Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào ester - lipid (3 câu), cấu tạo nguyên tử (2 câu), dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (2 câu) và 13 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 3 · 3 10.7%
Khái niệm lipid, chất béo và acid béo · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · · 1 · 1 3.6%
Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · 1 · 1 2 7.1%
Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng · 1 · · 1 3.6%
Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 · 2 7.1%
Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 1 1 2 7.1%
Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 1 2 7.1%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng ester hóa · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 1 2 7.1%
Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước · · 1 · 1 3.6%
Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 1 2 7.1%
Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột · · · 1 1 3.6%
Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 1 2 7.1%
Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng · · 1 · 1 3.6%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 1 2 7.1%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 2 · 2 7.1%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 2 · 2 7.1%
Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân · · 1 · 1 3.6%
Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 · 1 3.6%
Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 1 1 3.6%
Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · · 1 1 3.6%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Điện phân điều chế Mg\text{Mg} (A=24A = 24, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 28952895 giây, hiệu suất dòng điện 100%100\%. Khối lượng kim loại thu được là

Lớp 12 Polymer Tơ thiên nhiên, tơ bán tổng hợp và tơ tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một mẫu tơ visco chứa 0,20{,}2 mol mắt xích (mắt xích M=162M = 162). Khối lượng mẫu tơ ấy là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng ester hóa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 3. Một dây pilot ester hoá acetic acid (A)\left(A\right) bằng butan-11-ol (B)\left(B\right) để được butyl acetate (E)\left(E\right): A+B⇌E+H2OA + B \rightleftharpoons E + H_2O, tỉ lệ 1:1:1:11 : 1 : 1 : 1. Dây chạy hai lượt theo đúng trình tự sau.
Lượt 11 nạp AA và BB rồi phản ứng. Thiết bị tách lấy toàn bộ EE và H2OH_2O ra khỏi dòng, phần EE không thu hồi được coi là mất hẳn — không quay lại phản ứng. Toàn bộ AA và BB chưa phản ứng được hồi lưu nguyên lượng sang lượt 22; dòng hồi lưu không còn EE hay H2OH_2O.
Trước lượt 22 được bổ sung xx thùng PP và yy thùng QQ (số thùng là số nguyên, không chiết lẻ thùng). Hai loại thùng đều chứa cả acid lẫn alcohol, chỉ khác tỉ lệ. Lượt 22 phản ứng tiếp rồi lại tách như trên.
Thông số của mỗi lượtLượt 11Lượt 22
Độ chuyển hoá hh — tính trên chất giới hạn của lượt ấy70%70\%75%75\%
Hiệu suất thu hồi ester bán được rr90%90\%92%92\%

Đại lượngGiá trị
Acid AA nạp cho lượt 113,573{,}57 mol
Alcohol BB nạp cho lượt 112,562{,}56 mol
Mỗi thùng PP — dòng giàu acid1,401{,}40 mol AA và 0,130{,}13 mol BB, chi phí 4949 đơn vị
Mỗi thùng QQ — dòng giàu alcohol0,180{,}18 mol AA và 1,141{,}14 mol BB, chi phí 4646 đơn vị
Tồn kho cho phépnhiều nhất 55 thùng PP và 44 thùng QQ

Thiết bị tách chỉ chịu được một lượng nước nhất định cho cả chiến dịch, và lượng AA, BB còn lại sau lượt 22 phải nằm dưới trần tồn dư:
Yêu cầu của cả chiến dịch hai lượtCận
Ester bán được, tổng cả hai lượt≥3,09\ge 3{,}09 mol
Acid AA còn lại sau lượt 22≤2,68\le 2{,}68 mol
Alcohol BB còn lại sau lượt 22≤1,69\le 1{,}69 mol
Nước tích luỹ cả hai lượt mà thiết bị tách chịu được≤4,78\le 4{,}78 mol

Hỏi: cặp (x,y)(x, y) nào là phương án chi phí nhỏ nhất thoả cả bốn yêu cầu?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Một pha nước 100100 mL chứa chất đích TT và tạp chất II được chiết bằng một dung môi hữu cơ không trộn lẫn với nước. Lượng ban đầu: 12,512{,}5 mmol TT (khối lượng mol 198198 g/mol) và 9,09{,}0 mmol II (khối lượng mol 156156 g/mol).
Hệ số phân bố đo ở đúng điều kiện làm việc: DT=Corg(T)Caq(T)=4,0D_T = \dfrac{C_{org}(T)}{C_{aq}(T)} = 4{,}0 và DI=Corg(I)Caq(I)=0,6D_I = \dfrac{C_{org}(I)}{C_{aq}(I)} = 0{,}6. Mỗi lần chiết dùng dung môi tươi, lắc tới khi đạt cân bằng, tách pha hoàn toàn, không chất nào bay hơi và thể tích pha nước không đổi. Các dịch chiết được gộp lại rồi đuổi hết dung môi, phần rắn còn lại gồm TT và II.
Bốn kế hoạch chia dung môi như sau:
Kế hoạchSố lần chiếtThể tích mỗi lần (mL)Tổng dung môi (mL)
AA3325257575
BB33551515
CC1175757575
DD4420208080

