Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào liên kết hóa học (4 câu), cân bằng hóa học (4 câu), pin điện và điện phân (4 câu) và 11 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 10 · Liên kết hóa học · 1 1 2 4 14.3%
Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử · · · 1 1 3.6%
Năng lượng liên kết và độ bền liên kết · · · 1 1 3.6%
Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện · 1 · · 1 3.6%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 3 1 4 14.3%
Cân bằng của nước và khái niệm pH · · · 1 1 3.6%
Nguyên tắc chuẩn độ acid - base · · 1 · 1 3.6%
Sự điện li, chất điện li và chất không điện li · · 1 · 1 3.6%
Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 2 2 4 14.3%
Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin · · 1 · 1 3.6%
Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện · · 1 · 1 3.6%
Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực · · · 1 1 3.6%
Định luật Faraday và tính toán điện phân · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 2 1 3 10.7%
Cấu trúc và tính chất của protein · · 1 · 1 3.6%
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học · · · 1 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 2 · 2 7.1%
Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 2 · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · · 1 · 1 3.6%
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · · 2 2 7.1%
Phản ứng ester hóa · · · 1 1 3.6%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · · 1 · 1 3.6%
Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 1 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Keo dán và vật liệu polymer khác · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng ester hóa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một dây pilot ester hoá acetic acid (A)\left(A\right) bằng butan-11-ol (B)\left(B\right) để được butyl acetate (E)\left(E\right): A+B⇌E+H2OA + B \rightleftharpoons E + H_2O, tỉ lệ 1:1:1:11 : 1 : 1 : 1. Dây chạy hai lượt theo đúng trình tự sau.
Lượt 11 nạp AA và BB rồi phản ứng. Thiết bị tách lấy toàn bộ EE và H2OH_2O ra khỏi dòng, phần EE không thu hồi được coi là mất hẳn — không quay lại phản ứng. Toàn bộ AA và BB chưa phản ứng được hồi lưu nguyên lượng sang lượt 22; dòng hồi lưu không còn EE hay H2OH_2O.
Trước lượt 22 được bổ sung xx thùng PP và yy thùng QQ (số thùng là số nguyên, không chiết lẻ thùng). Hai loại thùng đều chứa cả acid lẫn alcohol, chỉ khác tỉ lệ. Lượt 22 phản ứng tiếp rồi lại tách như trên.
Thông số của mỗi lượtLượt 11Lượt 22
Độ chuyển hoá hh — tính trên chất giới hạn của lượt ấy65%65\%75%75\%
Hiệu suất thu hồi ester bán được rr92%92\%88%88\%

Đại lượngGiá trị
Acid AA nạp cho lượt 113,333{,}33 mol
Alcohol BB nạp cho lượt 112,682{,}68 mol
Mỗi thùng PP — dòng giàu acid1,421{,}42 mol AA và 0,290{,}29 mol BB, chi phí 9191 đơn vị
Mỗi thùng QQ — dòng giàu alcohol0,390{,}39 mol AA và 1,111{,}11 mol BB, chi phí 8181 đơn vị
Tồn kho cho phépnhiều nhất 55 thùng PP và 55 thùng QQ

Thiết bị tách chỉ chịu được một lượng nước nhất định cho cả chiến dịch, và lượng AA, BB còn lại sau lượt 22 phải nằm dưới trần tồn dư:
Yêu cầu của cả chiến dịch hai lượtCận
Ester bán được, tổng cả hai lượt≥3,42\ge 3{,}42 mol
Acid AA còn lại sau lượt 22≤4,47\le 4{,}47 mol
Alcohol BB còn lại sau lượt 22≤1,05\le 1{,}05 mol
Nước tích luỹ cả hai lượt mà thiết bị tách chịu được≤4,71\le 4{,}71 mol

Hỏi: cặp (x,y)(x, y) nào là phương án chi phí nhỏ nhất thoả cả bốn yêu cầu?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Dung dịch LiOH\text{LiOH} nồng độ 0,0010{,}001 M có pH bằng

