Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 3 | 1 | 4 | 14.3% |
| Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Quy tắc Markovnikov ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| An toàn khi sử dụng và xử lí sự cố sulfuric acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Trạng thái tự nhiên, cấu tạo và tính chất của nitrogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của nitrogen khí và nitrogen lỏng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | 2 | 3 | 10.7% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Keo dán và vật liệu polymer khác | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Khái niệm, cấu tạo và tính chất của hợp kim | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc tách kim loại khỏi hợp chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí chung và riêng của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Phản ứng ester hóa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của hydrogen halide và muối halide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Mắt xích cellulose có g/mol với ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng làm mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình nhóm có khối lượng mol , với .
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol bằng ; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên . Độ thế trung bình là .
| Kênh phân tích | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Hệ số thu hồi |
|---|---|---|---|
| Nitrogen (quy về ) | |||
| Khung cellulose (quy về glucose) | thẻ hoặc thẻ |
Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ có , thẻ có .
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
| Phép cân | Giá trị (g) | Độ không đảm bảo (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa ) |
Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp gam cho mỗi mol, tức tổng gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
, với và .
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của , rồi báo số nhỏ nhất theo bước không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?
Trong dư, chỉ tan và sinh khí: . Trong dư, và đều tan: và ; không phản ứng và ở lại làm cặn.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu nguyên | g |
| Thể tích khối của mẫu nguyên | cm |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng aliquot | g |
| Thể tích khi tác dụng dư | L |
| Khối lượng cặn cân được từ | g |
| Hiệu suất thu hồi cặn |
Hai thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện, thể tích mol L/mol. Cặn cân được đã chịu hiệu suất thu hồi ghi trong bảng, nên nó là một phép kiểm độc lập với hai phép đo khí: khối lượng cặn dự báo phải khớp số cân trong phạm vi g của cân phân tích.
| Kim loại | Khối lượng mol (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|
Mô hình lỗ rỗng. Thể tích phần đặc là tổng thể tích riêng của ba kim loại, , còn phần thiếu so với thể tích khối chính là lỗ rỗng: phần trăm.
Hỏi: lỗ rỗng kín chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích chi tiết?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu dầu | g |
| Chỉ số acid (mg trung hoà acid trong g mẫu) | |
| Chỉ số iodine (g cộng vào của g mẫu) | |
| Khối lượng mol của triglyceride | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử | |
| Khối lượng mol của acid béo tự do | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử |
Lấy , , g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết được hydrogen hoá ở và ở , cùng chi phí mỗi mẻ.
| Chương trình | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ) |
|---|---|---|---|
Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn , và thể tích tiêu thụ cho mẻ này không được vượt L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: nên chọn chương trình nào?
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?
Lượt nạp và rồi phản ứng. Thiết bị tách lấy toàn bộ và ra khỏi dòng, phần không thu hồi được coi là mất hẳn — không quay lại phản ứng. Toàn bộ và chưa phản ứng được hồi lưu nguyên lượng sang lượt ; dòng hồi lưu không còn hay .
Trước lượt được bổ sung thùng và thùng (số thùng là số nguyên, không chiết lẻ thùng). Hai loại thùng đều chứa cả acid lẫn alcohol, chỉ khác tỉ lệ. Lượt phản ứng tiếp rồi lại tách như trên.
| Thông số của mỗi lượt | Lượt | Lượt |
|---|---|---|
| Độ chuyển hoá — tính trên chất giới hạn của lượt ấy | ||
| Hiệu suất thu hồi ester bán được |
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Acid nạp cho lượt | mol |
| Alcohol nạp cho lượt | mol |
| Mỗi thùng — dòng giàu acid | mol và mol , chi phí đơn vị |
| Mỗi thùng — dòng giàu alcohol | mol và mol , chi phí đơn vị |
| Tồn kho cho phép | nhiều nhất thùng và thùng |
Thiết bị tách chỉ chịu được một lượng nước nhất định cho cả chiến dịch, và lượng , còn lại sau lượt phải nằm dưới trần tồn dư:
| Yêu cầu của cả chiến dịch hai lượt | Cận |
|---|---|
| Ester bán được, tổng cả hai lượt | mol |
| Acid còn lại sau lượt | mol |
| Alcohol còn lại sau lượt | mol |
| Nước tích luỹ cả hai lượt mà thiết bị tách chịu được | mol |
Hỏi: cặp nào là phương án chi phí nhỏ nhất thoả cả bốn yêu cầu?