Chi phí của một kế hoạch gồm tiền dung môi 11 nghìn đồng mỗi mL cộng phí thao tác 5050 nghìn đồng cho mỗi lần chiết.
Ba yêu cầu bắt buộc. Thu hồi TT không dưới 59%59\%; phần khối lượng II trong chất rắn thu được không quá 18,8%18{,}8\%; tổng dung môi không quá 7575 mL. Trong các kế hoạch đạt cả ba, chọn kế hoạch rẻ nhất.
Khi so với hai cận phần trăm, dùng giá trị chưa làm tròn — bốn kế hoạch có phần khối lượng tạp chỉ cách nhau vài phần nghìn.
Hỏi: kế hoạch nào đạt cả ba yêu cầu với chi phí nhỏ nhất?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A2525141492,0%92{,}0\%81%81\%22∘C22^\circ C3,43{,}4 h30003000 m³/h600600
B2525161688,0%88{,}0\%95%95\%29∘C29^\circ C4,44{,}4 h30003000 m³/h200200
C2020202090,0%90{,}0\%86%86\%17∘C17^\circ C4,84{,}8 h36003600 m³/h400400
D5050111192,0%92{,}0\%94%94\%13∘C13^\circ C4,04{,}0 h20002000 m³/h300300
E4040151585,0%85{,}0\%80%80\%31∘C31^\circ C5,15{,}1 h39003900 m³/h400400

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình3434 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ1717 kg
Số giá đỡ module có sẵn33
Giá dung môi mới5454 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ105105 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Điện phân 2,02{,}0 L dung dịch chỉ chứa CuSO4CuSO_4 và NaClNaCl bằng hai điện cực trơ. Dòng điện được lập trình theo thời gian như bảng dưới; trong đoạn 22 dòng đổi tuyến tính từ giá trị đầu đoạn tới giá trị cuối đoạn.
ĐoạnKhoảng thời gian (s)Dòng đầu đoạn (A)Dòng cuối đoạn (A)
110→9000 \to 9009,09{,}09,09{,}0
22900→1560900 \to 15609,09{,}08,08{,}0
331560→25201560 \to 25208,08{,}08,08{,}0

Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, Cu2+Cu^{2+} bị khử hết rồi nước mới bị khử thành H2H_2; ở anode, Cl−Cl^- bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành O2O_2. Ion Na+Na^+ và SO42−SO_4^{2-} không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng 100%100\%, khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy F=96500F = 96500 C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
Kênh đoTổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy
(1)(1)tăng ngay từ t=0t = 0, đổi độ dốc tại t=1800t = 1800 s rồi lại tăng đều
(2)(2)bằng 00 cho tới t=510t = 510 s, sau đó tăng đều theo điện lượng

Ngắt điện ở tf=2520t_f = 2520 s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; H+H^+ và OH−OH^- trung hoà nhau theo tỉ lệ 1:11 : 1.
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới tft_f bằng bao nhiêu mmol?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Số đồng phân carboxylic acid ứng với công thức phân tử C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 là

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế, ứng dụng và tác động môi trường của alkane Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol propane (C3H8\text{C}_3\text{H}_8). Khối lượng khí CO2\text{CO}_2 thải ra là

Lớp 12 Đại cương về kim loại Tái chế kim loại, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Thu gom 1111 tấn phế liệu chứa 90%90\% nhôm, hiệu suất thu hồi đạt 85%85\%. Khối lượng nhôm tái chế được là

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Đồng đẳng, đồng phân và viết đồng phân cấu tạo đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Cho 0,60{,}6 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%75\%. Khối lượng bạc thực tế thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,670{,}677575
40400,860{,}864444
45450,960{,}962828
50501,051{,}052121
55551,221{,}221616
60601,321{,}321010

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,780{,}781,001{,}000,690{,}690,480{,}480,300{,}300,300{,}300,300{,}30

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=0,94k_0 = 0{,}94 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA45455,55{,}528288,38{,}339,039{,}0
BB40405,05{,}0888810,210{,}233,333{,}3
CC60604,54{,}5202014,214{,}227,527{,}5
DD35354,54{,}530030012,612{,}635,435{,}4