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho HF\text{HF} có M=20M = 20 và sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr} có M=81M = 81 và sôi ở −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}. Vì sao HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy hydrogen halide dù khối lượng phân tử nhỏ nhất?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 4. Điện phân 0,70{,}7 L dung dịch chỉ chứa CuSO4CuSO_4 và NaClNaCl bằng hai điện cực trơ. Dòng điện được lập trình theo thời gian như bảng dưới; trong đoạn 22 dòng đổi tuyến tính từ giá trị đầu đoạn tới giá trị cuối đoạn.
ĐoạnKhoảng thời gian (s)Dòng đầu đoạn (A)Dòng cuối đoạn (A)
110→9000 \to 9008,58{,}58,58{,}5
22900→1680900 \to 16808,58{,}55,55{,}5
331680→27001680 \to 27005,55{,}55,55{,}5

Giả thiết của mô hình (đề cho, không phải thứ cần suy). Ở cathode, Cu2+Cu^{2+} bị khử hết rồi nước mới bị khử thành H2H_2; ở anode, Cl−Cl^- bị oxi hoá hết rồi nước mới bị oxi hoá thành O2O_2. Ion Na+Na^+ và SO42−SO_4^{2-} không phóng điện. Điện cực trơ, hiệu suất dòng 100%100\%, khí không tan lại và không phản ứng, thể tích dung dịch coi như không đổi. Lấy F=96500F = 96500 C/mol.
Hai máy đo khí ghi tổng số mol khí tích luỹ ở hai điện cực, nhưng nhãn ghi máy nào cắm vào điện cực nào đã mất. Hai đường ghi được như sau.
Kênh đoTổng số mol khí tích luỹ của kênh ấy
(1)(1)tăng ngay từ t=0t = 0, đổi độ dốc tại t=2220t = 2220 s rồi lại tăng đều
(2)(2)bằng 00 cho tới t=750t = 750 s, sau đó tăng đều theo điện lượng

Ngắt điện ở tf=2700t_f = 2700 s, rồi trộn hoàn toàn hai vùng điện cực; H+H^+ và OH−OH^- trung hoà nhau theo tỉ lệ 1:11 : 1.
Hỏi: tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực tính tới tft_f bằng bao nhiêu mmol?

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA1,71{,}79,09{,}020200,610{,}610,050{,}05
BB2,82{,}89,59{,}550500,540{,}540,060{,}06

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,348{,}348,168{,}167,417{,}41
448,198{,}197,597{,}597,137{,}13
668,078{,}076,656{,}656,936{,}93
887,967{,}967,527{,}527,497{,}49

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,14\pm 0{,}14, bể AA ±0,09\pm 0{,}09, bể BB ±0,15\pm 0{,}15 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤75,2L_P \le 75{,}2 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,8\le 1{,}8 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“BB thân thiện với môi trường hơn AA, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Hỏi: tải phosphate chuẩn hoá LPL_P của công thức BB bằng bao nhiêu mg P/g?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên tắc chuẩn độ acid - base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,250{,}25 M, thấy dùng hết 88 mL dung dịch chuẩn. Nồng độ dung dịch acid bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. So sánh tinh thể KBr\text{KBr} và tinh thể CaF2\text{CaF}_2, phát biểu nào sau đây đúng?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Trong pin điện hoá, anode và cathode lần lượt mang dấu gì?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một mẫu chỉ gồm một aldehyde đơn chức no, mạch hở và một acid carboxylic đơn chức no, mạch hở. Hoà tan hết mẫu thành dung dịch mẹ trong bình định mức, lắc đều, rồi lấy hai phần của cùng dung dịch ấy để phân tích theo hai đường khác nhau.
Phần A cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn với thuốc thử Tollens dùng dư — dư đủ để trung hoà hết acid trong phần A mà vẫn còn thừa thuốc thử: chỉ aldehyde bị oxi hoá và mỗi mol aldehyde cho đúng 22 mol AgAg, acid không cho bạc. Bạc thu được đem lọc, rửa, sấy rồi cân — bước này hao, và đề chỉ cho biết hiệu suất thu hồi nằm trong một khoảng.
Phần B cho qua cột giữ toàn bộ aldehyde; acid đi qua định lượng, không bị giữ lại cũng không bị trung hoà. Dịch qua cột đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH với phenolphthalein. Chạy mẫu trắng đúng quy trình ấy nhưng không có mẫu thì vẫn tốn một ít NaOHNaOH.
Mọi cận sai số dưới đây là cận chắc chắn: giá trị thật nằm trong khoảng, không phải sai số thống kê.
Đại lượngGiá trịCận sai số
Khối lượng mẫu cân3,3483{,}348 g±0,002\pm 0{,}002 g
Thể tích bình định mức250,0250{,}0 mLbỏ qua
Phần A đem tráng bạc25,025{,}0 mLbỏ qua
Khối lượng AgAg thu được0,7180{,}718 g±0,003\pm 0{,}003 g
Hiệu suất thu hồi AgAg của quy trình lọc–rửa–sấy73,5%73{,}5\% đến 79,2%79{,}2\%đã là khoảng
Phần B đem chuẩn độ100,0100{,}0 mLbỏ qua
Nồng độ dung dịch NaOHNaOH0,3500{,}350 mol/L±0,001\pm 0{,}001 mol/L
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ phần B27,0627{,}06 mL±0,05\pm 0{,}05 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng của quy trình5,125{,}12 mL±0,08\pm 0{,}08 mL

