Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 3 | 1 | 4 | 14.3% |
| Chất chỉ thị acid - base và xác định môi trường dung dịch | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Cân bằng thủy phân của một số ion và ý nghĩa thực tiễn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc chuẩn độ acid - base | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thuyết acid - base Brønsted - Lowry | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Nhận diện phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa và chất khử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | 2 | 3 | 10.7% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế kim loại bằng điện phân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí của hydrogen halide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vị trí, cấu hình electron và trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tác động môi trường của chất thải polymer và giải pháp sử dụng bền vững | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phân loại nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim và khí hiếm | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Điều chế ethylene, acetylene và nhận biết liên kết bội | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng khử hợp chất carbonyl | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định phân tử khối bằng phổ khối lượng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất của glucose, fructose với copper(II) hydroxide, nước bromine và thuốc thử Tollens | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid và base | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết cho - nhận trong phức chất | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Ở chế độ năng lượng cao, có một kênh trội mất mảnh trung hoà khối lượng danh định u (); mảnh mất không chứa hay nên ion con vẫn giữ cả hai halogen.
Hai lần ghi dùng cùng một trục bị lệch một số nguyên : . Ngay trước khi chạy mẫu, máy được kiểm bằng một chất chuẩn chạy riêng: ion có thật thì máy đọc ở . Trục không đổi giữa hai lần ghi.
Bảng 1 — ion hoá mềm. Cường độ đã chuẩn hoá theo peak cao nhất của bảng; sai số cường độ .
| đọc trên máy | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ tương đối |
Bảng 2 — phân mảnh năng lượng cao. Cùng quy ước chuẩn hoá và cùng trục.
| đọc trên máy | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ tương đối |
Hỏi: phân tử khối danh định của isotopologue – của — tức peak nhẹ nhất trong cụm ion phân tử — bằng bao nhiêu?
| Phép thử | Aliquot | Số đọc | Hiệu suất của phép thử |
|---|---|---|---|
| Nước bromine trung tính | mẫu | mol đã phản ứng | |
| Tollens, trước thuỷ phân | mẫu | g | |
| Tollens, sau thuỷ phân hoàn toàn | mẫu | g |
Quy ước phản ứng trong đúng điều kiện của đề. Nước bromine trung tính chỉ oxi hoá glucose (một mol glucose ứng một mol ); fructose và saccharose không phản ứng. Thuốc thử Tollens cho hai mol từ mỗi mol glucose hoặc fructose; saccharose không tráng bạc. Thuỷ phân hoàn toàn biến mỗi mol saccharose thành một mol glucose và một mol fructose.
Hiệu suất của phép thử là tỉ số giữa lượng đo được và lượng đáng lẽ thu được; chia cho nó để về lượng thật.
Lấy : glucose và fructose , saccharose , g/mol.
Hỏi: saccharose chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng mẫu?
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | không đổi | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | — | không đổi |
| lá | có lớp kim loại mới | có lớp kim loại mới | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
| Đoạn nạp | Dòng pack (A) | Thời lượng (phút) | Bypass (A) | Bypass (A) | Bypass (A) |
|---|---|---|---|---|---|
Sau khi nạp, pack nghỉ một thời gian rồi mới cấp tải. Thông số riêng của từng cell:
| Cell | Điện lượng ban đầu (Ah) | Hiệu suất nạp | Hệ số còn lại sau chờ | Hiệu suất phóng | Dung lượng nhãn (Ah) |
|---|---|---|---|---|---|
Lịch tải lặp lại theo block: A trong phút, rồi A trong phút, rồi lặp lại từ đầu. Vì ba cell mắc nối tiếp nên cùng chịu một dòng tải; điện lượng cell phải bỏ ra trong một đoạn tải bằng .
Quy ước tính: ; điện lượng sau khi nạp nhân thêm hệ số còn lại để ra điện lượng lúc bắt đầu phóng; pack ngừng ngay khi một cell bất kì hết điện lượng hữu dụng. Bỏ qua thay đổi điện áp và mọi dòng khác ngoài các dòng đã cho.
Hỏi: pack cấp được trọn lịch tải trong bao nhiêu phút nguyên?
| Chiến lược | Khối lượng polymer mỗi bao bì (g) | Số vòng dùng tối đa | Tỉ lệ hoàn trả — thuận lợi | Tỉ lệ hoàn trả — bất lợi | Tỉ lệ thu gom | Hiệu suất tái chế | Hệ số thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mô hình kế hoạch theo kì vọng. Coi xác suất một bao bì sống sót để quay lại ở mỗi vòng là , không đổi và độc lập giữa các vòng, cho tới tối đa vòng. Khi ấy số lượt phục vụ kì vọng trên một bao bì mới là (lấy tới bốn chữ số thập phân). Số bao bì mới cần là , số lượt tái sử dụng là , và khối lượng polymer đưa vào là . Đây là con số kế hoạch, không phải cam kết rằng một mẻ vận hành ngẫu nhiên luôn đạt đúng từng ấy lượt.
Tín chỉ tái chế, tính đúng một lần. và polymer nguyên sinh ròng . Không được trừ tín chỉ lần thứ hai ở chỗ khác.
