Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Hóa học: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào dẫn xuất halogen - alcohol - phenol (3 câu), hợp chất carbonyl - carboxylic acid (3 câu), carbohydrate (3 câu) và 14 chương khác. Phân bố độ khó: 1 câu thông hiểu, 18 câu vận dụng và 9 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Thông hiểu 1 (3.6%)
  • Vận dụng 18 (64.3%)
  • Vận dụng cao 9 (32.1%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol · · 2 1 3 10.7%
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid · · 2 1 3 10.7%
Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid · · 1 · 1 3.6%
Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid · · · 1 1 3.6%
Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Carbohydrate · · 3 · 3 10.7%
Khái niệm và phân loại carbohydrate · · 1 · 1 3.6%
Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh · · 1 · 1 3.6%
Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất · · 3 · 3 10.7%
Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất · · 1 · 1 3.6%
Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper · · 1 · 1 3.6%
Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Cân bằng hóa học · · 1 1 2 7.1%
Thuyết acid - base Brønsted - Lowry · · 1 · 1 3.6%
Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Hydrocarbon · 1 · 1 2 7.1%
Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane · 1 · · 1 3.6%
Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen · · 2 · 2 7.1%
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine · · 1 · 1 3.6%
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Cấu tạo nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Liên kết hóa học · · · 1 1 3.6%
Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Nguyên tố nhóm halogen · · · 1 1 3.6%
Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen · · · 1 1 3.6%
Lớp 10 · Phản ứng oxi hóa - khử · · 1 · 1 3.6%
Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Tốc độ phản ứng · · · 1 1 3.6%
Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống · · · 1 1 3.6%
Lớp 11 · Đại cương về hóa học hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA · · 1 · 1 3.6%
Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Pin điện và điện phân · · · 1 1 3.6%
Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử · · · 1 1 3.6%
Lớp 12 · Polymer · · 1 · 1 3.6%
Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Đại cương về kim loại · · · 1 1 3.6%
Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại · · · 1 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 10 Liên kết hóa học Công thức Lewis của phân tử và ion đơn giản Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 1. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:
Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2±0,42 \pm 0{,}4mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phân∣q∣=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=20N_{\text{đọc}} = 20máy có nền +2+2: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 22 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1

Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
CO2\text{C}\text{O}_{2}00, −1-1, −2-2
ClO4\text{Cl}\text{O}_{4}00, −1-1, −2-2
NF2\text{N}\text{F}_{2}+1+1, 00, −1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, −1-1, −2-2
CS3\text{C}\text{S}_{3}00, −1-1, −2-2

Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm ∣q∣\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=V−L−BFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng ∣FC∣\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ.
Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử):
Thẻ PP: NF2+\text{N}\text{F}_{2}^{+} — N\text{N} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng.
Thẻ QQ: NF2−\text{N}\text{F}_{2}^{-} — N\text{N} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng.
Thẻ RR: NF2−\text{N}\text{F}_{2}^{-} — N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng.
Thẻ SS: NF2+\text{N}\text{F}_{2}^{+} — N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng.
Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

Lớp 12 Carbohydrate Khái niệm và phân loại carbohydrate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Thuỷ phân hoàn toàn 171171 g saccharose (M=342M = 342) thì thu được bao nhiêu gam monosaccharide? Biết một mol saccharose cho hai mol monosaccharide có M=180M = 180.

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Cấu tạo, tính chất vật lí và tính acid yếu của phenol Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Cho 18801880 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 40%40\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Một số hợp chất quan trọng của chromium, manganese, iron, cobalt, nickel, copper Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong CoCl2⋅6H2O\text{CoCl}_2 \cdot 6\text{H}_2\text{O} là

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thuyết acid - base Brønsted - Lowry Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Vì sao H2O\text{H}_2\text{O} được gọi là chất lưỡng tính?