Bốn cặp chất ứng viên:
Cặp ứng viênAldehyde đơn chứcAcid đơn chức
(1)(1)ethanal (CH3CHO, M=44)\left(CH_3CHO,\ M = 44\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)
(2)(2)propanal (C2H5CHO, M=58)\left(C_2H_5CHO,\ M = 58\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)
(3)(3)ethanal (CH3CHO, M=44)\left(CH_3CHO,\ M = 44\right)acetic acid (CH3COOH, M=60)\left(CH_3COOH,\ M = 60\right)
(4)(4)propanal (C2H5CHO, M=58)\left(C_2H_5CHO,\ M = 58\right)acetic acid (CH3COOH, M=60)\left(CH_3COOH,\ M = 60\right)

Hỏi: cặp nào là cặp duy nhất còn đứng được với các khoảng đo trên?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng của nước và khái niệm pH Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Dung dịch XX là một acid mạnh đơn chức đã pha loãng nhưng mất nhãn nồng độ. Dung dịch NaOHNaOH chuẩn có nồng độ 1,829×10−31{,}829 \times 10^{-3} M.
Điện cực pH của phòng thí nghiệm bị lệch: máy luôn hiện r=pH+br = pH + b với cùng một hằng số bb chưa biết cho mọi lần đo, và máy chỉ hiện tới 0,0010{,}001 đơn vị pH.
Phép đoCách phaMáy hiện
Lần 11đo thẳng dung dịch acid XX2,5972{,}597
Lần 22trộn 40,040{,}0 mL XX với 21,021{,}0 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩn3,2913{,}291
Lần 33trộn 25,025{,}0 mL XX với 38,538{,}5 mL dung dịch NaOHNaOH chuẩnchưa đo

Quy ước của đề: acid và base đều phân li hoàn toàn; phản ứng H++OH−→H2OH^+ + OH^- \to H_2O xảy ra hết trước khi tính pH; thể tích cộng được; thay hoạt độ bằng nồng độ. Thí nghiệm chạy ở 60∘C60^\circ C, tại đó pKw=13,02pK_w = 13{,}02.
Hỏi: pH thật của hỗn hợp ở lần 33 bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Đại cương về kim loại Cấu tạo nguyên tử kim loại và liên kết kim loại Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Khi bị oxi hoá, mỗi nguyên tử nhôm nhường bao nhiêu electron?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Khử 61,561{,}5 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 100%100\%. Số mol aniline thu được là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu trúc và tính chất của protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Một protein có phân tử khối trung bình bằng 8250082500. Biết khối lượng trung bình mỗi mắt xích là 110110, số gốc amino acid trong phân tử ước tính bằng

Lớp 11 Cân bằng hóa học Sự điện li, chất điện li và chất không điện li Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Hoà tan HNO3\text{HNO}_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,850{,}85 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HNO3→H++NO3−\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}^+ + \text{NO}_3^-. Nồng độ ion H+\text{H}^+ trong dung dịch bằng

Lớp 10 Liên kết hóa học Phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hóa trị theo độ âm điện Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Cho độ âm điện của Cl\text{Cl} bằng 3,163{,}16. Hiệu độ âm điện trong chlorine (Cl2)\left(\text{Cl}_2\right) bằng

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính?

