Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào hợp chất chứa nitrogen (3 câu), polymer (3 câu), bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn (2 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 3 · 3 10.7%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · · 1 · 1 3.6%
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 2 1 3 10.7%
Chất dẻo và vật liệu composite · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 1 2 7.1%
Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A · · 1 · 1 3.6%
Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 1 1 2 7.1%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 1 2 7.1%
Cân bằng của nước và khái niệm pH · · · 1 1 3.6%
Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 1 1 2 7.1%
Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · 1 · 1 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia · 1 · · 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 2 · 2 7.1%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 1 2 7.1%
Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Lớp electron, phân lớp electron và số orbital · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · · 1 1 3.6%
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Điện phân điều chế Zn\text{Zn} (A=65A = 65, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 28952895 giây, hiệu suất dòng điện 90%90\%. Khối lượng kim loại thu được là

Lớp 12 Polymer Chất dẻo và vật liệu composite Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một mẫu vật liệu composite nặng 1010 kg, trong đó vật liệu cốt chiếm 25%25\% khối lượng. Khối lượng vật liệu nền trong mẫu là

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp methyl methacrylate; QQ là poly(ethylene terephthalate), làm bằng trùng ngưng terephthalic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤121 \le x \le 12 và 1≤y≤81 \le y \le 8 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C(CH_3)COOCH_3, M=100M = 100)15,915{,}9 kmol88%88\%98%98\%3232
QQ — trùng ngưng terephthalic acid (M=166M = 166) với ethylene glycol (M=62M = 62)6,96{,}9 kmol mỗi chất87%87\%90%90\%33

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 80308030 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 13%13\% đến 22%22\%
Nước thải phải xử líkhông quá 541541 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 1212 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 118118 mol N2N_2, 354354 mol H2H_2 và 5,65{,}6 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,130{,}130,270{,}2717,517{,}5
IIII0,190{,}190,210{,}2114,714{,}7
IIIIII0,290{,}290,070{,}079,99{,}9
IVIV0,320{,}320,180{,}1817,217{,}2

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=10800E_0 = 10800 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 101,5101{,}5 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 2,43%2{,}43\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 14181418 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 3226032260 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất CH2O\text{CH}_2\text{O} và phân tử khối bằng 3030. Công thức phân tử của hợp chất đó là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Cho dãy chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3, C2H5OC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{OC}_2\text{H}_5, HCHO\text{HCHO}, HCOOCH3\text{HCOOCH}_3. Số chất có nhóm chức chứa nguyên tố oxygen là

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nồng độ và áp suất đến tốc độ phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ phản ứng 2NO+Br2→2NOBr2\mathrm{NO}+\mathrm{Br_2}\rightarrow2\mathrm{NOBr}, định luật thực nghiệm v=k[NO]2[Br2]v=k[\mathrm{NO}]^2[\mathrm{Br_2}]. So ngay sau can thiệp khi chưa phản ứng thêm: nén thể tích còn 1/41/4, giữ mol các khí phản ứng; tăng riêng nồng độ NO\mathrm{NO} gấp 33; hoặc thêm Ar trong bình cứng/ở áp suất toàn phần không đổi bằng cách tăng thể tích. Kết luận nào đúng?

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 8. Một mẫu chứa đúng hai alcohol đơn chức, no, mạch hở lấy từ catalog dưới đây; không có chất đa chức, không có liên kết bội.
Số hiệuTênCông thứcMM (g/mol)Số CCBậc alcohol
(1)(1)ethanolC2H5OHC_2H_5OH464622II
(2)(2)propan-22-olCH3CH(OH)CH3CH_3CH(OH)CH_3606033IIII
(3)(3)butan-11-olCH3CH2CH2CH2OHCH_3CH_2CH_2CH_2OH747444II
(4)(4)22-methylbutan-22-olCH3CH2C(CH3)2OHCH_3CH_2C(CH_3)_2OH888855IIIIII

Chia mẫu thành ba aliquot bằng nhau (cùng thành phần), rồi làm ba thí nghiệm. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol.
AliquotPhản ứngSố đọcHiệu suất công bố
11cho tác dụng hết với NaNa dư50,650{,}6 mL H2H_295%95\%
22đốt cháy hoàn toàn, hấp thụ hết CO2CO_20,5060{,}506 g CO2CO_298%98\%
33oxi hoá chọn lọc bằng KMnO4KMnO_4 trong môi trường acid50,450{,}4 mL dung dịch92%92\%