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một amine no, đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 4545. Công thức phân tử của nó là

Lớp 11 Hydrocarbon Ứng dụng và quy tắc an toàn đối với benzene, arene Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 7. Một cơ sở dùng dung môi arene theo mẻ và muốn chạy vòng kín: sau mỗi mẻ, phần dung môi thu hồi được quay lại mẻ sau, phần còn lại đi vào hệ hấp phụ; vật liệu hấp phụ giữ lại một phần, phần còn lại bay ra theo dòng thông gió.
Quy ước của đề. Với quy trình nạp mm kg mỗi mẻ, chạy NN mẻ, thu hồi phần rr: dung môi mới phải mua là m[1+(N−1)(1−r)]m\left[1 + (N-1)(1-r)\right]; phần không thu hồi của cả chiến dịch là N(1−r)mN(1-r)m, trong đó hệ hấp phụ giữ lại phần η\eta và phần (1−η)(1-\eta) bay ra ngoài. Nồng độ hơi trung bình bằng khối lượng hơi ấy chia tổng thể tích thông gió Q×N×tQ \times N \times t.
Quy trìnhNạp mỗi mẻ (kg)Số mẻThu hồi rrGiữ lại η\etaNhiệt độ vận hànhThời gian mỗi mẻThông gióChi phí năng lượng
A5050151588,0%88{,}0\%96%96\%17∘C17^\circ C5,05{,}0 h35003500 m³/h300300
B3030121290,0%90{,}0\%90%90\%28∘C28^\circ C2,92{,}9 h39003900 m³/h550550
C5050121290,0%90{,}0\%96%96\%13∘C13^\circ C3,73{,}7 h13001300 m³/h500500
D2525181876,0%76{,}0\%90%90\%27∘C27^\circ C4,64{,}6 h31003100 m³/h600600
E4040101087,5%87{,}5\%87%87\%20∘C20^\circ C5,65{,}6 h17001700 m³/h450450

Dữ kiện chungGiá trị
Điểm chớp cháy của dung môi27∘C27^\circ C
Biên nhiệt an toàn bắt buộc5∘C5^\circ C
Trần nồng độ hơi trung bình4646 mg/m³
Sức chứa một module hấp phụ1919 kg
Số giá đỡ module có sẵn55
Giá dung môi mới6363 đơn vị mỗi kg
Giá một module hấp phụ194194 đơn vị

Ba cổng phải qua hết thì quy trình mới được xét: nhiệt độ vận hành không vượt điểm chớp cháy trừ biên an toàn; nồng độ hơi trung bình không vượt trần; số module hấp phụ — làm tròn lên theo sức chứa — không vượt số giá đỡ. Mọi ngưỡng ở đây là dữ kiện của bài toán, không thay cho đánh giá an toàn thật.
Hỏi: chọn quy trình nào, và tổng chi phí của nó bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Tính acid và phản ứng với kim loại, base, oxide base, muối carbonate Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Cho 4040 mol acetic acid tác dụng với đồng(II) oxide CuO\text{CuO} theo phương trình 2CH3COOH+CuO→(CH3COO)2Cu+H2O2\text{CH}_3\text{COOH} + \text{CuO} \rightarrow (\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Cu} + \text{H}_2\text{O}, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng (CH3COO)2Cu(\text{CH}_3\text{COO})_2\text{Cu} (M=182M = 182 g/mol) thu được là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nguyên tử halogen và phản ứng tách hydrogen halide Vận dụng 0,25 điểm

Câu 9. Đun nóng CH3−CHCl−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-chloropentane) với dung dịch KOH\text{KOH} trong ethanol. Sản phẩm hữu cơ chính là

Lớp 12 Carbohydrate Ứng dụng carbohydrate trong thực phẩm, vật liệu và đời sống Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một khẩu phần ăn chứa 200200 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là

Lớp 12 Hợp chất chứa nitrogen Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Trong 500500 g trứng gà có 13%13\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là

