm chất bảo quản cho bánh phở và bún là việc pháp luật cấm tuyệt đối.
c) Acetone trong công nghiệp chủ yếu thu được cùng với phenol từ quá trình cumene.
d) Hơi acetone nặng hơn không khí nên đọng lại ở chỗ thấp.

Lớp 11 Hydrocarbon Quy tắc Markovnikov ở mức phù hợp Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho 1010 mol pent-1-ene (CH2=CH−CH2−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3) tác dụng hết với HBr\text{HBr}, hiệu suất tạo sản phẩm chính đạt 90%90\%; đồng thời xét hex-3-ene (CH3−CH2−CH=CH−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3).
Mệnh đềĐúngSai
a) Quy tắc Markovnikov cần dùng khi alkene đối xứng quanh liên kết đôi.
b) Cho hex-3-ene tác dụng với HCl\text{HCl} thu được 22 sản phẩm cộng.
c) Trong một phân tử 2-bromopentane có 55 nguyên tử carbon.
d) Cộng H2O\text{H}_2\text{O} vào propylene có xúc tác acid, sản phẩm chính là propan-1-ol.

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Một mẫu thực phẩm nặng 15,3315{,}33 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,003580{,}00358 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9780{,}978
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu1,3401{,}340 g AgAg0,9400{,}940
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,7871{,}787 g AgAg0,9600{,}960

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Số mol glucose trong cả mẫu là 0,03660{,}0366 mol.
b) Trước thuỷ phân, tổng số mol đường khử trong cả mẫu là 0,13200{,}1320 mol.
c) Saccharose chiếm 22,5%22{,}5\% khối lượng mẫu.
d) Số mol saccharose trong mẫu là 0,01010{,}0101 mol.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Nung 101,4101{,}4 gam MnSO4⋅H2O\text{MnSO}_4 \cdot \text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4.
Mệnh đềĐúngSai
a) Kết tủa Fe(OH)2\text{Fe(OH)}_2 để ngoài không khí thì tan dần vào nước.
b) Hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4 được dùng để nhận biết ion Ba2+\text{Ba}^{2+} nhờ kết tủa vàng.
c) Nhỏ dung dịch NaOH\text{NaOH} vào dung dịch K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 thì dung dịch chuyển từ da cam sang tím.
d) Khối lượng muối khan thu được bằng 101,4101{,}4 gam.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một loại giấm ăn ghi trên nhãn hàm lượng acetic acid 41,741{,}7 g/L. Hai nhóm kiểm nghiệm cùng làm theo một quy trình:
hút 25,0025{,}00 mL giấm, định mức thành 250,0250{,}0 mL; lấy 25,0025{,}00 mL dung dịch ấy, định mức thành 100,0100{,}0 mL; rồi lấy 25,0025{,}00 mL đem chuẩn độ bằng dung dịch NaOHNaOH ghi nhãn 0,02120{,}0212 M, chỉ thị phenolphthalein.
CH3COOH+NaOH→CH3COONa+H2OCH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O. Cho MCH3COOH=60M_{CH_3COOH} = 60.
Số đọc burette của ba lần lặp:
NhómLần lặpSố đọc đầu (mL)Số đọc cuối (mL)
11112,982{,}9826,0126{,}01
220,040{,}0423,0523{,}05
332,572{,}5725,5625{,}56
22112,242{,}2424,9524{,}95
223,613{,}6126,3826{,}38
331,321{,}3223,5023{,}50

Mẫu trắng, hệ số chuẩn hoá titrant và phép thêm chuẩn:
NhómMẫu trắng (mL)Hệ số chuẩn hoá ff của titrantThêm chuẩn (g/L)Kết quả mẫu không thêm (g/L)Kết quả mẫu có thêm (g/L)
110,430{,}430,9910{,}9911,681{,}6845,5445{,}5447,2447{,}24
220,430{,}430,9910{,}9911,681{,}6844,6244{,}6246,4546{,}45

Hai tiêu chí kiểm soát chất lượng, phải đạt đồng thời: khoảng dao động ba lần lặp không quá 0,100{,}10 mL, và độ thu hồi thêm chuẩn nằm trong 97,0%97{,}0\% – 103,0%103{,}0\%.
Hỏi: chỉ dùng bộ số liệu đạt cả hai tiêu chí, hãy tính độ lệch tương đối có dấu của hàm lượng đo được so với nhãn.

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Mẫu nước cứng chứa 0,050{,}05 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}. Tính số mol sodium myristate bị mất tác dụng do tạo kết tủa.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Phòng thực hành cần pha 600600 mL dung dịch H2SO4H_2SO_4 có phần khối lượng 19%19\%, khối lượng riêng 1,2141{,}214 g/mL. Dung dịch gốc có phần khối lượng 94%94\% và khối lượng riêng 1,8231{,}823 g/mL. Cho MH2SO4=98M_{H_2SO_4} = 98 g/mol.
Phiếu an toàn rút gọn (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
MãQuy tắc
S1Chuẩn bị sẵn nước trong bình trước; LUÔN thêm acid từ từ vào nước, không bao giờ làm ngược lại.
S2Pha theo nhiều mẻ. Mỗi mẻ phải thoả ĐỒNG THỜI trần nhiệt và trần thể tích của đúng cấu hình làm mát đang dùng.
S3Các mẻ được phép nhận lượng acid gốc khác nhau; mẻ cuối có thể nạp ít hơn sức chứa.
S4Trong điều kiện của bài, mỗi mol H2SO4H_2SO_4 hoà tan toả 84,284{,}2 kJ.

Hai cấu hình làm mát còn dùng được:
Cấu hìnhNhiệt toả tối đa mỗi mẻ (kJ)Thể tích acid gốc tối đa mỗi mẻ (mL)Số lượt còn dùng được
AA11,911{,}9464688
BB93,993{,}9181822

Hỏi: cần ít nhất bao nhiêu mẻ để pha hết lượng dung dịch trên mà vẫn tuân phiếu an toàn?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một đồng vị của potassium có 1919 proton và 2222 neutron. Tính số khối của đồng vị ấy.

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Trùng hợp 150150 g styrene với hiệu suất 60%60\%. Tính khối lượng PS thu được.

Lớp 12 Carbohydrate Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Thuỷ phân 32,432{,}4 g tinh bột rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol, hiệu suất chung 60%60\%. Tính khối lượng ethanol (M=46M = 46) thu được, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

Đề số 016 có mất phí không?

Không. Đề số 016 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 016 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 016 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.