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥125P \ge 125 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,20f(t) \ge 0{,}20 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 55 ∘C55\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [4,5; 5,5][4{,}5;\ 5{,}5].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Hỏi: nên chọn lịch nào?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Ô nguyên tố của calcium ghi: số hiệu nguyên tử 2020, kí hiệu Ca\text{Ca}, nguyên tử khối 4040. Hạt nhân nguyên tử ấy có bao nhiêu neutron?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+353515158787
K+K^+404092921616
Li+Li^+242495951313
Ca2+Ca^{2+}323275753131
Ba2+Ba^{2+}747422221616

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_11674,41674{,}4107,8107{,}8
D2D_25255,45255{,}452,152{,}1
D3D_31179,21179{,}266,966{,}9

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 15,815{,}8 đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Phân tử hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right) gồm những liên kết nào?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện và điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Khử hoàn toàn 6464 gam Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 bằng khí CO\text{CO} ở nhiệt độ cao. Khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Ứng dụng và an toàn khi sử dụng phenol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Oxi hoá 3030 mol cumene theo quá trình cumene với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng phenol (M=94M = 94 g/mol) thu được là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng của phenol với sodium hydroxide và nước bromine Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Cho 88 mol phenol tác dụng với nước bromine dư (hiệu suất 75%75\%), và xét thêm phản ứng của phenol với kim loại Na\text{Na}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phenol phản ứng với nước bromine ở điều kiện nhiệt độ thường, không cần xúc tác.
b) Cho phenol tác dụng với kim loại Na\text{Na} thì phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt.
c) Số mol Br2\text{Br}_2 phản ứng vừa đủ bằng 2424 mol.
d) Khối lượng kết tủa thu được bằng 19861986 g.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Nung 1616 mol Cu(NO3)2\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 (copper(II) nitrate) tới khối lượng không đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Khí NO2\text{NO}_2 thoát ra có màu nâu đỏ.
b) Mọi muối nitrate đều tan trong nước.
c) Hiện tượng phú dưỡng làm cá chết hàng loạt vì nitrate là chất độc giết cá ngay lập tức.
d) Bón phân đạm đúng liều lượng và xử lí nước thải trước khi xả giúp hạn chế phú dưỡng nguồn nước.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Khái niệm, phân loại và tác hại của nước cứng Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Đun sôi 1010 lít nước cứng chứa đồng thời 0,050{,}05 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 và 0,050{,}05 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2; xét thêm mẫu nước chỉ chứa Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 và CaCl2\text{CaCl}_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+}.
b) Đun sôi nước cứng tạm thời thì tính cứng mất đi vì các ion kết tủa dưới dạng carbonate.
c) Số mol Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 trong lượng nước ấy bằng 0,50{,}5 mol.
d) Nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị là do muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Tác động môi trường của hợp chất halogen và sử dụng hóa chất an toàn Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một bể tiếp xúc khử khuẩn bằng halogen hoạt động liên tục. Lưu lượng Q=46Q = 46 m³/h; thể tích bể 5757 m³, trong đó 25%25\% là thể tích chết (nước đi tắt, không tham gia tiếp xúc).
Nồng độ halogen tổng ở đầu bể là 5,85{,}8 mg/L. Chỉ một phần α\alpha của lượng ấy ở dạng hoạt tính, và α\alpha phụ thuộc pH theo bảng sau (nội suy tuyến tính giữa hai mốc kề):
pH666,56{,}5777,57{,}5888,58{,}5
α\alpha (%)9797929276765050242499

pH vận hành đo được là 6,66{,}6.
Dạng hoạt tính suy giảm bậc nhất trong thời gian lưu: Cact,out=Cact,in e−ktC_{act,out} = C_{act,in}\,e^{-kt} với k=0,097k = 0{,}097 h⁻¹; halogen tổng cũng suy giảm với cùng hằng số ấy. Thời gian lưu lấy bằng thể tích hữu hiệu chia cho lưu lượng.
Chỉ số tiếp xúc định nghĩa là CT=Cact,out⋅tCT = C_{act,out}\cdot t, tính theo mg·phút/L; ngưỡng của quy trình là CTmin=336CT_{min} = 336 mg·phút/L. Khoảng dư halogen tổng chấp nhận được ở đầu ra là [6,2;6,8][6{,}2; 6{,}8] mg/L.
Báo cáo vận hành kết luận bể đạt ngưỡng, dựa trên nồng độ tổng và thể tích bể danh nghĩa.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nồng độ dạng hoạt tính ở đầu bể bằng nồng độ halogen tổng, tức 5,85{,}8 mg/L.
b) Thời gian lưu bằng Vtank/Q=74,3V_{tank}/Q = 74{,}3 phút.
c) Thể tích chết chỉ làm chậm dòng chảy chứ không ảnh hưởng tới chỉ số tiếp xúc.
d) Kết luận trên chỉ có giá trị trong phạm vi mô hình và các số liệu đề cho.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Nguyên tố Ga\text{Ga} có hai đồng vị bền 69Ga^{69}\text{Ga} và 71Ga^{71}\text{Ga}. Một cơ sở nhận nguyên liệu từ hai lô đóng can: lô AA có 84%84\% số nguyên tử là 71Ga^{71}\text{Ga}, lô BB có 43%43\%. Mỗi can của cả hai lô chứa cùng một số nguyên tử Ga\text{Ga}. Quy ước lấy nguyên tử khối mỗi đồng vị bằng số khối (bỏ qua độ hụt khối).
LôTỉ lệ số nguyên tử đồng vị nặngGiá một can (nghìn đồng)Tồn kho (can)
AA84%84\%151566
BB43%43\%551111

