Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (4 câu), cân bằng hóa học (3 câu), hydrocarbon (3 câu) và 13 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 4 · 4 14.3%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol · · 1 · 1 3.6%
Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 2 1 3 10.7%
Nguyên tắc chuẩn độ acid - base · · 1 · 1 3.6%
Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh · · · 1 1 3.6%
Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · · 2 1 3 10.7%
Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no · · 1 · 1 3.6%
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng hóa học · · 2 · 2 7.1%
Enthalpy tạo thành chuẩn · · 1 · 1 3.6%
Sơ đồ năng lượng của phản ứng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · 2 · 2 7.1%
Vai trò của chất xúc tác · · 1 · 1 3.6%
Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur · 1 1 · 2 7.1%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia · · 1 · 1 3.6%
Tính base và tính khử của ammonia · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 1 2 7.1%
Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp · · · 1 1 3.6%
Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · 1 1 2 7.1%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn · · · 1 1 3.6%
Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · 1 · 1 3.6%
Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 1 1 3.6%
Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · · 1 1 3.6%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Thuyết cấu tạo hóa học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Ester - Lipid · · · 1 1 3.6%
Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · · 1 1 3.6%
Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một máy phát xạ ngọn lửa ghi cường độ của mẫu ở ba kênh detector D1D_1, D2D_2, D3D_3. Mẫu chứa đúng hai ion trong danh sách dưới đây; nhìn màu ngọn lửa bằng mắt không phân biệt được vì các dải của detector chồng lấp lên nhau.
Bảng dưới là hệ số đáp ứng ss của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
Ion ứng viênKênh D1D_1Kênh D2D_2Kênh D3D_3
Na+Na^+191916168282
K+K^+989817172121
Li+Li^+454584842323
Ca2+Ca^{2+}7798984343
Ba2+Ba^{2+}323237379797

KênhCường độ đo được của mẫuNền blank
D1D_110921,910921{,}920,320{,}3
D2D_25199,65199{,}619,219{,}2
D3D_311862,011862{,}095,895{,}8

Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: Ic−bc=sc,ini+sc,jnjI_c - b_c = s_{c,i} n_i + s_{c,j} n_j, với nn tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận SS cỡ 2×22 \times 2 cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có ∣det⁡S∣|\det S| lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá 6,76{,}7 đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Tính base và tính khử của ammonia Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch AlCl3\text{AlCl}_3 (aluminium chloride). Hiện tượng quan sát được là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Pin mô hình Zn/Cu²⁺ có tổng 0,150{,}15 mol Zn tan thành Zn²⁺. Đúng 85%85\% Zn đi theo Zn→Zn2++2e−Zn\to Zn^{2+}+2e^-, electron qua tải ngoài và cathode chỉ khử Cu2++2e−→CuCu^{2+}+2e^-\to Cu. Phần Zn còn lại phản ứng Zn+2H+→Zn2++H2Zn+2H^+\to Zn^{2+}+H_2 cục bộ ở anode, electron không qua tải. Không quá trình khác; F=96500F=96500 C/mol electron. Điện lượng qua tải ngoài bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Thuyết cấu tạo hóa học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Vì sao ethanol và dimethyl ether cùng có công thức phân tử C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O} mà tính chất lại khác hẳn nhau?

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 5. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A5050191992,0%92{,}0\%91%91\%19∘C19^\circ C2,92{,}9 h12001200 m³/h500500
B2525191988,0%88{,}0\%92%92\%17∘C17^\circ C3,23{,}2 h28002800 m³/h600600
C2525171776,0%76{,}0\%93%93\%13∘C13^\circ C4,14{,}1 h31003100 m³/h500500
D20208875,0%75{,}0\%81%81\%25∘C25^\circ C3,93{,}9 h28002800 m³/h300300
E2020171780,0%80{,}0\%87%87\%18∘C18^\circ C3,53{,}5 h29002900 m³/h250250

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình5555 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ1818 kg
Số giá đỡ module có sẵn44
Giá dung môi mới6868 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ103103 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 6. Bốn thẻ dữ liệu dưới đây được ghi cho cùng một mẫu nguyên tố. Nhật kí phòng thí nghiệm xác nhận đúng một thẻ bị chép nhầm từ mẫu bên cạnh, nhưng không ghi thẻ nào.
Bản ghiNội dung
R1R1Ion bền của mẫu là R3−\text{R}^{3-}, có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}.
R2R2Mẫu thuộc chu kì 22.
R3R3Oxide cao nhất của mẫu có dạng RO\text{RO} (với R\text{R} là kí hiệu của mẫu).
R4R4So với Ca\text{Ca}, bán kính nguyên tử của mẫu NHỎ HƠN.