Quy ước của đề. Trong điều kiện oxi hoá đã công bố: alcohol bậc I bị oxi hoá lên acid và nhường 44 electron, bậc II lên ketone nhường 22 electron, bậc III không phản ứng. Mỗi ion MnO4−MnO_4^- nhận 55 electron; dung dịch KMnO4KMnO_4 có nồng độ 0,04000{,}0400 M và được dùng vừa đủ. Ba hiệu suất trên là của ba kênh khác nhau, không dùng lẫn.
Coi một cặp là khớp kênh đốt nếu số carbon trung bình lệch không quá 0,030{,}03, và khớp kênh oxi hoá nếu số electron trung bình lệch không quá 0,080{,}08.
Hỏi: mẫu gồm cặp alcohol nào, và phần mol của cấu tử có số hiệu nhỏ hơn bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Vì sao đưa đũa thuỷ tinh tẩm HCl\text{HCl} đặc lại gần miệng lọ ammonia thì thấy khói trắng?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng của nước và khái niệm pH Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Dung dịch XX là một acid mạnh đơn chức đã pha loãng nhưng mất nhãn nồng độ. Dung dịch NaOHNaOH chuẩn có nồng độ 1,606×10−31{,}606 \times 10^{-3} M.
Điện cực pH của phòng thí nghiệm bị lệch: máy luôn hiện r=pH+br = pH + b với cùng một hằng số bb chưa biết cho mọi lần đo, và máy chỉ hiện tới 0,0010{,}001 đơn vị pH.
Phép đoCách phaMáy hiện
Lần 11đo thẳng dung dịch acid XX2,8382{,}838
Lần 22trộn 15,015{,}0 mL XX với 7,57{,}5 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩn3,7563{,}756
Lần 33trộn 15,015{,}0 mL XX với 18,018{,}0 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩnchưa đo

Quy ước của đề: acid và base đều phân li hoàn toàn; phản ứng H++OH−→H2OH^+ + OH^- \to H_2O xảy ra hết trước khi tính pH; thể tích cộng được; thay hoạt độ bằng nồng độ. Thí nghiệm chạy ở 60∘C60^\circ C, tại đó pKw=13,02pK_w = 13{,}02.
Hỏi: pH thật của hỗn hợp ở lần 33 bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong chu kì và nhóm A Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Vì sao bán kính nguyên tử giảm dần khi đi từ lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) đến carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) trong chu kì 22?

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Tơ tổng hợp tơ nitron thuộc nhóm nào?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Bốn thẻ dữ liệu dưới đây được ghi cho cùng một mẫu nguyên tố. Nhật kí phòng thí nghiệm xác nhận đúng một thẻ bị chép nhầm từ mẫu bên cạnh, nhưng không ghi thẻ nào.
Bản ghiNội dung
R1R1Ion bền của mẫu là R3+\text{R}^{3+}, có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}.
R2R2Mẫu thuộc chu kì 33.
R3R3Oxide cao nhất của mẫu có dạng RO3\text{RO}_3 (với R\text{R} là kí hiệu của mẫu).
R4R4So với P\text{P}, bán kính nguyên tử của mẫu NHỎ HƠN.

Các nguyên tố ứng viên là Al\text{Al}, S\text{S}. Vị trí của chúng và của nguyên tố mốc P\text{P} trên bảng tuần hoàn rút gọn:
Chu kìNhóm IIIANhóm VANhóm VIA
33Al\text{Al} (ứng viên)P\text{P} (mốc)S\text{S} (ứng viên)

Quy ước dùng trong bài (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
Quy ướcNội dung
Ion bềnNguyên tố nhóm IA đến IIIA nhường hết electron lớp ngoài cùng; nguyên tố nhóm VA đến VIIA nhận thêm electron cho đủ tám.
Oxide cao nhấtNhóm IA: R2O\text{R}_2\text{O}; IIA: RO\text{RO}; IIIA: R2O3\text{R}_2\text{O}_3; VA: R2O5\text{R}_2\text{O}_5; VIA: RO3\text{RO}_3; VIIA: R2O7\text{R}_2\text{O}_7.
Xu hướngTrong cùng chu kì, ZZ tăng thì bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. Trong cùng nhóm A, ZZ tăng thì bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm.
So sánh hợp lệChỉ so xu hướng giữa hai nguyên tố CÙNG chu kì hoặc CÙNG nhóm A; ngoài hai trường hợp đó thì không kết luận được.