Lớp 12 Polymer Keo dán và vật liệu polymer khác Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Keo epoxy được pha với tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 2:12 : 1. Với 6060 g nhựa thì cần bao nhiêu gam chất đóng rắn?

Lớp 10 Liên kết hóa học Liên kết cộng hóa trị không phân cực, phân cực và độ phân cực của phân tử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 18. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.
Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 122300∘300^\circ
liên kết UU thứ 1uu60∘60^\circ
liên kết UU thứ 2uu0∘0^\circ
liên kết UU thứ 3uu60∘60^\circ

Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,90{,}9315∘315^\circ
liên kết 20,80{,}8300∘300^\circ
liên kết UU thứ 1uu150∘150^\circ

Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,71{,}7120∘120^\circ
liên kết UU thứ 1uu90∘90^\circ

Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,31{,}345∘45^\circ
liên kết UU thứ 1uu45∘45^\circ
liên kết UU thứ 2uu180∘180^\circ

Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=120∘\varphi = 120^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2u∣cos⁡φ2∣\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,491{,}49 đến 1,71 D1{,}71\ \text{D}.
Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 22 đến 2,2 D2{,}2\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số).
Cho biết: nếu v⃗(u)=v⃗0+u w⃗\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì ∣v⃗∣2=∣w⃗∣2u2+2(v⃗0⋅w⃗)u+∣v⃗0∣2\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u∗=−v⃗0⋅w⃗∣w⃗∣2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣v⃗∣\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và u∗u^* nếu u∗u^* thuộc khoảng.
Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 1616, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44.
Mệnh đềĐúngSai
a) Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron.
b) Trong nguyên tử trung hòa, số electron bằng số neutron.
c) Nguyên tử ấy có 66 proton.
d) Nguyên tố đó là neon.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và ion kim loại chuyển tiếp Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Xét ion V2+\text{V}^{2+}, nguyên tử manganese (Mn\text{Mn}) và ion V3+\text{V}^{3+} trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
Mệnh đềĐúngSai
a) Bán kính nguyên tử của các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất giảm rất mạnh vì điện tích hạt nhân tăng nhanh.
b) Ion không có electron độc thân trong dãy này là Fe2+\text{Fe}^{2+}.
c) Ion V3+\text{V}^{3+} có 33 electron ở phân lớp 3d3d.
d) Ion V2+\text{V}^{2+} có 33 electron độc thân.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Ghép hai cặp oxi hoá – khử K+/K\text{K}^{+}/\text{K} (E∘=−2,93E^\circ = -2{,}93 V) và Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} (E∘=−1,66E^\circ = -1{,}66 V) thành pin điện hoá.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sức điện động chuẩn của pin hoạt động tự phát luôn dương.
b) Cặp oxi hoá – khử có thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng khử của nó càng khó nhường electron.
c) Sức điện động chuẩn của pin bằng 4,594{,}59 V.
d) Trong pin trên, dạng khử của cặp Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} bị oxi hoá.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Enzyme và vai trò xúc tác sinh học Vận dụng cao 1 điểm

Câu 22. Một enzyme được dùng cho mẻ chuyển hoá thực phẩm. Nóng hơn thì hoạt tính ban đầu cao hơn, nhưng enzyme cũng mất hoạt tính nhanh hơn; pH cũng làm đổi hoạt tính. Hai bảng dưới cho hai hệ số ấy.
Nhiệt độ (∘C^\circ C)Hệ số hoạt tính fTf_TThời gian bán huỷ t1/2t_{1/2} (phút)
35350,550{,}558080
40400,710{,}716060
45450,840{,}843535
50500,920{,}922727
55551,041{,}041919
60601,171{,}171414

pH4,54{,}55,05{,}05,55{,}56,06{,}06,56{,}57,07{,}07,57{,}5
Hệ số hoạt tính fpHf_{pH}0,440{,}440,730{,}731,001{,}000,730{,}730,500{,}500,390{,}390,300{,}30