Các nguyên tố ứng viên là Be\text{Be}, N\text{N}. Vị trí của chúng và của nguyên tố mốc Ca\text{Ca} trên bảng tuần hoàn rút gọn:
Chu kìNhóm IIANhóm VA
22Be\text{Be} (ứng viên)N\text{N} (ứng viên)
44Ca\text{Ca} (mốc)—

Quy ước dùng trong bài (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
Quy ướcNội dung
Ion bềnNguyên tố nhóm IA đến IIIA nhường hết electron lớp ngoài cùng; nguyên tố nhóm VA đến VIIA nhận thêm electron cho đủ tám.
Oxide cao nhấtNhóm IA: R2O\text{R}_2\text{O}; IIA: RO\text{RO}; IIIA: R2O3\text{R}_2\text{O}_3; VA: R2O5\text{R}_2\text{O}_5; VIA: RO3\text{RO}_3; VIIA: R2O7\text{R}_2\text{O}_7.
Xu hướngTrong cùng chu kì, ZZ tăng thì bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. Trong cùng nhóm A, ZZ tăng thì bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm.
So sánh hợp lệChỉ so xu hướng giữa hai nguyên tố CÙNG chu kì hoặc CÙNG nhóm A; ngoài hai trường hợp đó thì không kết luận được.

Hỏi: cặp nào gồm nguyên tố của mẫu và mã thẻ bị chép nhầm?

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—có lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới
lá BBkhông đổi—không đổi
lá CCkhông đổicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)565659596565

Dòng nước mô hình. 2,62{,}6 L nước chứa 1,061{,}06 mmol/L ion C2+C^{2+} và 0,830{,}83 mmol/L ion B2+B^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge AA rồi cartridge CC (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge AA. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 250250 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 8,018{,}01 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,600{,}60 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9740{,}974. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi 0,01860{,}0186 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge CC. Cũng lấy 3030 mL, định mức 250250 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 5,025{,}02 mg/L, nền 0,300{,}30 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9780{,}978.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 4,54{,}5 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 11 Nitrogen - Sulfur Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Cho 1212 mol NH3\text{NH}_3 phản ứng hết theo phương trình 4NH3+3O2→t∘2N2+6H2O4\text{NH}_3 + 3\text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{N}_2 + 6\text{H}_2\text{O}. Số mol N2\text{N}_2 thu được là

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 9. Một mẫu chỉ gồm một aldehyde đơn chức no, mạch hở và một acid carboxylic đơn chức no, mạch hở. Hoà tan hết mẫu thành dung dịch mẹ trong bình định mức, lắc đều, rồi lấy hai phần của cùng dung dịch ấy để phân tích theo hai đường khác nhau.
Phần A cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn với thuốc thử Tollens dùng dư — dư đủ để trung hoà hết acid trong phần A mà vẫn còn thừa thuốc thử: chỉ aldehyde bị oxi hoá và mỗi mol aldehyde cho đúng 22 mol AgAg, acid không cho bạc. Bạc thu được đem lọc, rửa, sấy rồi cân — bước này hao, và đề chỉ cho biết hiệu suất thu hồi nằm trong một khoảng.
Phần B cho qua cột giữ toàn bộ aldehyde; acid đi qua định lượng, không bị giữ lại cũng không bị trung hoà. Dịch qua cột đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH với phenolphthalein. Chạy mẫu trắng đúng quy trình ấy nhưng không có mẫu thì vẫn tốn một ít NaOHNaOH.
Mọi cận sai số dưới đây là cận chắc chắn: giá trị thật nằm trong khoảng, không phải sai số thống kê.
Đại lượngGiá trịCận sai số
Khối lượng mẫu cân3,1573{,}157 g±0,003\pm 0{,}003 g
Thể tích bình định mức250,0250{,}0 mLbỏ qua
Phần A đem tráng bạc50,050{,}0 mLbỏ qua
Khối lượng AgAg thu được1,3371{,}337 g±0,002\pm 0{,}002 g
Hiệu suất thu hồi AgAg của quy trình lọc–rửa–sấy72,9%72{,}9\% đến 80,3%80{,}3\%đã là khoảng
Phần B đem chuẩn độ25,025{,}0 mLbỏ qua
Nồng độ dung dịch NaOHNaOH0,1200{,}120 mol/L±0,001\pm 0{,}001 mol/L
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ phần B18,9118{,}91 mL±0,05\pm 0{,}05 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng của quy trình3,583{,}58 mL±0,03\pm 0{,}03 mL

