Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 3 | 2 | 5 | 17.9% |
| Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Liên kết cộng hóa trị đơn, đôi và ba | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa aldehyde bằng thuốc thử Tollens và copper(II) hydroxide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn của một số hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 3 | · | 3 | 10.7% |
| Công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhóm chức và nhận diện một số nhóm chức cơ bản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | · | 2 | 2 | 7.1% |
| Hằng số cân bằng Kc và ý nghĩa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | 1 | · | 1 | 2 | 7.1% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 2 | 2 | 7.1% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Mở đầu | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phương pháp học tập và nghiên cứu Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Enthalpy tạo thành chuẩn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đồng phân hình học của alkene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nitrate, hiện tượng phú dưỡng và bảo vệ nguồn nước | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sản xuất xà phòng và chất giặt rửa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng phức chất trong phân tích, sinh học, y học và công nghiệp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Mắt xích cellulose có g/mol với ba nhóm . Mỗi lần thay một bằng làm mắt xích nặng thêm g/mol và mang thêm g nitrogen, nên mắt xích đã thế trung bình nhóm có khối lượng mol , với .
Hai kênh phân tích. Kênh nitrogen cho số mol bằng ; kênh khung cellulose được phòng phân tích chuyển định lượng mỗi mắt xích thành một mol glucose, nên . Độ thế trung bình là .
| Kênh phân tích | Số đọc (g) | Mẫu trắng (g) | Hệ số thu hồi |
|---|---|---|---|
| Nitrogen (quy về ) | |||
| Khung cellulose (quy về glucose) | thẻ hoặc thẻ |
Cả bốn số đọc trên đều hiện theo bước g, nên mỗi số chỉ cho biết giá trị thật nằm trong khoảng số đọc g.
Nhãn thẻ hiệu suất của kênh glucose bị rơi mất. Chỉ còn biết nó là một trong hai thẻ: thẻ có , thẻ có .
Hai phép cân độc lập cho khối lượng khô và khối lượng phụ gia:
| Phép cân | Giá trị (g) | Độ không đảm bảo (g) |
|---|---|---|
| Khối lượng khô của mẫu | ||
| Khối lượng phụ gia (không chứa ) |
Phần polymer nặng bằng khối lượng khô trừ phụ gia, mà mỗi mắt xích đã thế góp gam cho mỗi mol, tức tổng gam. Điều kiện khép kín khối lượng:
, với và .
Giao thức báo cáo. Với mỗi thẻ, dựng miền các cặp vừa nằm trong hai khoảng của hai kênh vừa thoả điều kiện khép kín. Thẻ hợp lệ là thẻ duy nhất có miền ấy khác rỗng. Trên miền của thẻ hợp lệ, lấy giá trị lớn nhất của , rồi báo số nhỏ nhất theo bước không thấp hơn giá trị ấy.
Hỏi: thẻ nào hợp lệ và phải báo độ thế bằng bao nhiêu?
Quy ước của đề: alkene ba nhóm thế thì cách gọi / chỉ có nghĩa khi đã chỉ rõ cặp nhóm tham chiếu. Đề lấy hai nhóm gắn trực tiếp vào hai carbon của nối đôi làm mốc: hai nhóm ấy cùng phía thì gọi là , khác phía thì gọi là .
Lưu ý mạch chính – đi qua ở và nhóm ở , nên quan hệ của mạch chính không trùng với quan hệ của hai nhóm tham chiếu.
| Thẻ cấu trúc | Hai nhóm THAM CHIẾU | Mạch chính – |
|---|---|---|
| cùng phía | khác phía | |
| khác phía | cùng phía |
Nhãn của hai peak sắc kí đã mất. Số liệu hai kênh đo trên mẫu mẹ:
| Kênh đo | Số liệu |
|---|---|
| Aliquot H — phần mẫu mẹ đem đo lượng tiêu thụ | |
| Tín hiệu đã tiêu thụ | mol-đương-lượng |
| Mẫu trắng của tín hiệu | mol-đương-lượng |
| Hiệu suất thu hồi của phép đo | |
| Aliquot C — phần mẫu mẹ đem hydrogen hoá trong nhiệt lượng kế | |
| Nhiệt truyền cho nhiệt lượng kế | kJ |
| Mẫu trắng nhiệt | kJ |
| Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân | kJ/mol |
| Nhiệt hydrogen hoá của đồng phân | kJ/mol |
và sắc kí đồ của một lượng mẫu mẹ nữa — mẫu mẹ đồng nhất nên thành phần không đổi, nhưng không biết đã bơm vào máy bao nhiêu:
| Sắc kí đồ của mẫu mẹ — lượng bơm KHÔNG biết | Số liệu |
|---|---|
| Diện tích peak (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý) | |
| Diện tích peak (đã trừ baseline, đơn vị tuỳ ý) | |
| Hệ số đáp ứng của | |
| Hệ số đáp ứng của |
Quy ước thêm: mỗi mol alkene cộng đúng mol , không đồng phân hoá và không phản ứng phụ; diện tích peak tỉ lệ với số mol theo với là hằng số chung của máy, không biết — nên sắc kí đồ chỉ cho biết tỉ lệ giữa hai cấu tử.
