Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Chất dẻo và vật liệu composite | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế kim loại bằng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp methyl methacrylate (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng terephthalic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
. Mỗi chu kì fresh feed có mol , mol và mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách và không tách , hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ giữ đúng ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, là phân số (không phải phần trăm):
| Kế hoạch | Độ chuyển hoá một lượt của | Phần purge | Hệ số năng lượng (kJ trên mỗi mol khí vào reactor) |
|---|---|---|---|
Năng lượng mỗi chu kì tính theo với kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
| Chuẩn công nghệ | Giới hạn |
|---|---|
| Sản lượng mỗi chu kì | không dưới mol |
| Phần mol khí trơ trong dòng vào reactor | không quá |
| Tổng mol khí vào reactor | không quá mol |
| Năng lượng mỗi chu kì | không quá kJ |
Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?
| Số hiệu | Tên | Công thức | (g/mol) | Số | Bậc alcohol |
|---|---|---|---|---|---|
| ethanol | |||||
| propan--ol | |||||
| butan--ol | |||||
| -methylbutan--ol |
Chia mẫu thành ba aliquot bằng nhau (cùng thành phần), rồi làm ba thí nghiệm. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol L/mol.
| Aliquot | Phản ứng | Số đọc | Hiệu suất công bố |
|---|---|---|---|
| cho tác dụng hết với dư | mL | ||
| đốt cháy hoàn toàn, hấp thụ hết | g | ||
| oxi hoá chọn lọc bằng trong môi trường acid | mL dung dịch |
Quy ước của đề. Trong điều kiện oxi hoá đã công bố: alcohol bậc I bị oxi hoá lên acid và nhường electron, bậc II lên ketone nhường electron, bậc III không phản ứng. Mỗi ion nhận electron; dung dịch có nồng độ M và được dùng vừa đủ. Ba hiệu suất trên là của ba kênh khác nhau, không dùng lẫn.
Coi một cặp là khớp kênh đốt nếu số carbon trung bình lệch không quá , và khớp kênh oxi hoá nếu số electron trung bình lệch không quá .
Hỏi: mẫu gồm cặp alcohol nào, và phần mol của cấu tử có số hiệu nhỏ hơn bằng bao nhiêu?
Điện cực pH của phòng thí nghiệm bị lệch: máy luôn hiện với cùng một hằng số chưa biết cho mọi lần đo, và máy chỉ hiện tới đơn vị pH.
| Phép đo | Cách pha | Máy hiện |
|---|---|---|
| Lần | đo thẳng dung dịch acid | |
| Lần | trộn mL với mL dung dịch chuẩn | |
| Lần | trộn mL với mL dung dịch chuẩn | chưa đo |
Quy ước của đề: acid và base đều phân li hoàn toàn; phản ứng xảy ra hết trước khi tính pH; thể tích cộng được; thay hoạt độ bằng nồng độ. Thí nghiệm chạy ở , tại đó .
Hỏi: pH thật của hỗn hợp ở lần bằng bao nhiêu?
| Bản ghi | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền của mẫu là , có cấu hình electron . | |
| Mẫu thuộc chu kì . | |
| Oxide cao nhất của mẫu có dạng (với là kí hiệu của mẫu). | |
| So với , bán kính nguyên tử của mẫu NHỎ HƠN. |
Các nguyên tố ứng viên là , . Vị trí của chúng và của nguyên tố mốc trên bảng tuần hoàn rút gọn:
| Chu kì | Nhóm IIIA | Nhóm VA | Nhóm VIA |
|---|---|---|---|
| (ứng viên) | (mốc) | (ứng viên) |
Quy ước dùng trong bài (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
| Quy ước | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền | Nguyên tố nhóm IA đến IIIA nhường hết electron lớp ngoài cùng; nguyên tố nhóm VA đến VIIA nhận thêm electron cho đủ tám. |
| Oxide cao nhất | Nhóm IA: ; IIA: ; IIIA: ; VA: ; VIA: ; VIIA: . |
| Xu hướng | Trong cùng chu kì, tăng thì bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. Trong cùng nhóm A, tăng thì bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. |
| So sánh hợp lệ | Chỉ so xu hướng giữa hai nguyên tố CÙNG chu kì hoặc CÙNG nhóm A; ngoài hai trường hợp đó thì không kết luận được. |
Hỏi: cặp nào gồm nguyên tố của mẫu và mã thẻ bị chép nhầm?