Bốn cặp chất ứng viên:
Cặp ứng viênAldehyde đơn chứcAcid đơn chức
(1)(1)ethanal (CH3CHO, M=44)\left(CH_3CHO,\ M = 44\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)
(2)(2)propanal (C2H5CHO, M=58)\left(C_2H_5CHO,\ M = 58\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)
(3)(3)ethanal (CH3CHO, M=44)\left(CH_3CHO,\ M = 44\right)acetic acid (CH3COOH, M=60)\left(CH_3COOH,\ M = 60\right)
(4)(4)propanal (C2H5CHO, M=58)\left(C_2H_5CHO,\ M = 58\right)acetic acid (CH3COOH, M=60)\left(CH_3COOH,\ M = 60\right)

Hỏi: cặp nào là cặp duy nhất còn đứng được với các khoảng đo trên?

Lớp 12 Polymer Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 10. Một xưởng phối hai polymer. PP làm bằng trùng hợp methyl methacrylate; QQ là poly(ethylene terephthalate), làm bằng trùng ngưng terephthalic acid với ethylene glycol theo tỉ lệ mol 1:11 : 1. Mỗi ngày xưởng chạy một số mẻ nguyên xx của dây chuyền PP và yy của dây chuyền QQ, với 1≤x≤121 \le x \le 12 và 1≤y≤81 \le y \le 8 theo tồn kho.
Dây chuyềnNguyên liệu mỗi mẻĐộ chuyển hoáHiệu suất thu hồiGiá mỗi mẻ
PP — trùng hợp methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C(CH_3)COOCH_3, M=100M = 100)6,96{,}9 kmol82%82\%98%98\%55
QQ — trùng ngưng terephthalic acid (M=166M = 166) với ethylene glycol (M=62M = 62)9,89{,}8 kmol mỗi chất85%85\%91%91\%2323

Quy ước mô hình: mắt xích PP giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích QQ hình thành thì tách ra 22 phân tử H2OH_2O (M=18M = 18); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
Yêu cầuGiới hạn
Tổng khối lượng polymer thu hồikhông dưới 66006600 kg
Phần khối lượng QQ trong blendtừ 46%46\% đến 59%59\%
Nước thải phải xử líkhông quá 10891089 kg
Tổng số mẻ chạy trong ngàykhông quá 1212 mẻ

Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hydrocarbon Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Trong hai alkane nonane (C9H20\text{C}_9\text{H}_{20}) và hexadecane (C16H34\text{C}_{16}\text{H}_{34}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Phần trăm khối lượng của oxygen trong ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2, M=62M = 62) bằng

Lớp 11 Hydrocarbon Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no Vận dụng 0,25 điểm

Câu 13. Cho 99 mol propylene (CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) phản ứng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen Vận dụng 0,25 điểm

Câu 14. Trong hai chất dichloromethane (CH2Cl2\text{CH}_2\text{Cl}_2) và 1-chlorobutane (C4H9Cl\text{C}_4\text{H}_9\text{Cl}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

Lớp 10 Năng lượng hóa học Sơ đồ năng lượng của phản ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng nhiệt nhôm (2Al(s)+Fe2O3(s)→Al2O3(s)+2Fe(s))\left(2\text{Al}\left(s\right) + \text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) \rightarrow \text{Al}_2\text{O}_3\left(s\right) + 2\text{Fe}\left(s\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 180180 kJ, của các sản phẩm là −672-672 kJ. Kết luận nào sau đây đúng?

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 16. Trong 4040 kg gỗ khô có 50%50\% khối lượng là cellulose. Khối lượng cellulose trong lượng nguyên liệu ấy là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Nguyên tắc chuẩn độ acid - base Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 0,10{,}1 M bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,10{,}1 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 18. Hoà tan hết 16,816{,}8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Xét CH3−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH}, CH3−CH(OH)−CH(CH3)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3 và công thức phân tử C3H8O\text{C}_3\text{H}_8\text{O}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Alcohol là hợp chất có nhóm hydroxy gắn vào nguyên tử carbon no.
b) CH3−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH} có tên thay thế là methanol.
c) CH3−CH(OH)−CH(CH3)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3 là alcohol bậc II.
d) Một alcohol no, đơn chức, mạch hở có 22 nguyên tử carbon thì có phân tử khối bằng 4646.

