Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào cân bằng hóa học (4 câu), phản ứng oxi hóa - khử (3 câu), pin điện và điện phân (3 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 3 1 4 14.3%
Chất chỉ thị acid - base và xác định môi trường dung dịch · · · 1 1 3.6%
Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn · · 1 · 1 3.6%
Nguyên tắc chuẩn độ acid - base · · 1 · 1 3.6%
Thuyết acid - base Brønsted - Lowry · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · 2 1 3 10.7%
Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa · · 1 · 1 3.6%
Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa · · · 1 1 3.6%
Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 2 3 10.7%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu · · · 1 1 3.6%
Điều chế kim loại bằng điện phân · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · 2 · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide · · 1 · 1 3.6%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · 1 1 · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 2 · 2 7.1%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA · · 1 · 1 3.6%
Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 1 2 7.1%
Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp · · 1 · 1 3.6%
Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · 1 · 1 3.6%
Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 · 1 3.6%
Tính chất chung của hợp chất ion · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · · 1 1 3.6%
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · · 1 1 3.6%
Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng khử hợp chất carbonyl · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · · 1 1 3.6%
Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · · 1 1 3.6%
Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 1 · 1 3.6%
Liên kết cho - nhận trong phức chất · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Bài toán truy đồng vị trên giấy: hydride NaD\mathrm{NaD} gồm ion kim loại đơn hóa trị và ion hydride, phản ứng hết với D2O\mathrm{D_2O} dư. D là deuterium có cùng hóa trị với H. Không trao đổi H/D trước hay sau phản ứng, không tạo khí khác: mỗi phân tử khí lấy một nguyên tử hydrogen từ hydride và một từ nước, nhóm hydroxide còn lại giữ hydrogen của nước. Ban đầu 0,081 mol0{,}081\,\mathrm{mol} hydride. Kết quả nào đúng?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 2. Một lát sắc kí chưa tách hết chứa chất hữu cơ XX lẫn nền đồng lưu. Phân tích nguyên tố độc lập cho biết mỗi phân tử XX có đúng một nguyên tử ClCl và một nguyên tử BrBr. Lấy gần đúng độ phổ biến 35Cl:37Cl=3:1^{35}Cl : ^{37}Cl = 3 : 1 và 79Br:81Br=1:1^{79}Br : ^{81}Br = 1 : 1; mọi ion xét đều mang điện tích +1+1, detector đáp ứng như nhau với các isotopologue, và bỏ qua hiệu ứng đồng vị khi phân mảnh.
Ở chế độ năng lượng cao, XX có một kênh trội mất mảnh trung hoà khối lượng danh định 3030 u (CH2OCH_2O); mảnh mất không chứa ClCl hay BrBr nên ion con vẫn giữ cả hai halogen.
Hai lần ghi dùng cùng một trục m/zm/z bị lệch một số nguyên δ\delta: mthat=mdoc+δm_{that} = m_{doc} + \delta. Ngay trước khi chạy mẫu, máy được kiểm bằng một chất chuẩn chạy riêng: ion có m/zm/z thật 317317 thì máy đọc ở 319319. Trục không đổi giữa hai lần ghi.
Bảng 1 — ion hoá mềm. Cường độ đã chuẩn hoá theo peak cao nhất của bảng; sai số cường độ ±1%\pm 1\%.
m/zm/z đọc trên máy184184186186216216218218220220221221223223225225227227229229234234
Cường độ tương đối100%100\%33%33\%75%75\%100%100\%25%25\%75%75\%100%100\%25%25\%100%100\%100%100\%47%47\%

Bảng 2 — phân mảnh năng lượng cao. Cùng quy ước chuẩn hoá và cùng trục.
m/zm/z đọc trên máy152152154154156156158158160160171171173173186186188188190190209209
Cường độ tương đối100%100\%33%33\%75%75\%100%100\%25%25\%100%100\%100%100\%75%75\%100%100\%25%25\%88%88\%