Quy ước của đề. Với quy trình nạp kg mỗi mẻ, chạy mẻ, thu hồi phần : dung môi mới phải mua là ; phần không thu hồi của cả chiến dịch là , trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần và phần bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió .
| Quy trình | Nạp mỗi mẻ (kg) | Số mẻ | Thu hồi | Giữ lại | Nhiệt độ vận hành | Thời gian mỗi mẻ | Thông gió | Chi phí năng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | h | m³/h | ||||||
| B | h | m³/h | ||||||
| C | h | m³/h | ||||||
| D | h | m³/h | ||||||
| E | h | m³/h |
| Dữ kiện chung | Giá trị |
|---|---|
| Điểm chớp cháy của dung môi | |
| Biên nhiệt an toàn bắt buộc | |
| Trần nồng độ hơi trung bình | mg/m³ |
| Sức chứa một module hấp phụ | kg |
| Số giá đỡ module có sẵn | |
| Giá dung môi mới | đơn vị mỗi kg |
| Giá một module hấp phụ | đơn vị |
Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: , , , thạch cao , g/mol; mất đi ứng với g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với . Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là L/mol.
| Kênh khí của lò | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích khí đã gom | L |
| Thể tích chết của đường ống | L |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm và nước kết tinh.
| Phép cân (đều theo khối lượng khô) | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng feed | g |
| Khối lượng clinker | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ . Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
| Phép chuẩn carbonate còn lại | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn | |
| Số đọc thể tích khí sinh ra | L |
| Mẫu trắng của phép chuẩn | L |
| Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn |
Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi g.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Triglyceride | Công thức | (g/mol) | Số liên kết mỗi phân tử |
|---|---|---|---|
| tripalmitin | |||
| triolein |
Phép đo 1 — xà phòng hoá rồi chuẩn độ ngược. Đun mẫu với một lượng dư đã biết, rồi chuẩn lượng còn dư bằng dung dịch M, hết mL. Mẫu trắng làm y hệt nhưng không có mẫu mỡ thì hết mL . Ở điều kiện thí nghiệm này phép xà phòng hoá chỉ đạt — hiệu suất đã hiệu chuẩn riêng bằng mẫu chuẩn.
Phép đo 2 — hydrogen hoá. Một mẫu khác cùng khối lượng được hydrogen hoá; đo được mL ở đkc ( mol khí chiếm mL). Mỗi mol cộng đúng mol ; nhóm ester không bị khử và không phản ứng nào khác tiêu thụ . Phép đo này chỉ đạt — hiệu suất riêng của nó, khác hiệu suất trên.
Hỏi: tripalmitin chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp?
Phòng phân tích lấy hai aliquot độc lập từ bình rồi đo trên hai kênh:
— Kênh : aliquot chiếm phần của toàn bình, cho phản ứng hoàn toàn với hydrogen theo (mỗi mol , dù là hay , đều tiêu thụ đúng một mol ). Máy ghi số mol tiêu thụ.
— Kênh : aliquot chiếm phần của toàn bình, đi qua cartridge chứa Cu dư, phản ứng hoàn toàn theo và giữ lại trọn phần halogen. Cân ghi khối lượng cartridge tăng; phần tăng chỉ do halogen bị giữ.
| Kênh | Số đọc | Mẫu trắng | Độ phân giải | Hiệu suất thu hồi | Phần aliquot |
|---|---|---|---|---|---|
| (mol ) | mmol | mmol | mmol | ||
| (khối lượng) | g | g | g |
Quy ước xử lí số liệu. Mỗi số đọc chỉ xác định giá trị thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải: số đọc với độ phân giải ứng với giá trị thật nằm trong . Mẫu trắng cũng là một số đọc như vậy. Lượng thật của mỗi kênh bằng hiệu số đọc trừ mẫu trắng, chia cho của kênh đó, rồi chia cho phần aliquot để quy về toàn bình.
Hai kênh cho hai dải: cho tổng mol và cho khối lượng . Miền khả thi chung là .
Yêu cầu. Báo một cận trên bảo thủ cho phần trăm khối lượng trong toàn bình, tức giá trị lớn nhất của trên , rồi làm tròn hướng lên đến . Không được thay số đọc bằng một giá trị duy nhất.
Điều kiện thí nghiệm loại trừ phản ứng với nước, thất thoát chọn lọc và sản phẩm phụ; áp cho cả kênh chứ không riêng hay .
Cận trên bảo thủ ấy bằng bao nhiêu?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Đề số 027 có mất phí không?
Không. Đề số 027 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 027 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 027 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.