Lớp 12 Ester - Lipid Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường Vận dụng cao 1 điểm

Câu 20. Hai chất giặt rửa AA và BB được thử trong các bể nước mô phỏng có cùng lượng sinh khối, cùng nhiệt độ và cùng chế độ chiếu sáng. Mỗi bể được cân một lượng chất giặt rửa rồi lấy mẫu đo phosphate; vì hai mẫu đậm nhạt khác nhau nên phòng thí nghiệm pha loãng khác nhau trước khi đo.
Công thứcKhối lượng chất giặt rửa (g)Thể tích bể (L)Hệ số pha loãngSố đọc phosphate (mg P/L)Nền (mg P/L)
AA1,81{,}86,56{,}5551,081{,}080,030{,}03
BB3,03{,}08,08{,}050500,290{,}290,020{,}02

Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: LP=(Cdoc−Cnen)×D×VmL_P = \dfrac{(C_{doc} - C_{nen}) \times D \times V}{m}, đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
NgàyBể đối chứng (mg/L)Bể AA (mg/L)Bể BB (mg/L)
228,268{,}268,118{,}117,937{,}93
448,018{,}017,667{,}667,067{,}06
667,847{,}847,067{,}067,277{,}27
887,627{,}627,147{,}147,327{,}32

Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng ±0,12\pm 0{,}12, bể AA ±0,11\pm 0{,}11, bể BB ±0,07\pm 0{,}07 mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ΔDO=DOdoi chung−DObe\Delta DO = DO_{doi\ chung} - DO_{be}; khoảng của ΔDO\Delta DO có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa 00.
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: LP≤31,3L_P \le 31{,}3 mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày ≤1,2\le 1{,}2 mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“BB thân thiện với môi trường hơn AA, vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
Mệnh đềĐúngSai
a) Số liệu bể mô phỏng đã chứng minh AA an toàn cho mọi hệ sông hồ ngoài tự nhiên.
b) Số đọc phosphate của BB thấp hơn của AA, nhưng tải chuẩn hoá của BB lại cao hơn.
c) Chỉ công thức AA đạt đồng thời hai tiêu chí của thẻ đánh giá.
d) Phép thử tiếp theo nên cho hai bể cùng tải phosphate chuẩn hoá thay vì cùng khối lượng chất giặt rửa, vẫn giữ bể đối chứng ghép cặp và số lần lặp như cũ.

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vai trò của chất xúc tác Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Phản ứng thuỷ phân tinh bột ((C6H10O5)n+nH2O→nC6H12O6)\left(\left(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5\right)_n + n\text{H}_2\text{O} \rightarrow n\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6\right) có năng lượng hoạt hoá 110110 kJ/mol và biến thiên enthalpy −10-10 kJ. Khi thêm chất xúc tác enzyme amylase\text{enzyme amylase}, năng lượng hoạt hoá còn 2020 kJ/mol.
Mệnh đềĐúngSai
a) Năng lượng hoạt hoá đã giảm 9090 kJ/mol.
b) Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách hạ năng lượng hoạt hoá.
c) Chất xúc tác làm tăng cả tốc độ lẫn lượng sản phẩm tối đa.
d) Enzyme trong cơ thể sống là chất xúc tác sinh học, hoạt động chọn lọc và rất hiệu quả.

Lớp 11 Cân bằng hóa học Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, có dung dịch HBr\text{HBr} nồng độ 0,10{,}1 M và dung dịch NaOH\text{NaOH} nồng độ 0,0010{,}001 M.
Mệnh đềĐúngSai
a) Một phân tử HBr\text{HBr} phân li cho 11 ion H+\text{H}^+.
b) Dung dịch NaOH\text{NaOH} có pOH bằng 33.
c) Pha loãng dung dịch HBr\text{HBr} mười lần thì pH giảm một đơn vị.
d) Pha loãng một dung dịch acid mạnh thật nhiều lần thì pH tăng vượt quá 77 và dung dịch thành môi trường base.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 23. Một dung dịch chỉ chứa ion chloride và bromide. Lấy 2020 mL dung dịch gốc, định mức thành 250250 mL, rồi lấy 1010 mL dung dịch đã định mức đem phân tích. Cho dư AgNO3AgNO_3 để kết tủa hoàn toàn cả hai halide thành AgClAgCl và AgBrAgBr.
Kết tủa được lọc, sấy và cân; sau đó xử lí chọn lọc làm một phần AgBrAgBr chuyển thành AgAg theo 2AgBr→2Ag+Br22AgBr \to 2Ag + Br_2, với tỉ phần chuyển hoá f=0,74f = 0{,}74. Theo mô hình của bài, AgClAgCl không đổi trong xử lí ấy, và không có mất mát cơ học.
Phép cânKhối lượng (g)
Chén lọc rỗng2,552{,}55
Chén + kết tủa, trước xử lí2,65792{,}6579
Chén + kết tủa, sau xử lí2,63982{,}6398
Mẫu trắng (nền của quy trình)0,00240{,}0024
Mẫu chuẩn: khối lượng lí thuyết1,17531{,}1753
Mẫu chuẩn: khối lượng cân được1,12361{,}1236