Một mẻ phối trộn phải: chỉ trộn nguyên can, dùng ít nhất một can mỗi lô, không vượt tồn kho; gồm ít nhất 1111 can; và có nguyên tử khối trung bình A‾\overline{A} thoả 70,11≤A‾≤70,1470{,}11 \le \overline{A} \le 70{,}14.
Hỏi chi phí nhỏ nhất của một mẻ thoả mọi yêu cầu là bao nhiêu nghìn đồng?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tổng hợp ammonia theo quá trình Haber Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Một dây chuyền Haber chạy theo vòng kín: fresh feed trộn với dòng recycle rồi vào reactor; khí ra khỏi reactor qua condenser tách hết NH3NH_3 làm sản phẩm; phần khí còn lại chia làm hai — một phần pp đem purge bỏ đi, phần còn lại quay về điểm trộn.
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g). Mỗi chu kì fresh feed có 9898 mol N2N_2, 294294 mol H2H_2 và 8,08{,}0 mol khí trơ.
Quy ước đã kiểm: khí trơ không phản ứng và không ngưng tụ; condenser tách 100%100\% NH3NH_3 và không tách N2N_2, H2H_2 hay khí trơ; dòng purge có cùng thành phần với dòng khí sau condenser; recycle không thất thoát; hệ đã đạt trạng thái ổn định. Tỉ lệ N2:H2N_2 : H_2 giữ đúng 1:31 : 3 ở mọi chỗ, nên chỉ cần theo dõi N2N_2 và khí trơ.
Bốn kế hoạch đang xét — xx là độ chuyển hoá trên dòng vào reactor, pp là phân số (không phải phần trăm):
Kế hoạchĐộ chuyển hoá một lượt xx của N2N_2Phần purge ppHệ số năng lượng ee (kJ trên mỗi mol khí vào reactor)
II0,160{,}160,120{,}1219,419{,}4
IIII0,160{,}160,080{,}0813,613{,}6
IIIIII0,140{,}140,080{,}0810,210{,}2
IVIV0,230{,}230,090{,}0916,116{,}1

Năng lượng mỗi chu kì tính theo E=e⋅nvao+E0E = e \cdot n_{vao} + E_0 với E0=9300E_0 = 9300 kJ. Bốn chuẩn phải đạt đồng thời:
Chuẩn công nghệGiới hạn
Sản lượng NH3NH_3 mỗi chu kìkhông dưới 135,9135{,}9 mol
Phần mol khí trơ trong dòng vào reactorkhông quá 5,72%5{,}72\%
Tổng mol khí vào reactorkhông quá 19231923 mol
Năng lượng mỗi chu kìkhông quá 3570035700 kJ

Hỏi: kế hoạch nào đạt cả bốn chuẩn?
Với kế hoạch đạt cả bốn chuẩn, hãy cho biết phần trăm mol khí trơ trong dòng khí vào reactor (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Ester - Lipid Khái niệm lipid, chất béo và acid béo Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Phân tử khối của acid béo capric acid (C9H19COOH\text{C}_9\text{H}_{19}\text{COOH}) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Điều chế ester bằng phản ứng ester hóa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Đun 0,50{,}5 mol propanoic acid với 0,10{,}1 mol ethanol, hiệu suất 60%60\%. Tính khối lượng ethyl propanoate (M=102M = 102) thu được, theo gam.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất có tên hexaaquachromium(III) bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Thuỷ phân hoàn toàn 20,420{,}4 g methyl butanoate (M=102M = 102) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Tính khối lượng sodium butanoate (M=110M = 110) thu được, theo gam.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

Đề số 022 có mất phí không?

Không. Đề số 022 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 022 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 022 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.