Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 1 (3.6%)
- Vận dụng 18 (64.3%)
- Vận dụng cao 9 (32.1%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | · | · | 4 | · | 4 | 14.3% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Liên kết hydrogen và tính chất vật lí của alcohol | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng, tác hại và sử dụng dẫn xuất halogen an toàn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Nguyên tắc chuẩn độ acid - base | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành chuẩn độ dung dịch acid mạnh - base mạnh | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính pH của dung dịch acid, base mạnh đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 2 | 1 | 3 | 10.7% |
| Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa của hydrocarbon không no | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Năng lượng hóa học | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Enthalpy tạo thành chuẩn | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Sơ đồ năng lượng của phản ứng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Tốc độ phản ứng | · | · | 2 | · | 2 | 7.1% |
| Vai trò của chất xúc tác | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ và hệ số nhiệt độ Van't Hoff | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | 1 | 1 | · | 2 | 7.1% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tính base và tính khử của ammonia | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Nhận biết ion kim loại bằng màu ngọn lửa ở mức phù hợp | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | 1 | 1 | 2 | 7.1% |
| Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Liên kết hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Tinh thể ion và cấu tạo tinh thể sodium chloride | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Muối halide và phản ứng nhận biết ion halide | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thuyết cấu tạo hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sử dụng chất giặt rửa an toàn và bảo vệ môi trường | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Polymer | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Bảng dưới là hệ số đáp ứng của chính máy này: cường độ mà mỗi micromol ion đóng góp vào từng kênh. Đây là số liệu hiệu chuẩn của bài toán, không phải hằng số phổ dùng chung cho mọi máy.
| Ion ứng viên | Kênh | Kênh | Kênh |
|---|---|---|---|
| Kênh | Cường độ đo được của mẫu | Nền blank |
|---|---|---|
Mô hình. Ở mỗi kênh, cường độ sau khi trừ nền là tổng đóng góp tuyến tính của hai ion có mặt: , với tính bằng micromol. Coi như không có tự hấp thụ trong miền cường độ này. Số đo có nhiễu nên mô hình không khớp tuyệt đối — vì thế mới có dung sai ở dưới.
Quy tắc xử lí đã công bố. Với mỗi cặp ion ứng viên, lập ma trận cỡ cho từng cách chọn hai kênh, rồi dùng đúng cặp kênh có lớn nhất để giải ra hai lượng ion; kênh còn lại là kênh kiểm tra. Một cặp ion được chấp nhận khi cả hai lượng đều dương và ở kênh kiểm tra, chênh lệch giữa cường độ đo và cường độ dự báo không quá đơn vị.
Hỏi: mẫu chứa cặp ion nào?
Quy ước của đề. Với quy trình nạp kg mỗi mẻ, chạy mẻ, thu hồi phần : dung môi mới phải mua là ; phần không thu hồi của cả chiến dịch là , trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần và phần bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió .
| Quy trình | Nạp mỗi mẻ (kg) | Số mẻ | Thu hồi | Giữ lại | Nhiệt độ vận hành | Thời gian mỗi mẻ | Thông gió | Chi phí năng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | h | m³/h | ||||||
| B | h | m³/h | ||||||
| C | h | m³/h | ||||||
| D | h | m³/h | ||||||
| E | h | m³/h |
| Dữ kiện chung | Giá trị |
|---|---|
| Điểm chớp cháy của dung môi | |
| Biên nhiệt an toàn bắt buộc | |
| Trần nồng độ hơi trung bình | mg/m³ |
| Sức chứa một module hấp phụ | kg |
| Số giá đỡ module có sẵn | |
| Giá dung môi mới | đơn vị mỗi kg |
| Giá một module hấp phụ | đơn vị |
Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?
| Bản ghi | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền của mẫu là , có cấu hình electron . | |
| Mẫu thuộc chu kì . | |
| Oxide cao nhất của mẫu có dạng (với là kí hiệu của mẫu). | |
| So với , bán kính nguyên tử của mẫu NHỎ HƠN. |
Các nguyên tố ứng viên là , . Vị trí của chúng và của nguyên tố mốc trên bảng tuần hoàn rút gọn:
| Chu kì | Nhóm IIA | Nhóm VA |
|---|---|---|
| (ứng viên) | (ứng viên) | |
| (mốc) | — |
Quy ước dùng trong bài (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
| Quy ước | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền | Nguyên tố nhóm IA đến IIIA nhường hết electron lớp ngoài cùng; nguyên tố nhóm VA đến VIIA nhận thêm electron cho đủ tám. |
| Oxide cao nhất | Nhóm IA: ; IIA: ; IIIA: ; VA: ; VIA: ; VIIA: . |
| Xu hướng | Trong cùng chu kì, tăng thì bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. Trong cùng nhóm A, tăng thì bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. |
| So sánh hợp lệ | Chỉ so xu hướng giữa hai nguyên tố CÙNG chu kì hoặc CÙNG nhóm A; ngoài hai trường hợp đó thì không kết luận được. |
Hỏi: cặp nào gồm nguyên tố của mẫu và mã thẻ bị chép nhầm?