Quy ước của đề. Với quy trình nạp kg mỗi mẻ, chạy mẻ, thu hồi phần : dung môi mới phải mua là ; phần không thu hồi của cả chiến dịch là , trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần và phần bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió .
| Quy trình | Nạp mỗi mẻ (kg) | Số mẻ | Thu hồi | Giữ lại | Nhiệt độ vận hành | Thời gian mỗi mẻ | Thông gió | Chi phí năng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | h | m³/h | ||||||
| B | h | m³/h | ||||||
| C | h | m³/h | ||||||
| D | h | m³/h | ||||||
| E | h | m³/h |
| Dữ kiện chung | Giá trị |
|---|---|
| Điểm chớp cháy của dung môi | |
| Biên nhiệt an toàn bắt buộc | |
| Trần nồng độ hơi trung bình | mg/m³ |
| Sức chứa một module hấp phụ | kg |
| Số giá đỡ module có sẵn | |
| Giá dung môi mới | đơn vị mỗi kg |
| Giá một module hấp phụ | đơn vị |
Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
PHẦN III. Trả lời ngắn
hút mL giấm, định mức thành mL; lấy mL dung dịch ấy, định mức thành mL; rồi lấy mL đem chuẩn độ bằng dung dịch ghi nhãn M, chỉ thị phenolphthalein.
. Cho .
Số đọc burette của ba lần lặp:
| Nhóm | Lần lặp | Số đọc đầu (mL) | Số đọc cuối (mL) |
|---|---|---|---|
Mẫu trắng, hệ số chuẩn hoá titrant và phép thêm chuẩn:
| Nhóm | Mẫu trắng (mL) | Hệ số chuẩn hoá của titrant | Thêm chuẩn (g/L) | Kết quả mẫu không thêm (g/L) | Kết quả mẫu có thêm (g/L) |
|---|---|---|---|---|---|
Hai tiêu chí kiểm soát chất lượng, phải đạt đồng thời: khoảng dao động ba lần lặp không quá mL, và độ thu hồi thêm chuẩn nằm trong – .
Hỏi: chỉ dùng bộ số liệu đạt cả hai tiêu chí, hãy tính độ lệch tương đối có dấu của hàm lượng đo được so với nhãn.
Phiếu an toàn rút gọn (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
| Mã | Quy tắc |
|---|---|
| S1 | Chuẩn bị sẵn nước trong bình trước; LUÔN thêm acid từ từ vào nước, không bao giờ làm ngược lại. |
| S2 | Pha theo nhiều mẻ. Mỗi mẻ phải thoả ĐỒNG THỜI trần nhiệt và trần thể tích của đúng cấu hình làm mát đang dùng. |
| S3 | Các mẻ được phép nhận lượng acid gốc khác nhau; mẻ cuối có thể nạp ít hơn sức chứa. |
| S4 | Trong điều kiện của bài, mỗi mol hoà tan toả kJ. |
Hai cấu hình làm mát còn dùng được:
| Cấu hình | Nhiệt toả tối đa mỗi mẻ (kJ) | Thể tích acid gốc tối đa mỗi mẻ (mL) | Số lượt còn dùng được |
|---|---|---|---|
Hỏi: cần ít nhất bao nhiêu mẻ để pha hết lượng dung dịch trên mà vẫn tuân phiếu an toàn?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Đề số 016 có mất phí không?
Không. Đề số 016 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 016 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 016 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.