Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 1 | 3 | 4 | 14.3% |
| Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lập công thức phân tử từ dữ liệu phân tích nguyên tố | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất điện di của amino acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Lớp electron, phân lớp electron và số orbital | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr và mô hình nguyên tử hiện đại | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Liên kết cho - nhận | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp alkene, alkyne | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Oxide của nitrogen, ô nhiễm không khí và mưa acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất, nhận biết và ứng dụng của muối ammonium | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Acid béo omega-3, omega-6 và vai trò dinh dưỡng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của các halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Hằng số tốc độ phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành tạo thành và nhận biết một số phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Ba thao tác có thể có là: nén nhanh bình ở nhiệt độ không đổi, bơm thêm ở thể tích không đổi, và tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi (từ lên ).
Quy ước của đề: nén và bơm là tức thời — trong bước nhảy ấy phản ứng chưa kịp xảy ra; còn đổi nhiệt độ thì không làm nồng độ nhảy tức thời. Bình lí tưởng, không rò rỉ, không phản ứng phụ. Cảm biến ghi nồng độ tới M.
| Mốc đọc | (M) | (M) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cân bằng ban đầu | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ | ||
| Ngay sau thao tác | số đọc tức thời | ||
| Cân bằng mới sau | ở nhiệt độ |
Biết , và chỉ đổi khi nhiệt độ đổi.
Hỏi: thao tác là thao tác nào, và ngay sau nó hệ chuyển dịch theo chiều nào?
Amino acid mang điện dương khi và mang điện âm khi . Ba chất trong mẫu:
| Amino acid | |
|---|---|
| cysteine | |
| asparagine | |
| alanine |
Yêu cầu tách: alanine phải chạy về phía cực âm (cathode) ở đầu phải, cysteine phải chạy về phía cực dương (anode) ở đầu trái, còn asparagine phải đứng gần vạch gốc — quy ước định lượng là .
Máy không giữ được đúng bằng setpoint: thực trôi trong , và yêu cầu phải đúng với mọi trong khoảng ấy. Máy chỉ chạy được trong dải từ đến , và cả khoảng trôi phải nằm trong dải ấy.
Bốn setpoint đang cân nhắc: ; ; ; .
Hỏi: setpoint nào đạt yêu cầu?
| Chất trong mẻ thô | (sản phẩm) | (tạp) | (tạp) |
|---|---|---|---|
| Khối lượng (g) |
Độ tan, tính bằng gam chất tan trong mL dung môi: đo ở nhiệt độ sôi của dung môi, đo ở .
| Chất | : | : | : | : |
|---|---|---|---|---|
Mô hình dùng cho mọi tính toán. Với thể tích dung môi (mL): khi đun sôi, mỗi chất tan tối đa gam, phần không tan được lọc nóng bỏ đi; làm nguội về , mỗi chất giữ lại trong nước cái tối đa gam, phần vượt kết tinh. Ba chất không tương tác, không kết tinh kèm nhau, không ngậm dung môi; mọi cân bằng đạt hoàn toàn.
Rửa tinh thể bằng mL dung môi lạnh mới: mỗi chất trong tinh thể mất thêm tối đa gam. Gọi khối lượng tinh thể sau rửa của mỗi chất là , , ; thu hồi , độ tinh khiết .
Bốn điều kiện của quy trình. là bội của mL và mL; khi đun sôi phải hoà tan được ít nhất khối lượng (tức ít nhất g); sau rửa phải có và . Trong các phương án đạt cả bốn điều ấy, lấy phương án ít dung môi nhất.
Hai phép thử vi mô đã làm. Cân đúng khối lượng mỗi chất của mẻ thô rồi lặp lại đúng quy trình trên — hoà tan sôi, lọc nóng, làm nguội , lọc lấy tinh thể — nhưng không rửa, với mL và mL . Mỗi phân đoạn (tinh thể , nước cái ) được hoà tan thành đúng mL rồi chấm lên bản mỏng, nên mỗi gam chất có trong phân đoạn cho chất ấy trên vết. Vết chỉ hiện khi lượng chất trên vết vượt ngưỡng phát hiện ; đậm nhạt của vết không đọc ra được số liệu định lượng.
| Lane | của các vết hiện lên |
|---|---|
| chuẩn | |
| chuẩn | |
| chuẩn | |
| — tinh thể, thử với | ; |
| — nước cái, thử với | ; ; |
| — tinh thể, thử với | |
| — nước cái, thử với | ; ; |
Thẻ an toàn của hai dung môi.
| Dung môi | Nhiệt độ sôi | Nguy hại | Kiểm soát bắt buộc |
|---|---|---|---|
| — methanol | dễ cháy và độc, hơi gây hại thần kinh thị giác | làm trong tủ hút, đun cách thuỷ | |
| — ethanol | dễ cháy, hơi nặng hơn không khí nên tụ xuống mặt bàn | đun cách thuỷ, không để lửa trần trong phòng |
Hỏi: phương án nào dưới đây là phương án đúng của quy trình?
Lấy gần đúng độ phổ biến và ; mọi ion xét đều mang điện tích nên bằng số khối danh định của ion. Ở chế độ năng lượng cao, có một kênh trội mất mảnh trung hoà (khối lượng danh định u); mảnh mất đi không chứa halogen nên ion con vẫn giữ cả lẫn .
Trục của máy bị lệch một số nguyên : giá trị thật bằng số đọc cộng . Một peak chuẩn đã biết có thật và được máy đọc ở .