Hai phép hiệu chuẩn: mẫu trắng là khối lượng nền mà quy trình luôn cộng thêm vào mỗi lần cân kết tủa; mẫu chuẩn dùng để suy hệ số thu hồi chung ρ=mstd,obs−mblankmstd,th\rho = \dfrac{m_{std,obs} - m_{blank}}{m_{std,th}}, và ρ\rho áp dụng như nhau cho cả AgClAgCl lẫn AgBrAgBr.
Khối lượng mol nguyên tử: Ag=107,87Ag = 107{,}87; Cl=35,45Cl = 35{,}45; Br=79,9Br = 79{,}9 (g/mol).
Tính tổng nồng độ mol của Cl−Cl^- và Br−Br^- trong dung dịch gốc, theo mol/L, làm tròn đến 0,010{,}01.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Một mẫu PVC có phân tử khối trung bình 125000125000. Biết mắt xích có khối lượng 62,562{,}5, tính hệ số trùng hợp nn.

Lớp 10 Năng lượng hóa học Enthalpy tạo thành chuẩn Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) bằng −84-84 kJ/mol và khối lượng mol của nó là 3030 g/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi tạo thành 240240 gam C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) từ các đơn chất.

Lớp 10 Liên kết hóa học Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Tinh thể ZnS\text{ZnS} (zinc sulfide) gồm các ion Zn2+\text{Zn}^{2+} và S2−\text{S}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng kiểu sphalerite. Một mẩu tinh thể chứa 114114 ion Zn2+\text{Zn}^{2+}. Mẩu ấy chứa bao nhiêu ion S2−\text{S}^{2-}?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Phản ứng phản ứng giữa sodium thiosulfate và sulfuric acid (Na2S2O3+H2SO4→Na2SO4+S+SO2+H2O)\left(\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{S} + \text{SO}_2 + \text{H}_2\text{O}\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=4\gamma = 4. Ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 9696 phút. Ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau bao nhiêu phút?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Chuẩn độ 35,235{,}2 mL dung dịch một acid yếu đơn chức HAHA bằng dung dịch base mạnh đơn chức nồng độ 0,18190{,}1819 mol/L. Phản ứng HA+OH−→A−+H2OHA + OH^- \to A^- + H_2O theo tỉ lệ mol 1:11 : 1.
Một phần đường cong pH quanh bước nhảy (thể tích ghi theo số đọc trên burette):
VV đọc trên burette (mL)pH
14,4714{,}476,036{,}03
14,9714{,}976,226{,}22
15,3715{,}376,456{,}45
15,6715{,}676,766{,}76
15,8515{,}857,177{,}17
15,9715{,}978,878{,}87
16,0916{,}0910,6310{,}63
16,2716{,}2711,0311{,}03
16,5716{,}5711,3311{,}33
16,9716{,}9711,5511{,}55
17,4717{,}4711,7211{,}72

Trên cùng trục số đọc ấy, điểm tương đương ứng với V=15,97V = 15{,}97 mL.
Ba chỉ thị có sẵn:
Chỉ thịKhoảng đổi màu (pH)
methyl đỏ4,44{,}4 – 6,26{,}2
bromothymol lam66 – 7,67{,}6
phenolphthalein8,38{,}3 – 9,99{,}9

Hiệu chuẩn burette. Thể tích đã cấp thật liên hệ với số đọc theo Vdoc=Vtrue+δV_{doc} = V_{true} + \delta, với δ=0,47\delta = 0{,}47 mL không đổi trong suốt phép chuẩn độ.
Quy ước. Endpoint của một chỉ thị lấy tại thể tích mà pH bằng trung điểm khoảng đổi màu của nó, nội suy tuyến tính giữa hai hàng liền kề của bảng. Một chỉ thị được coi là dùng được khi ∣Vep,true−Veq,true∣|V_{ep,true} - V_{eq,true}| không vượt 0,10{,}1 mL.
Hỏi: dùng chỉ thị đạt yêu cầu ấy, nồng độ của dung dịch HAHA bằng bao nhiêu mmol/L? Làm tròn đến hàng đơn vị.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

28 câu · 50′ H.BVD.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

Đề số 005 có mất phí không?

Không. Đề số 005 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 005 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 005 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.