| Nhúng vào | dung dịch | dung dịch | dung dịch |
|---|---|---|---|
| lá | — | có lớp kim loại mới | có lớp kim loại mới |
| lá | không đổi | — | không đổi |
| lá | không đổi | có lớp kim loại mới | — |
Quy tắc dùng cho bài: phản ứng tự xảy ra khi hoạt động mạnh hơn ; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều ).
| Kim loại | |||
|---|---|---|---|
| Khối lượng mol (g/mol) |
Dòng nước mô hình. L nước chứa mmol/L ion và mmol/L ion , cho chảy lần lượt qua cartridge rồi cartridge (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge . Lấy mL dòng ra, định mức thành mL rồi đo ion : được mg/L, trong đó nền của phép đo là mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là . Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge . Cũng lấy mL, định mức mL rồi đo ion : được mg/L, nền mg/L, hiệu suất thu hồi .
Dòng sau hai cartridge được định mức thành L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?
Phần A cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn với thuốc thử Tollens dùng dư — dư đủ để trung hoà hết acid trong phần A mà vẫn còn thừa thuốc thử: chỉ aldehyde bị oxi hoá và mỗi mol aldehyde cho đúng mol , acid không cho bạc. Bạc thu được đem lọc, rửa, sấy rồi cân — bước này hao, và đề chỉ cho biết hiệu suất thu hồi nằm trong một khoảng.
Phần B cho qua cột giữ toàn bộ aldehyde; acid đi qua định lượng, không bị giữ lại cũng không bị trung hoà. Dịch qua cột đem chuẩn độ bằng với phenolphthalein. Chạy mẫu trắng đúng quy trình ấy nhưng không có mẫu thì vẫn tốn một ít .
Mọi cận sai số dưới đây là cận chắc chắn: giá trị thật nằm trong khoảng, không phải sai số thống kê.
| Đại lượng | Giá trị | Cận sai số |
|---|---|---|
| Khối lượng mẫu cân | g | g |
| Thể tích bình định mức | mL | bỏ qua |
| Phần A đem tráng bạc | mL | bỏ qua |
| Khối lượng thu được | g | g |
| Hiệu suất thu hồi của quy trình lọc–rửa–sấy | đến | đã là khoảng |
| Phần B đem chuẩn độ | mL | bỏ qua |
| Nồng độ dung dịch | mol/L | mol/L |
| Thể tích chuẩn độ phần B | mL | mL |
| Thể tích cho mẫu trắng của quy trình | mL | mL |
Bốn cặp chất ứng viên:
| Cặp ứng viên | Aldehyde đơn chức | Acid đơn chức |
|---|---|---|
| ethanal | propanoic acid | |
| propanal | propanoic acid | |
| ethanal | acetic acid | |
| propanal | acetic acid |
Hỏi: cặp nào là cặp duy nhất còn đứng được với các khoảng đo trên?
| Dây chuyền | Nguyên liệu mỗi mẻ | Độ chuyển hoá | Hiệu suất thu hồi | Giá mỗi mẻ |
|---|---|---|---|---|
| — trùng hợp methyl methacrylate (, ) | kmol | |||
| — trùng ngưng terephthalic acid () với ethylene glycol () | kmol mỗi chất |
Quy ước mô hình: mắt xích giữ nguyên khối lượng monomer đã chuyển hoá (phản ứng cộng, không tách phân tử nhỏ). Mỗi mắt xích hình thành thì tách ra phân tử (); bỏ qua ảnh hưởng của nhóm cuối mạch. Độ chuyển hoá tính theo chất giới hạn, hiệu suất thu hồi áp lên khối lượng polymer đã hình thành, còn nước thải tính trên lượng mắt xích đã hình thành — trước khâu thu hồi.
Bốn yêu cầu phải đạt đồng thời:
| Yêu cầu | Giới hạn |
|---|---|
| Tổng khối lượng polymer thu hồi | không dưới kg |
| Phần khối lượng trong blend | từ đến |
| Nước thải phải xử lí | không quá kg |
| Tổng số mẻ chạy trong ngày | không quá mẻ |
Hỏi: chi phí nhỏ nhất của một kế hoạch hợp lệ bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Công thức | Khối lượng chất giặt rửa (g) | Thể tích bể (L) | Hệ số pha loãng | Số đọc phosphate (mg P/L) | Nền (mg P/L) |
|---|---|---|---|---|---|
Tải phosphate chuẩn hoá được tính bằng đúng một công thức: , đơn vị mg P trên mỗi gam chất giặt rửa.
