Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng ester hóa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Điều chế kim loại bằng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Lượt nạp và rồi phản ứng. Thiết bị tách lấy toàn bộ và ra khỏi dòng, phần không thu hồi được coi là mất hẳn — không quay lại phản ứng. Toàn bộ và chưa phản ứng được hồi lưu nguyên lượng sang lượt ; dòng hồi lưu không còn hay .
Trước lượt được bổ sung thùng và thùng (số thùng là số nguyên, không chiết lẻ thùng). Hai loại thùng đều chứa cả acid lẫn alcohol, chỉ khác tỉ lệ. Lượt phản ứng tiếp rồi lại tách như trên.
| Thông số của mỗi lượt | Lượt | Lượt |
|---|---|---|
| Độ chuyển hoá — tính trên chất giới hạn của lượt ấy | ||
| Hiệu suất thu hồi ester bán được |
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Acid nạp cho lượt | mol |
| Alcohol nạp cho lượt | mol |
| Mỗi thùng — dòng giàu acid | mol và mol , chi phí đơn vị |
| Mỗi thùng — dòng giàu alcohol | mol và mol , chi phí đơn vị |
| Tồn kho cho phép | nhiều nhất thùng và thùng |
Thiết bị tách chỉ chịu được một lượng nước nhất định cho cả chiến dịch, và lượng , còn lại sau lượt phải nằm dưới trần tồn dư:
| Yêu cầu của cả chiến dịch hai lượt | Cận |
|---|---|
| Ester bán được, tổng cả hai lượt | mol |
| Acid còn lại sau lượt | mol |
| Alcohol còn lại sau lượt | mol |
| Nước tích luỹ cả hai lượt mà thiết bị tách chịu được | mol |
Hỏi: cặp nào là phương án chi phí nhỏ nhất thoả cả bốn yêu cầu?
Hệ số phân bố đo ở đúng điều kiện làm việc: và . Mỗi lần chiết dùng dung môi tươi, lắc tới khi đạt cân bằng, tách pha hoàn toàn, không chất nào bay hơi và thể tích pha nước không đổi. Các dịch chiết được gộp lại rồi đuổi hết dung môi, phần rắn còn lại gồm và .
Bốn kế hoạch chia dung môi như sau:
| Kế hoạch | Số lần chiết | Thể tích mỗi lần (mL) | Tổng dung môi (mL) |
|---|---|---|---|
Chi phí của một kế hoạch gồm tiền dung môi nghìn đồng mỗi mL cộng phí thao tác nghìn đồng cho mỗi lần chiết.
Ba yêu cầu bắt buộc. Thu hồi không dưới ; phần khối lượng trong chất rắn thu được không quá ; tổng dung môi không quá mL. Trong các kế hoạch đạt cả ba, chọn kế hoạch rẻ nhất.
Khi so với hai cận phần trăm, dùng giá trị chưa làm tròn — bốn kế hoạch có phần khối lượng tạp chỉ cách nhau vài phần nghìn.
Hỏi: kế hoạch nào đạt cả ba yêu cầu với chi phí nhỏ nhất?
Quy ước của đề. Với quy trình nạp kg mỗi mẻ, chạy mẻ, thu hồi phần : dung môi mới phải mua là ; phần không thu hồi của cả chiến dịch là , trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần và phần bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió .
| Quy trình | Nạp mỗi mẻ (kg) | Số mẻ | Thu hồi | Giữ lại | Nhiệt độ vận hành | Thời gian mỗi mẻ | Thông gió | Chi phí năng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | h | m³/h | ||||||
| B | h | m³/h | ||||||
| C | h | m³/h | ||||||
| D | h | m³/h | ||||||
| E | h | m³/h |
| Dữ kiện chung | Giá trị |
|---|---|
| Điểm chớp cháy của dung môi | |
| Biên nhiệt an toàn bắt buộc | |
| Trần nồng độ hơi trung bình | mg/m³ |
| Sức chứa một module hấp phụ | kg |
| Số giá đỡ module có sẵn | |
| Giá dung môi mới | đơn vị mỗi kg |
| Giá một module hấp phụ | đơn vị |
Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?
| Đoạn | Khoảng thời gian (s) | Dòng đầu đoạn (A) | Dòng cuối đoạn (A) |
|---|---|---|---|
Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, bị khử hết rồi nước mới bị khử thành ; ở anode, bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành . Ion và không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng , khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
| Kênh đo | Tổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy |
|---|---|
| tăng ngay từ , đổi độ dốc tại s rồi lại tăng đều | |
| bằng cho tới s, sau đó tăng đều theo điện lượng |
Ngắt điện ở s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; và trung hoà nhau theo tỉ lệ .
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới bằng bao nhiêu mmol?
| Nhiệt độ () | Hệ số hoạt tính | Thời gian bán huỷ (phút) |
|---|---|---|
| pH | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số hoạt tính |
Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là với g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian là (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
gam sản phẩm.
Lấy . Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
| Lịch | Nhiệt độ () | pH | Thời gian mẻ (phút) | Lượng enzyme (g) | Năng lượng (kWh) |
|---|---|---|---|---|---|
Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ g; hoạt tính còn lại cuối mẻ (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá cùng pH trong đoạn .
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?
Bảng dưới là hệ số đáp ứng của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
| Ion ứng viên | Kênh | Kênh | Kênh |
|---|---|---|---|
| Kênh | Cường độ đo được của mẫu | Nền blank |
|---|---|---|
Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: , với tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận cỡ cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?
PHẦN II. Đúng/Sai
Nồng độ halogen tổng ở đầu bể là mg/L. Chỉ một phần của lượng ấy ở dạng hoạt tính, và phụ thuộc pH theo bảng sau (nội suy tuyến tính giữa hai mốc kề):
| pH | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| (%) |
pH vận hành đo được là .
Dạng hoạt tính suy giảm bậc nhất trong thời gian lưu: với h⁻¹; halogen tổng cũng suy giảm với cùng hằng số ấy. Thời gian lưu lấy bằng thể tích hữu hiệu chia cho lưu lượng.
Chỉ số tiếp xúc định nghĩa là , tính theo mg·phút/L; ngưỡng của quy trình là mg·phút/L. Khoảng dư halogen tổng chấp nhận được ở đầu ra là mg/L.
Báo cáo vận hành kết luận bể đạt ngưỡng, dựa trên nồng độ tổng và thể tích bể danh nghĩa.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Lô | Tỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặng | Giá một can (nghìn đồng) | Tồn kho (can) |
|---|---|---|---|
Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất can; và có nguyên tử khối trung bình thoả .
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?
. Mỗi chu kì fresh feed có mol , mol và mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách và không tách , hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ giữ đúng ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, là phân số (không phải phần trăm):
| Kế hoạch | Độ chuyển hoá một lượt của | Phần purge | Hệ số năng lượng (kJ trên mỗi mol khí vào reactor) |
|---|---|---|---|
Năng lượng mỗi chu kì tính theo với kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
| Chuẩn công nghệ | Giới hạn |
|---|---|
| Sản lượng mỗi chu kì | không dưới mol |
| Phần mol khí trơ trong dòng vào reactor | không quá |
| Tổng mol khí vào reactor | không quá mol |
| Năng lượng mỗi chu kì | không quá kJ |
Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?
Với kế hoạch đạt cả bốn chuẩn, hãy cho biết phần trăm mol khí trơ trong dòng khí vào reactor (làm tròn đến hàng phần mười).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Đề số 022 có mất phí không?
Không. Đề số 022 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 022 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 022 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.