Hỏi: phân tử khối danh định của isotopologue 35Cl^{35}Cl–79Br^{79}Br của XX — tức peak nhẹ nhất trong cụm ion phân tử — bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho HF\text{HF} có M=20M = 20 và sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl} có M=36.5M = 36.5 và sôi ở −85 ∘C-85\ ^\circ\text{C}. Vì sao HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy hydrogen halide dù khối lượng phân tử nhỏ nhất?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên tắc chuẩn độ acid - base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Chuẩn độ 2525 mL dung dịch HCl\text{HCl} 0,50{,}5 M bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,250{,}25 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

Lớp 11 Cân bằng hóa học Chất chỉ thị acid - base và xác định môi trường dung dịch Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Chỉ thị giả định HIn⇌H++In−\mathrm{HIn}\rightleftharpoons\mathrm{H}^++\mathrm{In}^- có pKa=5,9pK_a=5{,}9; cho pH=pKa+log⁡10([In−]/[HIn])pH=pK_a+\log_{10}([\mathrm{In}^-]/[\mathrm{HIn}]) trong dung dịch lí tưởng. Cùng dung dịch đo trong cuvet ℓ=0,5\ell=0{,}5 cm; cho A=εℓcA=\varepsilon\ell c. Tại λ1\lambda_1 chỉ HIn hấp thụ với ε1=15000\varepsilon_1=15000 L·mol⁻¹·cm⁻¹, A1=0,24A_1=0{,}24. Tại λ2\lambda_2 chỉ In⁻ hấp thụ với ε2=10000\varepsilon_2=10000 cùng đơn vị, A2=0,16A_2=0{,}16. Không chất hấp thụ khác, không kết tập/phân hủy; có thể dùng log⁡10(1)≈0\log_{10}(1)\approx 0. Tính pH đến hai chữ số thập phân.

Lớp 12 Carbohydrate Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu thực phẩm nặng 15,8015{,}80 g chứa đúng ba loại đường: glucose, fructose và saccharose. Phòng phân tích chia mẫu thành các phần bằng nhau rồi làm ba phép thử:
Phép thửAliquotSố đọcHiệu suất của phép thử
Nước bromine trung tính1/101/10 mẫu0,002660{,}00266 mol Br2Br_2 đã phản ứng0,9860{,}986
Tollens, trước thuỷ phân1/101/10 mẫu0,6810{,}681 g AgAg0,9110{,}911
Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn1/101/10 mẫu1,8201{,}820 g AgAg0,9300{,}930

Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol Br2Br_2); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol AgAg từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy MM: glucose và fructose 180180, saccharose 342342, AgAg 108108 g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 7. Phần trăm khối lượng Be\text{Be} trong Be3Al2Si6O18\text{Be}_3\text{Al}_2\text{Si}_6\text{O}_{18} (khoáng beryl) là

Lớp 10 Liên kết hóa học Tính chất chung của hợp chất ion Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Cho biết KCl\text{KCl} nóng chảy ở 770 ∘C770\ ^\circ\text{C}, NH3\text{NH}_3 nóng chảy ở −78 ∘C-78\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Mescaline là chất gây ảo giác có trong một loài xương rồng, có công thức cấu tạo thu gọn là (CH3O)3C6H2−CH2−CH2−NH2(\text{CH}_3\text{O})_3\text{C}_6\text{H}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{NH}_2 (nhóm viết ngay trước C6Hn\text{C}_6\text{H}_n và nhóm trong ngoặc ngay sau nó gắn trực tiếp vào vòng benzene). Công thức phân tử của mescaline là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Phản ứng khử hợp chất carbonyl Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Khử acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Lead (Pb)\left(\text{Pb}\right) nằm ở ô số 8282, chu kì 66, nhóm IVA. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 44 electron. Nguyên tố ấy là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Điều chế kim loại bằng điện phân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Điện phân điều chế Cu\text{Cu} (A=64A = 64, n=2n = 2) với cường độ 22 A trong 965965 giây, hiệu suất dòng điện 80%80\%. Khối lượng kim loại thu được là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thuyết acid - base Brønsted - Lowry Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Vì sao H2PO4−\text{H}_2\text{PO}_4^- được gọi là chất lưỡng tính?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—không đổikhông đổi
lá BBcó lớp kim loại mới—không đổi
lá CCcó lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)6565112112119119