Hỏi: cặp nào gồm nguyên tố của mẫu và mã thẻ bị chép nhầm?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Cho 55,855{,}8 g aniline (M=93M = 93) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Ở nhiệt độ cố định, A(g)+B(g)⇌2C(g)A(g)+B(g)\rightleftharpoons2C(g) có Kc=3K_c=3. Hỗn hợp tức thời có [A]=0,5[A]=0{,}5, [B]=0,6[B]=0{,}6, [C]=0,3[C]=0{,}3 M; chưa khẳng định đang cân bằng. Chiều biến đổi ròng ban đầu là gì?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A5050171788,0%88{,}0\%93%93\%27∘C27^\circ C3,23{,}2 h16001600 m³/h300300
B2525141476,0%76{,}0\%89%89\%20∘C20^\circ C3,73{,}7 h38003800 m³/h150150
C25258876,0%76{,}0\%90%90\%13∘C13^\circ C2,22{,}2 h17001700 m³/h350350
D4040101085,0%85{,}0\%81%81\%32∘C32^\circ C6,06{,}0 h40004000 m³/h250250
E2020171785,0%85{,}0\%92%92\%20∘C20^\circ C5,85{,}8 h33003300 m³/h600600

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình5151 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ88 kg
Số giá đỡ module có sẵn1111
Giá dung môi mới5757 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ155155 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và danh pháp ester đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Một ester no, đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 172172. Công thức phân tử của nó là

Lớp 12 Carbohydrate Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Cây xanh quang hợp tạo ra 226,8226{,}8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162). Số mol CO2\text{CO}_2 cây đã hấp thụ là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Alcohol đa chức và phản ứng của glycerol với copper(II) hydroxide Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Cho các chất: CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}, CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3, HO−CH2−CH(OH)−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH}, CH3−CH(OH)−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH}, và cho 33 mol glycerol phản ứng vừa đủ với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong dãy trên có 33 chất hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường.
b) Số mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 phản ứng bằng 33 mol.
c) HO−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol) không hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường.
d) Glycerol được dùng để giữ ẩm trong mĩ phẩm và sản xuất nitroglycerin.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Đá vôi, vôi sống, vôi tôi và gypsum Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Một mẻ feed khô chỉ gồm CaCO3CaCO_3, thạch cao CaSO4⋅2H2OCaSO_4 \cdot 2H_2O và tạp trơ được nung trong lò pilot. Ở chế độ nung đã dùng, thạch cao mất hết nước kết tinh, còn CaCO3CaCO_3 chỉ phân huỷ một phần: CaCO3→CaO+CO2↑CaCO_3 \to CaO + CO_2 \uparrow và CaSO4⋅2H2O→CaSO4+2H2O↑CaSO_4 \cdot 2H_2O \to CaSO_4 + 2H_2O \uparrow.
Tạp trơ không phản ứng và không mất khối lượng. Khối lượng mol: CaCO3CaCO_3 100100, CaOCaO 5656, CO2CO_2 4444, thạch cao 172172, CaSO4CaSO_4 136136 g/mol; 2H2O2H_2O mất đi ứng với 3636 g cho mỗi mol thạch cao.
Dòng đo thứ nhất — khí của lò. Khí ra khỏi lò đi qua một bẫy giữ hơi nước trước, nên số đọc dưới đây chỉ ứng với CO2CO_2. Thể tích mol ở điều kiện của kênh này là 24,7924{,}79 L/mol.
Kênh khí của lòGiá trị
Số đọc thể tích khí đã gom37,5537{,}55 L
Thể tích chết của đường ống2,522{,}52 L
Hiệu suất thu hồi của kênh0,9420{,}942

Dòng đo thứ hai — cân trước và sau. Cả feed lẫn clinker đều được sấy về khối lượng khô trước khi cân, nên phần hao chỉ gồm CO2CO_2 và nước kết tinh.
Phép cân (đều theo khối lượng khô)Giá trị
Khối lượng feed311,14311{,}14 g
Khối lượng clinker229,65229{,}65 g
Mẫu trắng của phép cân0,3750{,}375 g