Mô hình. Hoạt tính riêng ban đầu là f0=k0fTfpHf_0 = k_0 f_T f_{pH} với k0=0,92k_0 = 0{,}92 g sản phẩm trên mỗi gam enzyme mỗi phút. Hoạt tính còn lại sau thời gian tt là f(t)=2−t/t1/2f(t) = 2^{-t/t_{1/2}} (tính theo phần của hoạt tính ban đầu). Tiến độ tích luỹ của cả mẻ là tích phân của hoạt tính đang suy giảm:
P=mEf0∫0t2−u/t1/2 du=mEf0t1/2ln⁡2(1−2−t/t1/2)P = m_E f_0 \displaystyle\int_0^{t} 2^{-u/t_{1/2}}\,du = m_E f_0 \dfrac{t_{1/2}}{\ln 2}\left(1 - 2^{-t/t_{1/2}}\right) gam sản phẩm.
Lấy 1ln⁡2=1,4427\dfrac{1}{\ln 2} = 1{,}4427. Bốn lịch được đề xuất; thời gian mỗi mẻ đều là một số nguyên lần thời gian bán huỷ ở nhiệt độ của lịch ấy.
LịchNhiệt độ (∘C^\circ C)pHThời gian mẻ (phút)Lượng enzyme (g)Năng lượng (kWh)
AA45456,06{,}035357,37{,}331,531{,}5
BB45456,06{,}070707,87{,}830,530{,}5
CC60606,06{,}0282812,812{,}832,332{,}3
DD35355,05{,}032032010,610{,}613,613{,}6

Bốn cổng phải đạt đồng thời. Tiến độ P≥125P \ge 125 g; hoạt tính còn lại cuối mẻ f(t)≥0,14f(t) \ge 0{,}14 (để mẻ sau còn dùng lại được enzyme); và miền chất lượng của sản phẩm đòi nhiệt độ không quá 55 ∘C55\ ^\circ C cùng pH trong đoạn [5,0; 6,0][5{,}0;\ 6{,}0].
Quy tắc chọn. Trong các lịch qua đủ cổng, lấy lịch dùng ít enzyme nhất; nếu hoà thì lấy lịch tốn ít năng lượng hơn.
Mệnh đềĐúngSai
a) Lịch DD có hoạt tính riêng ban đầu 0,3690{,}369 g mỗi gam enzyme mỗi phút.
b) Lịch chạy lâu nhất là DD, và vì tiến độ của nó lớn nhất nên nó đạt mọi cổng.
c) Lịch AA bị loại vì hoạt tính cuối mẻ của nó dưới ngưỡng độ bền.
d) Lịch nên chọn là AA.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Nung 67,267{,}2 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được.

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Trạng thái tự nhiên, dạng thù hình và tính chất của sulfur Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Tính khối lượng sulfur cần dùng để phản ứng vừa đủ với 33 mol Fe\text{Fe} theo phương trình Fe+S→FeS\text{Fe} + \text{S} \rightarrow \text{FeS}.

Lớp 12 Pin điện và điện phân Định luật Faraday và tính toán điện phân Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Điện phân một dung dịch muối với điện cực trơ: dòng không đổi 3,613{,}61 A trong 60436043 s. Điện lượng kế của máy có offset 694694 C — tức điện lượng thực sự đi qua bình điện phân bằng ItIt trừ đi lượng ấy.
Sau thí nghiệm cân được 9,819{,}81 g kim loại bám ở cathode, và thu 1,331{,}33 L khí ở anode (đkc, 11 mol khí chiếm 24,7924{,}79 L). Cho F=96500F = 96500 C/mol; Cu=64Cu = 64, Ag=108Ag = 108, Zn=65Zn = 65, Ni=59Ni = 59, Fe=56Fe = 56, Sn=119Sn = 119.
Sáu cặp bán phản ứng đang được xét:
CặpChất điện phânBán phản ứng ở cathodeBán phản ứng ở anode
(1)(1)CuSO4CuSO_4Cu2++2e−→CuCu^{2+} + 2e^- \rightarrow Cu2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(2)(2)AgNO3AgNO_3Ag++1e−→AgAg^+ + 1e^- \rightarrow Ag2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(3)(3)ZnSO4ZnSO_4Zn2++2e−→ZnZn^{2+} + 2e^- \rightarrow Zn2H2O→O2+4H++4e−2H_2O \rightarrow O_2 + 4H^+ + 4e^-
(4)(4)NiCl2NiCl_2Ni2++2e−→NiNi^{2+} + 2e^- \rightarrow Ni2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(5)(5)FeCl2FeCl_2Fe2++2e−→FeFe^{2+} + 2e^- \rightarrow Fe2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-
(6)(6)SnCl2SnCl_2Sn2++2e−→SnSn^{2+} + 2e^- \rightarrow Sn2Cl−→Cl2+2e−2Cl^- \rightarrow Cl_2 + 2e^-