Biên năng lượng và phát thải đã công bố. và . Nước chỉ gồm .
| Hệ số chung cho cả bốn chiến lược | Giá trị |
|---|---|
| Số lượt phục vụ cần cung cấp | lượt |
| Nước mỗi lượt rửa | L |
| Năng lượng sản xuất hạt nhựa | MJ/kg |
| Năng lượng mỗi lượt rửa | MJ |
| Năng lượng vận chuyển mỗi lượt phục vụ | MJ |
| Năng lượng tái chế | MJ/kg thu gom |
| Hệ số phát thải của năng lượng | kg /MJ |
| Tín chỉ phát thải của polymer thay thế | kg /kg |
| Trần polymer nguyên sinh ròng | kg |
| Trần nước | L |
Quy tắc quyết định. Ở cả hai kịch bản phải đạt và . Trong các chiến lược còn lại, chọn chiến lược có nhỏ nhất; nếu hoà thì so trường hợp xấu nhất, rồi tới mã chiến lược.
Hỏi: nên chọn chiến lược nào?
PHẦN II. Đúng/Sai
Toàn bộ dòng khí ấy — không chia nhỏ, không lấy aliquot — tiếp tục đi qua bình nước bromine dư, ở đó máy ghi một số đọc tỉ lệ với lượng đã phản ứng.
Quy ước của đề. Sau khi làm sạch, dòng khí chỉ còn và . Khí đo ở điều kiện có thể tích mol L/mol, và . Ở kênh bromine, ; trong điều kiện bromine dư của đề, một mol tiêu thụ một mol , còn một mol tiêu thụ hai mol ; không có phản ứng phụ.
Mỗi nhánh theo tỉ lượng — một mol ethanol cho nhiều nhất một mol , một mol cho nhiều nhất một mol — và hai nhánh dùng hai tiền chất riêng.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Số đọc thể tích ở buồng thu gom | mL |
| Thể tích chết của buồng | mL |
| Số đọc kênh | đơn vị |
| Nền của kênh (mẫu trắng) | đơn vị |
| Hệ số kênh () | mol trên một đơn vị |
| Ethanol dùng cho nhánh ethylene | mol |
| Calcium carbide dùng cho nhánh acetylene | mol |
Tiêu chí mẻ đạt (phải đúng cả hai): phần mol nằm trong , và cả hai hiệu suất nhánh không dưới .
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
;
.
Mỗi mẻ dùng mol . Sau phản ứng, dung dịch được định mức thành mL; lấy mL dung dịch ấy đem chuẩn độ lượng còn dư bằng dung dịch M (phản ứng ; điểm dừng chọn lọc cho dư, mẫu chứng cùng nền tiêu thụ đúng bằng thể tích nền nên không bị tính là dư). Thể tích nền của phép chuẩn độ là mL.
Khí được thu và đo ở , bar ( L/mol); thể tích nền của hệ thu khí là mL và hiệu suất thu khí là (phần khí sinh ra thực sự đo được).
| Đại lượng | Mẻ | Mẻ |
|---|---|---|
| Thể tích khí đọc được (mL) | ||
| Thể tích chuẩn độ tới điểm tương đương (mL) | ||
| Nhiệt dung nhiệt lượng kế (kJ/K) | ||
| Độ tăng nhiệt độ (K) | ||
| Nhiệt nền (khuấy, thất thoát) (kJ) |
Nhiệt lượng truyền cho nhiệt lượng kế trong mỗi mẻ là (dương khi phản ứng toả nhiệt), đã quy về K và trạng thái chuẩn. Khối lượng mẫu không được ghi lại.
Tính của phản ứng theo kJ/mol (trả lời kèm dấu).
— Aliquot : chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn có nồng độ đương lượng electron . Mỗi mol nhường đúng một mol electron, nên số mol electron bằng nhân hiệu thể tích dung dịch chuẩn (số đọc trừ mẫu trắng) — không phải nhân thể tích aliquot.
— Aliquot : oxi hoá hoàn toàn về , kết tủa rồi đốt thành . Số mol trong aliquot bằng .
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu | g |
| Khối lượng tạp trơ (xác định độc lập) | g |
| Thể tích định mức | mL |
| Thể tích aliquot | mL |
| Thể tích aliquot | mL |
| Nồng độ đương lượng electron | mol e/L |
| Thể tích chuẩn độ aliquot (số đọc) | mL |
| Thể tích chuẩn độ mẫu trắng | mL |
| Khối lượng sau đốt, aliquot (số đọc) | g |
| Khối lượng mẫu trắng của phép cân ấy | g |
Thẻ hiệu suất thu hồi của kênh kết tủa bị lạc, chỉ còn hai khả năng: hoặc .
Cho g/mol, g/mol, oxygen có số oxi hoá . Cân của phòng có dung sai g.
Hỏi: số oxi hoá trung bình của trong phần oxide phản ứng bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần trăm.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
28 câu · 50′ H.BVD.005
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Đề số 008 có mất phí không?
Không. Đề số 008 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 008 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 008 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.