Dòng đo thứ ba — carbonate còn sót trong clinker. Clinker được trộn đều, lấy ra một tỉ lệ khối lượng rồi cho tác dụng acid dư; chỉ CaCO3CaCO_3 còn lại mới sinh khí, theo tỉ lệ 1:11 : 1. Thể tích mol ở điều kiện của phép chuẩn này là 22,422{,}4 L/mol — khác điều kiện của kênh lò.
Phép chuẩn carbonate còn lạiGiá trị
Tỉ lệ khối lượng clinker đem chuẩn0,02790{,}0279
Số đọc thể tích khí sinh ra0,5260{,}526 L
Mẫu trắng của phép chuẩn0,0760{,}076 L
Hiệu suất thu hồi của phép chuẩn0,9600{,}960

Một phép phân tích riêng cho biết khối lượng tạp trơ trong mẻ là 13,913{,}9 g. Dùng số này để khép khối lượng feed như một phép kiểm độc lập: tổng khối lượng dựng lại từ ba dòng đo phải trùng khối lượng feed đã cân trong phạm vi 0,50{,}5 g.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tổng khối lượng chất bay hơi khỏi mẻ là 81,11581{,}115 g.
b) Lượng CaCO3CaCO_3 đã phân huỷ trong mẻ là 1,5001{,}500 mol.
c) Mẻ feed chứa 1,5211{,}521 mol CaCO3CaCO_3.
d) Quên chia cho tỉ lệ mẫu 0,02790{,}0279 không làm đổi phần trăm thạch cao, nhưng làm phép khép khối lượng hỏng hẳn.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Xét ion Co2+\text{Co}^{2+}, nguyên tử scandium (Sc\text{Sc}) và ion Mn3+\text{Mn}^{3+} trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Mệnh đềĐúngSai
a) Bán kính nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất giảm rất mạnh vì điện tích hạt nhân tăng nhanh.
b) Ion Mn3+\text{Mn}^{3+} có 55 electron ở phân lớp 3d3d.
c) Ion Co2+\text{Co}^{2+} có tính thuận từ.
d) Nguyên tử scandium có 33 electron độc thân.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Thuỷ phân hoàn toàn 69,969{,}9 g peptide Ser–Ala–Gly (M=233M = 233); xét thêm peptide Gly–Val–Ala–Gly.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sản phẩm của phản ứng biuret có màu tím.
b) Thuỷ phân không hoàn toàn peptide thu được chỉ các α\alpha-amino acid.
c) Thuỷ phân lượng peptide ấy bằng NaOH\text{NaOH} vừa đủ cần 0,90{,}9 mol kiềm.
d) Peptide Gly–Val–Ala–Gly có phản ứng màu biuret.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Năng lượng hóa học Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Cho các quá trình: đốt cháy carbon (ΔrH=−394 kJ)\left(\Delta_r H = -394\ \text{kJ}\right); nung đá vôi (ΔrH=178 kJ)\left(\Delta_r H = 178\ \text{kJ}\right); nhiệt phân potassium nitrate (ΔrH=255 kJ)\left(\Delta_r H = 255\ \text{kJ}\right); khử iron(III) oxide bằng carbon (ΔrH=468 kJ)\left(\Delta_r H = 468\ \text{kJ}\right). Lượng nhiệt trao đổi lớn nhất trong số đó bằng bao nhiêu kJ?

Lớp 12 Ester - Lipid Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một mẫu mỡ 3,4063{,}406 g chỉ gồm hai triglyceride:
TriglycerideCông thứcMM (g/mol)Số liên kết C=CC=C mỗi phân tử
tripalmitin(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_580680600
triolein(C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_588488433