Hỏi: phương án nào đúng cả hai điều — thẻ nào là , và peak nào là ?
| Mô hình I | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình II | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 |
| Mô hình III | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 |
| Mô hình IV | Moment (D) | Góc phương |
|---|---|---|
| liên kết 1 | ||
| liên kết 2 | ||
| liên kết thứ 1 | ||
| liên kết thứ 2 | ||
| liên kết thứ 3 |
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết đối xứng nhau, góc giữa hai moment là , nên moment tổng của nó là ; đo được từ đến .
Moment lưỡng cực đo được của phân tử nằm trong khoảng từ đến (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu thì , đạt cực tiểu tại ; trên một khoảng của , giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của chỉ cần xét hai đầu khoảng và nếu thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?
| Đoạn | Khoảng thời gian (s) | Dòng đầu đoạn (A) | Dòng cuối đoạn (A) |
|---|---|---|---|
Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, bị khử hết rồi nước mới bị khử thành ; ở anode, bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành . Ion và không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng , khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
| Kênh đo | Tổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy |
|---|---|
| tăng ngay từ , đổi độ dốc tại s rồi lại tăng đều | |
| bằng cho tới s, sau đó tăng đều theo điện lượng |
Ngắt điện ở s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; và trung hoà nhau theo tỉ lệ .
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới bằng bao nhiêu mmol?
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | — | có lớp kim loại mới |
| lá | có lớp kim loại mới | không đổi | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
Amino acid mang điện dương khi và mang điện âm khi . Ba chất trong mẫu:
| Amino acid | |
|---|---|
| cysteine | |
| serine | |
| alanine |
Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu trái, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu phải, còn serine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là .
Máy không giữ được đúng bằng setpoint: thực trôi trong , và yêu cầu phải đúng với mọi trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải từ đến , và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: ; ; ; .
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Trường | Thẻ | Thẻ | Thẻ | Thẻ |
|---|---|---|---|---|
| Công thức | ||||
| Công thức Lewis (bảng liên kết) | liên kết đơn ; có cặp electron tự do | liên kết đơn ; có cặp electron tự do | liên kết đơn ; liên kết đơn ; có cặp electron tự do | liên kết đôi ; có cặp electron tự do |
| Tổng electron hoá trị | ||||
| Số miền electron quanh nguyên tử trung tâm | ||||
| Hình học phân tử | chóp tam giác | chóp tam giác | tứ diện | tam giác phẳng |
| Góc liên kết dự đoán (VSEPR) | ||||
| Phân tử phân cực? | có | có | có | không |
| Liên kết hydrogen giữa các phân tử? | có | không | không | không |
Dữ kiện dùng chung — số electron hoá trị và độ âm điện: ( electron; ), ( electron; ), ( electron; ), ( electron; ), ( electron; ), ( electron; ), ( electron; ). Lớp VSEPR (số miền electron quanh nguyên tử trung tâm; số cặp tự do) và góc dự đoán: thẳng ; tam giác phẳng ; gấp khúc ; tứ diện ; chóp tam giác ; gấp khúc — hình học miền electron của lớp là tam giác phẳng, của lớp là tứ diện, còn hình học phân tử chỉ xét vị trí các nguyên tử. Moment liên kết hướng từ nguyên tử có độ âm điện nhỏ sang nguyên tử có độ âm điện lớn; độ lớn tương đối (đơn vị quy ước): , . Bổ đề hình học: trong tứ diện đều, tổng ba vectơ đơn vị dọc ba liên kết bằng vectơ đối của vectơ đơn vị dọc liên kết thứ tư; trong tam giác đều phẳng, tổng hai vectơ đơn vị bằng vectơ đối của vectơ thứ ba. Liên kết hydrogen giữa các phân tử đòi hỏi đồng thời một liên kết với (cho) và một nguyên tử còn cặp electron tự do (nhận).
Xét các mệnh đề kiểm toán sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Lần chạy | ||||
|---|---|---|---|---|
Nhật kí phòng thí nghiệm ghi: đúng một giá trị trong bảng đã bị chép sai. Nhật kí không nói hàng nào.
Quy tắc kiểm toán dùng trong bài. Tính riêng cho từng lần chạy. Hai ước lượng được coi là nhất quán khi độ lệch tương đối không vượt . Đúng một cặp nhất quán; hàng còn lại là bản ghi hỏng. Lấy bằng trung bình cộng hai của cặp ấy.
Lần chạy thứ tư dùng cùng nhiệt độ và bình thể tích không đổi, với nồng độ ban đầu , , mol/L.
Hỏi: ở lần chạy thứ tư, bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu đã chuyển hoá khi đạt cân bằng? Làm tròn đến hàng phần mười phần trăm.
An thao tác đúng, phản ứng xảy ra theo (1); thể tích trung bình sau ba lần chuẩn độ là mL.
Bình nhỏ dung dịch quá nhanh nên trong bình tam giác xuất hiện kết tủa nâu : một phần ion phản ứng theo (2), phần còn lại vẫn phản ứng theo (1); thể tích trung bình sau ba lần chuẩn độ của Bình là mL.
(1) ; (2) .
Tính phần trăm số mol đã phản ứng theo (2) trong các lần chuẩn độ của Bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Đề số 013 có mất phí không?
Không. Đề số 013 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 013 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 013 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.