Lớp 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Phản ứng thế nhóm hydroxy, tách nước, oxi hóa và cháy của alcohol Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 12. Một mẫu chứa đúng hai alcohol đơn chức, no, mạch hở lấy từ catalog dưới đây; không có chất đa chức, không có liên kết bội.
Số hiệuTênCông thứcMM (g/mol)Số CCBậc alcohol
(1)(1)ethanolC2H5OHC_2H_5OH464622II
(2)(2)propan-22-olCH3CH(OH)CH3CH_3CH(OH)CH_3606033IIII
(3)(3)butan-11-olCH3CH2CH2CH2OHCH_3CH_2CH_2CH_2OH747444II
(4)(4)22-methylbutan-22-olCH3CH2C(CH3)2OHCH_3CH_2C(CH_3)_2OH888855IIIIII

Chia mẫu thành ba aliquot bằng nhau (cùng thành phần), rồi làm ba thí nghiệm. Khí đo ở điều kiện có thể tích mol 24,7924{,}79 L/mol.
AliquotPhản ứngSố đọcHiệu suất công bố
11cho tác dụng hết với NaNa dư67,667{,}6 mL H2H_294%94\%
22đốt cháy hoàn toàn, hấp thụ hết CO2CO_20,8970{,}897 g CO2CO_2100%100\%
33oxi hoá chọn lọc bằng KMnO4KMnO_4 trong môi trường acid41,741{,}7 mL dung dịch97%97\%

Quy ước của đề. Trong điều kiện oxi hoá đã công bố: alcohol bậc I bị oxi hoá lên acid và nhường 44 electron, bậc II lên ketone nhường 22 electron, bậc III không phản ứng. Mỗi ion MnO4−MnO_4^- nhận 55 electron; dung dịch KMnO4KMnO_4 có nồng độ 0,04000{,}0400 M và được dùng vừa đủ. Ba hiệu suất trên là của ba kênh khác nhau, không dùng lẫn.
Coi một cặp là khớp kênh đốt nếu số carbon trung bình lệch không quá 0,030{,}03, và khớp kênh oxi hoá nếu số electron trung bình lệch không quá 0,080{,}08.
Hỏi: mẫu gồm cặp alcohol nào, và phần mol của cấu tử có số hiệu nhỏ hơn bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Thực hành nhận biết, khảo sát tính chất hợp chất carbonyl và carboxylic acid Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 13. Một mẫu chỉ gồm một aldehyde đơn chức no, mạch hở và một acid carboxylic đơn chức no, mạch hở. Hoà tan hết mẫu thành dung dịch mẹ trong bình định mức, lắc đều, rồi lấy hai phần của cùng dung dịch ấy để phân tích theo hai đường khác nhau.
Phần A cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn với thuốc thử Tollens dùng dư — dư đủ để trung hoà hết acid trong phần A mà vẫn còn thừa thuốc thử: chỉ aldehyde bị oxi hoá và mỗi mol aldehyde cho đúng 22 mol AgAg, acid không cho bạc. Bạc thu được đem lọc, rửa, sấy rồi cân — bước này hao, và đề chỉ cho biết hiệu suất thu hồi nằm trong một khoảng.
Phần B cho qua cột giữ toàn bộ aldehyde; acid đi qua định lượng, không bị giữ lại cũng không bị trung hoà. Dịch qua cột đem chuẩn độ bằng NaOHNaOH với phenolphthalein. Chạy mẫu trắng đúng quy trình ấy nhưng không có mẫu thì vẫn tốn một ít NaOHNaOH.
Mọi cận sai số dưới đây là cận chắc chắn: giá trị thật nằm trong khoảng, không phải sai số thống kê.
Đại lượngGiá trịCận sai số
Khối lượng mẫu cân5,4795{,}479 g±0,004\pm 0{,}004 g
Thể tích bình định mức250,0250{,}0 mLbỏ qua
Phần A đem tráng bạc100,0100{,}0 mLbỏ qua
Khối lượng AgAg thu được3,5153{,}515 g±0,002\pm 0{,}002 g
Hiệu suất thu hồi AgAg của quy trình lọc–rửa–sấy80,6%80{,}6\% đến 87,7%87{,}7\%đã là khoảng
Phần B đem chuẩn độ50,050{,}0 mLbỏ qua
Nồng độ dung dịch NaOHNaOH0,2200{,}220 mol/L±0,001\pm 0{,}001 mol/L
Thể tích NaOHNaOH chuẩn độ phần B24,3224{,}32 mL±0,03\pm 0{,}03 mL
Thể tích NaOHNaOH cho mẫu trắng của quy trình3,873{,}87 mL±0,03\pm 0{,}03 mL