Cùng lúc ấy, oxygen hoà tan được theo dõi ở cả hai bể và ở một bể đối chứng không có chất giặt rửa. Mỗi số dưới đây là trung bình của ba lần lặp.
| Ngày | Bể đối chứng (mg/L) | Bể (mg/L) | Bể (mg/L) |
|---|---|---|---|
Độ lặp lại (nửa bề rộng khoảng) của mỗi chuỗi: đối chứng , bể , bể mg/L. Mức hụt oxygen của một bể trong một ngày là ; khoảng của có nửa bề rộng bằng tổng hai nửa bề rộng ấy, và hiệu ứng chỉ được coi là đã phân giải khi khoảng đó không chứa .
Thẻ đánh giá. Một công thức đạt khi thoả đồng thời: mg P/g và mức hụt oxygen lớn nhất trong bốn ngày mg/L. Thẻ ghi thêm: kết quả bể mô phỏng chỉ là bằng chứng hỗ trợ trong phạm vi mô hình, không phải chứng minh cho mọi hệ sông hồ.
Nhóm nghiên cứu công bố: *“ thân thiện với môi trường hơn , vì số đọc phosphate của nó thấp hơn.”*
PHẦN III. Trả lời ngắn
Kết tủa được lọc, sấy và cân; sau đó xử lí chọn lọc làm một phần chuyển thành theo , với tỉ phần chuyển hoá . Theo mô hình của bài, không đổi trong xử lí ấy, và không có mất mát cơ học.
| Phép cân | Khối lượng (g) |
|---|---|
| Chén lọc rỗng | |
| Chén + kết tủa, trước xử lí | |
| Chén + kết tủa, sau xử lí | |
| Mẫu trắng (nền của quy trình) | |
| Mẫu chuẩn: khối lượng lí thuyết | |
| Mẫu chuẩn: khối lượng cân được |
Hai phép hiệu chuẩn: mẫu trắng là khối lượng nền mà quy trình luôn cộng thêm vào mỗi lần cân kết tủa; mẫu chuẩn dùng để suy hệ số thu hồi chung , và áp dụng như nhau cho cả lẫn .
Khối lượng mol nguyên tử: ; ; (g/mol).
Tính tổng nồng độ mol của và trong dung dịch gốc, theo mol/L, làm tròn đến .
Một phần đường cong pH quanh bước nhảy (thể tích ghi theo số đọc trên burette):
| đọc trên burette (mL) | pH |
|---|---|
Trên cùng trục số đọc ấy, điểm tương đương ứng với mL.
Ba chỉ thị có sẵn:
| Chỉ thị | Khoảng đổi màu (pH) |
|---|---|
| methyl đỏ | – |
| bromothymol lam | – |
| phenolphthalein | – |
Hiệu chuẩn burette. Thể tích đã cấp thật liên hệ với số đọc theo , với mL không đổi trong suốt phép chuẩn độ.
Quy ước. Endpoint của một chỉ thị lấy tại thể tích mà pH bằng trung điểm khoảng đổi màu của nó, nội suy tuyến tính giữa hai hàng liền kề của bảng. Một chỉ thị được coi là dùng được khi không vượt mL.
Hỏi: dùng chỉ thị đạt yêu cầu ấy, nồng độ của dung dịch bằng bao nhiêu mmol/L? Làm tròn đến hàng đơn vị.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
28 câu · 50′ H.BVD.019
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
28 câu · 50′ H.BVD.022
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
28 câu · 50′ H.BVD.024
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
28 câu · 50′ H.BVD.026
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
28 câu · 50′ H.BVD.030
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
28 câu · 50′ H.BVD.023
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
28 câu · 50′ H.BVD.021
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
28 câu · 50′ H.BVD.025
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
28 câu · 50′ H.BVD.027
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
28 câu · 50′ H.BVD.029
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
28 câu · 50′ H.BVD.028
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
28 câu · 50′ H.BVD.020
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
28 câu · 50′ H.BVD.018
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
28 câu · 50′ H.BVD.017
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
28 câu · 50′ H.BVD.016
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
28 câu · 50′ H.BVD.015
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
28 câu · 50′ H.BVD.014
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
28 câu · 50′ H.BVD.013
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
28 câu · 50′ H.BVD.012
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
28 câu · 50′ H.BVD.011
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010
28 câu · 50′ H.BVD.010
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
28 câu · 50′ H.BVD.009
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
28 câu · 50′ H.BVD.008
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
28 câu · 50′ H.BVD.007
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
28 câu · 50′ H.BVD.006
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
28 câu · 50′ H.BVD.004
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
28 câu · 50′ H.BVD.003
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
28 câu · 50′ H.BVD.002
Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
28 câu · 50′ H.BVD.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Đề số 005 có mất phí không?
Không. Đề số 005 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 005 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 005 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.