Dòng nước mô hình. 3,03{,}0 L nước chứa 0,370{,}37 mmol/L ion B2+B^{2+} và 1,371{,}37 mmol/L ion A2+A^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge CC rồi cartridge BB (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge CC. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 150150 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 18,6718{,}67 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,790{,}79 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9780{,}978. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,1031-0{,}1031 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge BB. Cũng lấy 3030 mL, định mức 150150 mL rồi đo ion B2+B^{2+}: được 14,2714{,}27 mg/L, nền 0,450{,}45 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9310{,}931.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 4,24{,}2 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 15. Ba cell mắc nối tiếp thành một pack. Khi nạp, mạch cân bằng dẫn một phần dòng vòng qua riêng từng cell, nên dòng thực nạp cell ii ở mỗi đoạn bằng dòng pack trừ dòng bypass của chính cell ấy:
Đoạn nạpDòng pack (A)Thời lượng (phút)Bypass C1C_1 (A)Bypass C2C_2 (A)Bypass C3C_3 (A)
112,42{,}440400,20{,}20,70{,}70,50{,}5
223,23{,}245450,70{,}70,00{,}00,50{,}5
332,72{,}750500,30{,}30,50{,}50,60{,}6

Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
CellĐiện lượng ban đầu (Ah)Hiệu suất nạpHệ số còn lại sau chờHiệu suất phóngDung lượng nhãn (Ah)
C1C_10,640{,}640,970{,}970,9580{,}9580,930{,}933,03{,}0
C2C_20,570{,}570,980{,}980,9950{,}9950,990{,}992,12{,}1
C3C_30,270{,}270,990{,}990,9570{,}9570,990{,}994,04{,}0

Lịch tải lặp lại theo block: 1,91{,}9 A trong 44 phút, rồi 1,21{,}2 A trong 1313 phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell ii phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng I⋅Δtηxa,i\dfrac{I \cdot \Delta t}{\eta_{xa,i}}.
Quy ước tính: Q(Ah)=I(A)⋅t(h)Q(Ah) = I(A) \cdot t(h); điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Ion Cs+\text{Cs}^+ có bao nhiêu electron?

Lớp 12 Polymer Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 17. Một căng tin phải cung cấp đúng 75007500 lượt phục vụ đồ uống cùng dung tích, và chọn một trong bốn hệ bao bì polymer. Hội đồng đã khoá phạm vi đánh giá từ sản xuất hạt nhựa tới thu gom cuối vòng đời; kết luận chỉ là phương án tốt nhất theo mô hình và biên đã công bố, không phải tuyên bố rằng một polymer luôn ưu việt trong mọi vòng đời.
Chiến lượcKhối lượng polymer mỗi bao bì (g)Số vòng dùng tối đaTỉ lệ hoàn trả — thuận lợiTỉ lệ hoàn trả — bất lợiTỉ lệ thu gomHiệu suất tái chếHệ số thay thế
AA1010110,830{,}830,740{,}740,560{,}560,870{,}870,540{,}54
BB5252880,820{,}820,740{,}740,620{,}620,950{,}950,750{,}75
CC3838660,870{,}870,810{,}810,700{,}700,750{,}750,900{,}90
DD424228280,880{,}880,850{,}850,650{,}650,760{,}760,540{,}54

Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là rr, không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa LL vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là U=1+r+⋯+rL−1U = 1 + r + \dots + r^{L-1} (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là Nmoi=⌈N/U⌉N_{moi} = \lceil N / U \rceil, số lượt tái sử dụng là Nrua=N−NmoiN_{rua} = N - N_{moi}, và khối lượng polymer đưa vào là Pvao=m⋅NmoiP_{vao} = m \cdot N_{moi}. Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. Ptin=α⋅c⋅y⋅PvaoP_{tin} = \alpha \cdot c \cdot y \cdot P_{vao} và polymer nguyên sinh ròng Prong=Pvao−PtinP_{rong} = P_{vao} - P_{tin}. Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. E=esxPvao+eruaNrua+evcN+etc c PvaoE = e_{sx} P_{vao} + e_{rua} N_{rua} + e_{vc} N + e_{tc}\, c\, P_{vao} và C=fEE−ftinPtinC = f_E E - f_{tin} P_{tin}. Nước chỉ gồm W=wruaNruaW = w_{rua} N_{rua}.
Hệ số chung cho cả bốn chiến lượcGiá trị
Số lượt phục vụ cần cung cấp75007500 lượt
Nước mỗi lượt rửa1,21{,}2 L
Năng lượng sản xuất hạt nhựa9696 MJ/kg
Năng lượng mỗi lượt rửa0,0290{,}029 MJ
Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ0,0090{,}009 MJ
Năng lượng tái chế2020 MJ/kg thu gom
Hệ số phát thải của năng lượng0,0820{,}082 kg CO2CO_2/MJ
Tín chỉ phát thải của polymer thay thế1,61{,}6 kg CO2CO_2/kg
Trần polymer nguyên sinh ròng8989 kg
Trần nước74107410 L

Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt Prong≤PmaxP_{rong} \le P_{max} và W≤WmaxW \le W_{max}. Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có max⁡(Cthuan loi, Cbat loi)\max(C_{thuan\ loi},\ C_{bat\ loi}) nhỏ nhất; nếu hoà thì so ProngP_{rong} trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?

Lớp 12 Polymer Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Khối lượng một mắt xích của cao su thiên nhiên bằng bao nhiêu?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Hydrocarbon Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Một thiết bị kín ghép hai nhánh điều chế vào cùng một bình đệm: nhánh thứ nhất tách nước ethanol cho C2H4C_2H_4, nhánh thứ hai cho calcium carbide tác dụng với nước cho C2H2C_2H_2. Dòng khí đi qua bẫy làm khô và bẫy khử tạp acid, rồi vào buồng thu gom đo thể tích.
Toàn bộ dòng khí ấy — không chia nhỏ, không lấy aliquot — tiếp tục đi qua bình nước bromine dư, ở đó máy ghi một số đọc tỉ lệ với lượng Br2Br_2 đã phản ứng.
Quy ước của đề. Sau khi làm sạch, dòng khí chỉ còn C2H4C_2H_4 và C2H2C_2H_2. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol, và nHC=Vread−VdeadVmn_{HC} = \dfrac{V_{read} - V_{dead}}{V_m}. Ở kênh bromine, nπ=kB(Bsample−Bblank)n_\pi = k_B\left(B_{sample} - B_{blank}\right); trong điều kiện bromine dư của đề, một mol C2H4C_2H_4 tiêu thụ một mol Br2Br_2, còn một mol C2H2C_2H_2 tiêu thụ hai mol Br2Br_2; không có phản ứng phụ.
Mỗi nhánh theo tỉ lượng 1:11 : 1 — một mol ethanol cho nhiều nhất một mol C2H4C_2H_4, một mol CaC2CaC_2 cho nhiều nhất một mol C2H2C_2H_2 — và hai nhánh dùng hai tiền chất riêng.
Đại lượngGiá trị
Số đọc thể tích ở buồng thu gom1879,11879{,}1 mL
Thể tích chết của buồng13,413{,}4 mL
Số đọc kênh Br2Br_2339,39339{,}39 đơn vị
Nền của kênh Br2Br_2 (mẫu trắng)15,8015{,}80 đơn vị
Hệ số kênh Br2Br_2 (kBk_B)0,0003400{,}000340 mol Br2Br_2 trên một đơn vị
Ethanol dùng cho nhánh ethylene0,0450{,}045 mol
Calcium carbide dùng cho nhánh acetylene0,0440{,}044 mol