Panel ion hoá mềm:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Panel phân mảnh năng lượng cao:
| đọc được | Cường độ tương đối |
|---|---|
Chỉ dùng cường độ tương đối trong từng cụm; coi một cụm khớp mẫu nếu sau khi chuẩn hoá theo peak giữa, hai peak kia lệch không quá . Nền có thể có peak cao hơn cả ion phân tử.
Hỏi: phân tử khối danh định của (ứng với isotopologue –, tức peak nhẹ nhất của cụm ion phân tử) bằng bao nhiêu?
Aliquot A: thêm base mạnh dư, ; toàn bộ bay sang bẫy và cho một tín hiệu. Sau khi trừ nền, tín hiệu đổi ra mol bắt được theo hệ số ; lượng sinh ra thật bằng lượng bắt được chia hiệu suất của bẫy.
Aliquot B: acid hoá rồi thêm dư, ; kết tủa lọc, sấy, cân. Trừ mẫu trắng rồi chia hiệu suất của kênh này mới ra mol thật.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu khô đã cân | g |
| Thể tích định mức | mL |
| Aliquot A (đuổi bằng base dư) | mL |
| Số đọc tín hiệu bẫy | đơn vị |
| Nền tín hiệu bẫy (mẫu trắng) | đơn vị |
| Hệ số bẫy | mol trên một đơn vị |
| Aliquot B (kết tủa bằng dư) | mL |
| Khối lượng cân được | g |
| Mẫu trắng của phép cân | g |
| Hiệu suất thu hồi của kênh |
Nhãn hiệu suất của bẫy đã rơi mất. Phòng thí nghiệm chỉ còn hai thẻ hiệu chuẩn có thể là của bẫy ấy: và .
Cho , , và g/mol. Base và đều dư, phản ứng hoàn toàn, không đến từ nguồn nào khác và chỉ sulfate tạo kết tủa.
Hỏi: thẻ hiệu suất nào là thẻ của bẫy , và phần trăm khối lượng nitrogen của mẫu bằng bao nhiêu?
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?
PHẦN II. Đúng/Sai
Phép đo làm hai lần. Lần có lá bạc kéo dài phút, cho số đếm . Lần đo nền — bỏ lá bạc ra, giữ nguyên khung giữ mẫu — kéo dài phút, cho số đếm .
| Vùng góc | Số đếm (có lá kim loại) | Số đếm (đo nền) |
|---|---|---|
Tốc độ đếm đã hiệu chỉnh của vùng góc thứ là (hạt/phút), còn tỉ lệ của vùng góc ấy là phần nghìn.
Phần mềm đang chạy ở một trong hai cấu hình bia sau, mỗi cấu hình có sẵn một phân bố dự đoán đã chuẩn hoá.
Cấu hình : toàn bộ điện tích dương của nguyên tử nằm trong một vùng có đường kính khoảng lần đường kính nguyên tử.
Cấu hình : toàn bộ điện tích dương của nguyên tử nằm trong một vùng có đường kính khoảng lần đường kính nguyên tử.
| Vùng góc | Dự đoán của (phần nghìn) | Dự đoán của (phần nghìn) |
|---|---|---|
Quy tắc chọn: với mỗi cấu hình, tính ; cấu hình có nhỏ hơn là cấu hình được số liệu ủng hộ, nhưng chỉ kết luận khi hai giá trị chênh nhau từ phần nghìn trở lên. Thí nghiệm này chỉ so hai cấu hình đã cho.
Xét các khẳng định sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Phổ khối cho ion phân tử ứng với . Cho , , .
Danh sách các cấu tạo cùng công thức phân tử đang được xét:
| Cấu tạo | Công thức thu gọn |
|---|---|
| butanoic acid | |
| 2-methylpropanoic acid | |
| ethyl acetate | |
| methyl propanoate | |
| propyl formate | |
| isopropyl formate | |
| 3-hydroxybutanal | |
| 4-hydroxybutanal | |
| 2-hydroxy-2-methylpropanal |
Hai phép thử định tính đã làm trên chính chất ấy:
| Phép thử | Kết quả quan sát |
|---|---|
| Cho tác dụng với kim loại | không có khí |
| Cho tác dụng với trong , đun nhẹ | không tráng bạc |
Hỏi: sau khi suy ra công thức phân tử và áp cả hai kết quả thử, còn lại bao nhiêu cấu tạo trong danh sách phù hợp?
Với hai thời điểm nằm trên cùng một nhánh thể tích không đổi, quan hệ tích phân là .
Giữa phiên đo, ở thời điểm s, robot bơm rất nhanh dung môi tinh khiết (không chứa ), làm thể tích tăng từ mL lên mL. Trong thời gian bơm, phản ứng coi như không kịp xảy ra nên số mol được bảo toàn.
| Mốc | Thời điểm (s) | Số đếm quang | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| trước khi bơm | |||
| NGAY TRƯỚC khi bơm | |||
| NGAY SAU khi bơm | |||
| sau khi bơm |
Bộ ghi đánh dấu thời gian theo đồng hồ số nên các giá trị là chính xác; riêng số đếm quang được lượng tử hoá về đơn vị đếm, tức giá trị thật nằm trong khoảng .
Tính , với tính bằng , làm tròn đến hàng phần trăm; chỉ làm tròn ở bước cuối.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Đề số 028 có mất phí không?
Không. Đề số 028 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 028 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 028 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.