Phép đo 1 — xà phòng hoá rồi chuẩn độ ngược. Đun mẫu với một lượng dư KOHKOH đã biết, rồi chuẩn lượng KOHKOH còn dư bằng dung dịch HClHCl 0,35030{,}3503 M, hết 14,1614{,}16 mL. Mẫu trắng làm y hệt nhưng không có mẫu mỡ thì hết 45,3745{,}37 mL HClHCl. Ở điều kiện thí nghiệm này phép xà phòng hoá chỉ đạt 91,8%91{,}8\% — hiệu suất đã hiệu chuẩn riêng bằng mẫu chuẩn.
Phép đo 2 — hydrogen hoá. Một mẫu khác cùng khối lượng được hydrogen hoá; đo được 186186 mL H2H_2 ở đkc (11 mol khí chiếm 2479024790 mL). Mỗi mol C=CC=C cộng đúng 11 mol H2H_2; nhóm ester không bị khử và không phản ứng nào khác tiêu thụ H2H_2. Phép đo này chỉ đạt 94,5%94{,}5\% — hiệu suất riêng của nó, khác hiệu suất trên.
Hỏi: tripalmitin chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng hỗn hợp?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Lớp electron, phân lớp electron và số orbital Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Phản ứng của halogen với kim loại, hydrogen và nước Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một bình chuẩn kín chứa hỗn hợp đồng nhất chỉ gồm Cl2Cl_2 và Br2Br_2. Gọi xx, yy lần lượt là số mol Cl2Cl_2 và Br2Br_2 trong toàn bình. Cho MCl2=70,90M_{Cl_2} = 70{,}90 g/mol và MBr2=159,8M_{Br_2} = 159{,}8 g/mol.
Phòng phân tích lấy hai aliquot độc lập từ bình rồi đo trên hai kênh:
— Kênh HH: aliquot chiếm phần fHf_H của toàn bình, cho phản ứng hoàn toàn với hydrogen theo X2+H2→2HXX_2 + H_2 \to 2HX (mỗi mol X2X_2, dù là Cl2Cl_2 hay Br2Br_2, đều tiêu thụ đúng một mol H2H_2). Máy ghi số mol H2H_2 tiêu thụ.
— Kênh MM: aliquot chiếm phần fMf_M của toàn bình, đi qua cartridge chứa Cu dư, phản ứng hoàn toàn theo Cu+X2→CuX2Cu + X_2 \to CuX_2 và giữ lại trọn phần halogen. Cân ghi khối lượng cartridge tăng; phần tăng chỉ do halogen bị giữ.
KênhSố đọcMẫu trắngĐộ phân giảiHiệu suất thu hồi ρ\rhoPhần aliquot ff
HH (mol H2H_2)224,2224{,}2 mmol0,80{,}8 mmol0,20{,}2 mmol0,9630{,}9630,20{,}2
MM (khối lượng)35,32535{,}325 g0,1150{,}115 g0,0050{,}005 g0,9510{,}9510,250{,}25

Quy ước xử lí số liệu. Mỗi số đọc chỉ xác định giá trị thật trong một khoảng đóng rộng bằng độ phân giải: số đọc RR với độ phân giải δ\delta ứng với giá trị thật nằm trong [R−δ/2, R+δ/2][R - \delta/2,\ R + \delta/2]. Mẫu trắng cũng là một số đọc như vậy. Lượng thật của mỗi kênh bằng hiệu số đọc trừ mẫu trắng, chia cho ρ\rho của kênh đó, rồi chia cho phần aliquot ff để quy về toàn bình.
Hai kênh cho hai dải: INI_N cho tổng mol x+yx + y và IWI_W cho khối lượng W=70,90x+159,8yW = 70{,}90x + 159{,}8y. Miền khả thi chung là P={(x,y)≥0:x+y∈IN, W∈IW}P = \{(x, y) \ge 0 : x + y \in I_N,\ W \in I_W\}.
Yêu cầu. Báo một cận trên bảo thủ cho phần trăm khối lượng Br2Br_2 trong toàn bình, tức giá trị lớn nhất của 100⋅159,8 y/W100\cdot 159{,}8\,y / W trên PP, rồi làm tròn hướng lên đến 0,10{,}1. Không được thay số đọc bằng một giá trị duy nhất.
Điều kiện thí nghiệm loại trừ phản ứng với nước, thất thoát chọn lọc và sản phẩm phụ; ρ\rho áp cho cả kênh chứ không riêng Cl2Cl_2 hay Br2Br_2.
Cận trên bảo thủ ấy bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Cho 1515 g glycine (M=75M = 75) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Tính số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Cho dung dịch chứa 1,71{,}7 mol Cl−\text{Cl}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư, thu được kết tủa AgCl\text{AgCl} có khối lượng mol 143,5143{,}5 g/mol. Tính khối lượng kết tủa (làm tròn đến hàng đơn vị).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

Đề số 027 có mất phí không?

Không. Đề số 027 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 027 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 027 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.