Hai dữ kiện kiểm soát: một phép đo riêng cho biết hiệu suất dòng ở cathode là 75,3%75{,}3\% (sai số ±0,3\pm 0{,}3 điểm phần trăm), và quy trình chỉ được công nhận khi hiệu suất dòng ở cả hai điện cực đều nằm trong khoảng 30%30\% – 100%100\%.
Hỏi: hiệu suất dòng ở anode bằng bao nhiêu phần trăm?

Lớp 10 Liên kết hóa học Năng lượng liên kết và độ bền liên kết Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một nhóm học sinh dùng bảng năng lượng liên kết trung bình để dự báo biến thiên enthalpy của ba phản ứng ở thể khí (mọi chất đều ở thể khí, phương trình đã cân bằng):
(1)(1) CH3CHO+H2→C2H5OH\text{CH}_3\text{CHO} + \text{H}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, đo được ΔrH1=−58 kJ\Delta_r H_1 = -58\ \text{kJ};
(2)(2) CH4+2O2→CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, đo được ΔrH2=−698 kJ\Delta_r H_2 = -698\ \text{kJ};
(3)(3) 2H2+O2→2H2O2\text{H}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}, chưa đo.
Công thức cấu tạo của các chất (mỗi nguyên tử H trong các nhóm viết gọn như CH3\text{CH}_3, CH2\text{CH}_2, NH2\text{NH}_2, OH\text{OH} tạo một liên kết đơn với nguyên tử trung tâm của nhóm):
ChấtCông thức cấu tạo
CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}CH3−CH=O\text{CH}_3 - \text{CH} = \text{O}
H2\text{H}_2H−H\text{H} - \text{H}
C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}CH3−CH2−OH\text{CH}_3 - \text{CH}_2 - \text{OH}
CH4\text{CH}_4CH4\text{CH}_4
O2\text{O}_2O=O\text{O} = \text{O}
CO2\text{CO}_2O=C=O\text{O} = \text{C} = \text{O}
H2O\text{H}_2\text{O}H−O−H\text{H} - \text{O} - \text{H}

Bảng năng lượng liên kết trung bình đã nhập (kJ/mol):
Liên kếtNăng lượng liên kết
H−H\text{H} - \text{H}432432
O=O\text{O} = \text{O}498498
O−H\text{O} - \text{H}413413
C−H\text{C} - \text{H}413413
C−C\text{C} - \text{C}347347
C−O\text{C} - \text{O}358358
C=O\text{C} = \text{O}745745

Khi đối chiếu, bảng này không tái tạo được cả hai giá trị đo ở (1)(1) và (2)(2). Người nhập liệu xác nhận các ô C−C\text{C} - \text{C}, C−O\text{C} - \text{O}, C=O\text{C} = \text{O} đã được kiểm chắc chắn đúng; trong bốn ô còn lại H−H\text{H} - \text{H}, O=O\text{O} = \text{O}, O−H\text{O} - \text{H}, C−H\text{C} - \text{H} có đúng một ô bị nhập sai đi một số nguyên kJ/mol (sai lệch nhỏ hơn 100100 kJ/mol), các ô kia đúng. Quy ước ΔrH≈∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt hıˋnh thaˋnh)\Delta_r H \approx \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết hình thành}); hai giá trị đo ở (1)(1), (2)(2) được coi là chuẩn.
Hãy tìm ô bị nhập sai, sửa lại, rồi tính ΔrH\Delta_r H của phản ứng (3)(3) theo kJ (trả lời kèm dấu).

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Mối liên hệ giữa cấu hình electron và vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}. Nguyên tử X\text{X} có bao nhiêu electron hoá trị?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Cho 11 mol K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 phản ứng hết theo phương trình K2Cr2O7+14HCl→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 + 14\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{CrCl}_3 + 3\text{Cl}_2 + 7\text{H}_2\text{O}. Tính thể tích khí chlorine thu được ở điều kiện chuẩn, biết một mol khí chiếm 24,7924{,}79 lít (làm tròn đến hàng đơn vị).

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.