Tiêu chí mẻ đạt (phải đúng cả hai): phần mol C2H2C_2H_2 nằm trong [43,6%; 48,6%]\left[43{,}6\%;\ 48{,}6\%\right], và cả hai hiệu suất nhánh không dưới 80,5%80{,}5\%.
Xét các mệnh đề sau.
Mệnh đềĐúngSai
a) Tổng số mol hydrocarbon trong mẻ khí bằng 0,07530{,}0753 mol.
b) Số mol C2H2C_2H_2 trong mẻ bằng 0,04050{,}0405 mol.
c) Hiệu suất nhánh acetylene cao hơn hiệu suất nhánh ethylene.
d) Mẻ khí này đạt tiêu chí đã nêu.

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Cho 3636 g ethylamine (C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2, M=45M = 45) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}; xét thêm butylamine và cặp chất methylamine — ammonia.
Mệnh đềĐúngSai
a) Dung dịch butylamine không làm đổi màu quỳ tím.
b) Trong hai chất methylamine và ammonia, chất có tính base mạnh hơn là methylamine.
c) Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng 1,61{,}6 mol.
d) Khối lượng muối thu được bằng 3636 g.

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Cho dung dịch chứa 1,21{,}2 mol Cl−\text{Cl}^- tác dụng với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phần lớn muối halide của kim loại kiềm không tan trong nước.
b) Kết tủa ấy có màu vàng nhạt.
c) Khối lượng kết tủa bằng 172172 gam.
d) Ion F−\text{F}^- nhận biết được bằng dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 nhờ kết tủa trắng.

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Cho phản ứng 4Al+3O2→2Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3.
Mệnh đềĐúngSai
a) Chất khử là chất bị oxi hoá.
b) Al\text{Al} là chất oxi hoá.
c) Mỗi nguyên tử Al\text{Al} nhường 44 electron.
d) Mỗi nguyên tử O\text{O} nhận 33 electron.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Liên kết cho - nhận trong phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Trong 0,80{,}8 mol phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} có bao nhiêu mol liên kết cho — nhận?

Lớp 10 Năng lượng hóa học Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 24. Hai mẻ mẫu magnesium lấy từ hai lô khác nhau đều có một lớp MgO\text{MgO} phủ ngoài (dày mỏng khác nhau, không biết trước). Mỗi mẻ được cho phản ứng với dung dịch HCl\text{HCl} dư trong một nhiệt lượng kế áp suất không đổi; trong điều kiện thí nghiệm chỉ hai phản ứng sau xảy ra và xảy ra hoàn toàn:
(1) Mg(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2(g)(1)\ \text{Mg(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{(g)};
(2) MgO(s)+2HCl(aq)→MgCl2(aq)+H2O(l)(2)\ \text{MgO(s)} + 2\text{HCl(aq)} \rightarrow \text{MgCl}_2\text{(aq)} + \text{H}_2\text{O(l)}.
Mỗi mẻ dùng n0=0,073n_0 = 0{,}073 mol HCl\text{HCl}. Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành Vtổng=100V_{\text{tổng}} = 100 mL; lấy Va=25V_a = 25 mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng HCl\text{HCl} còn dư bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,50{,}5 M (phản ứng 1:11 : 1; điểm dừng chọn lọc cho H+\text{H}^+ dư, mẫu chứng MgCl2\text{MgCl}_2 cùng nền tiêu thụ NaOH\text{NaOH} đúng bằng thể tích nền nên Mg2+\text{Mg}^{2+} không bị tính là HCl\text{HCl} dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là 0,360{,}36 mL.
Khí H2\text{H}_2 được thu và đo ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, 11 bar (Vm=24,79V_m = 24{,}79 L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là 1313 mL và hiệu suất thu khí là ρG=0,98\rho_G = 0{,}98 (phần khí sinh ra thực sự đo được).
Đại lượngMẻ 11Mẻ 22
Thể tích khí H2\text{H}_2 đọc được VđọcV_{\text{đọc}} (mL)471471420420
Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương VtđV_{\text{tđ}} (mL)15,7515{,}7511,7311{,}73
Nhiệt dung nhiệt lượng kế CC (kJ/K)2,082{,}082,482{,}48
Độ tăng nhiệt độ ΔT\Delta T (K)4,314{,}313,693{,}69
Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) QneˆˋnQ_{\text{nền}} (kJ)0,360{,}360,470{,}47

Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là Q=C ΔT−QneˆˋnQ = C\,\Delta T - Q_{\text{nền}} (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về 298298 K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính ΔrH∘\Delta_r H^\circ của phản ứng (1)(1) theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).

Lớp 11 Cân bằng hóa học Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho các dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3, NaBr\text{NaBr}, CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}, AlCl3\text{AlCl}_3. Có bao nhiêu dung dịch có môi trường base?

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Nguyên tử silicon 1428Si^{28}_{14}\text{Si} trung hòa về điện, có số khối 2828. Tính tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử ấy.

Lớp 12 Ester - Lipid Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Thuỷ phân hoàn toàn 3737 g ethyl formate (M=74M = 74) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Tính khối lượng sodium formate (M=68M = 68) thu được, theo gam.

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một mẫu rắn chỉ gồm FeOFeO, Fe2O3Fe_2O_3 và tạp trơ được hoà tan hoàn toàn, định mức, rồi phân tích trên hai aliquot lấy từ cùng dung dịch đồng nhất.
— Aliquot AA: chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn có nồng độ đương lượng electron CeC_e. Mỗi mol Fe(+2)→Fe(+3)Fe(+2) \to Fe(+3) nhường đúng một mol electron, nên số mol electron bằng CeC_e nhân hiệu thể tích dung dịch chuẩn (số đọc trừ mẫu trắng) — không phải nhân thể tích aliquot.
— Aliquot BB: oxi hoá hoàn toàn về Fe(+3)Fe(+3), kết tủa rồi đốt thành Fe2O3Fe_2O_3. Số mol FeFe trong aliquot bằng 2(mdoc−mblank)ρP MFe2O3\dfrac{2(m_{doc} - m_{blank})}{\rho_P\,M_{Fe_2O_3}}.
Đại lượngGiá trị
Khối lượng mẫu m0m_019,031319{,}0313 g
Khối lượng tạp trơ mIm_I (xác định độc lập)0,41520{,}4152 g
Thể tích định mức VtotV_{tot}250250 mL
Thể tích aliquot AA2525 mL
Thể tích aliquot BB2525 mL
Nồng độ đương lượng electron CeC_e0,20{,}2 mol e/L
Thể tích chuẩn độ aliquot AA (số đọc)14,8414{,}84 mL
Thể tích chuẩn độ mẫu trắng0,880{,}88 mL
Khối lượng Fe2O3Fe_2O_3 sau đốt, aliquot BB (số đọc)1,86051{,}8605 g
Khối lượng mẫu trắng của phép cân ấy0,00670{,}0067 g

Thẻ hiệu suất thu hồi của kênh kết tủa bị lạc, chỉ còn hai khả năng: ρP=0,984\rho_P = 0{,}984 hoặc ρP=0,949\rho_P = 0{,}949.
Cho MFeO=72M_{FeO} = 72 g/mol, MFe2O3=160M_{Fe_2O_3} = 160 g/mol, oxygen có số oxi hoá −2-2. Cân của phòng có dung sai 0,0020{,}002 g.
Hỏi: số oxi hoá trung bình của FeFe trong phần oxide phản ứng bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần trăm.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

Đề số 008 có mất phí không?

Không. Đề số 008 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 008 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 008 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.