Bốn cặp chất ứng viên:
Cặp ứng viênAldehyde đơn chứcAcid đơn chức
(1)(1)butanal (C3H7CHO, M=72)\left(C_3H_7CHO,\ M = 72\right)butanoic acid (C3H7COOH, M=88)\left(C_3H_7COOH,\ M = 88\right)
(2)(2)pentanal (C4H9CHO, M=86)\left(C_4H_9CHO,\ M = 86\right)butanoic acid (C3H7COOH, M=88)\left(C_3H_7COOH,\ M = 88\right)
(3)(3)butanal (C3H7CHO, M=72)\left(C_3H_7CHO,\ M = 72\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)
(4)(4)pentanal (C4H9CHO, M=86)\left(C_4H_9CHO,\ M = 86\right)propanoic acid (C2H5COOH, M=74)\left(C_2H_5COOH,\ M = 74\right)

Hỏi: cặp nào là cặp duy nhất còn đứng được với các khoảng đo trên?

Lớp 11 Cân bằng hóa học Thực hành khảo sát sự chuyển dịch cân bằng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 14. Một bình kín chứa cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)N_2O_4(g) \rightleftharpoons 2NO_2(g); N2O4N_2O_4 không màu còn NO2NO_2 màu nâu. Kĩ thuật viên làm lần lượt ba thao tác, mỗi loại đúng một lần, nhưng biên bản ghi tên thao tác đã mất — chỉ còn số liệu cảm biến.
Ba thao tác có thể có là: nén nhanh bình ở nhiệt độ không đổi, bơm thêm NO2NO_2 ở thể tích không đổi, và tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi (từ T1T_1 lên T2T_2).
Quy ước của đề: nén và bơm là tức thời — trong bước nhảy ấy phản ứng chưa kịp xảy ra; còn đổi nhiệt độ thì không làm nồng độ nhảy tức thời. Bình lí tưởng, không rò rỉ, không phản ứng phụ. Cảm biến ghi nồng độ tới 10−510^{-5} M.
Mốc đọc[N2O4][N_2O_4] (M)[NO2][NO_2] (M)Ghi chú
Cân bằng ban đầu0,040000{,}040000,040000{,}04000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (1)(1)0,040000{,}040000,095000{,}09500số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (1)(1)0,062500{,}062500,050000{,}05000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (2)(2)0,112500{,}112500,090000{,}09000số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (2)(2)0,122500{,}122500,070000{,}07000ở nhiệt độ T1T_1
Ngay sau thao tác (3)(3)0,122500{,}122500,070000{,}07000số đọc tức thời
Cân bằng mới sau (3)(3)0,092500{,}092500,130000{,}13000ở nhiệt độ T2T_2

Biết Kc=[NO2]2[N2O4]K_c = \dfrac{[NO_2]^2}{[N_2O_4]}, và KcK_c chỉ đổi khi nhiệt độ đổi.
Hỏi: thao tác (1)(1) là thao tác nào, và ngay sau nó hệ chuyển dịch theo chiều nào?

Lớp 12 Carbohydrate Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Oxi hoá hoàn toàn 0,70{,}7 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là

Lớp 12 Pin điện và điện phân Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 16. Ba kim loại AA, BB, CC đều tạo ion M2+M^{2+}, nhưng thứ tự của chúng trong dãy điện hoá đã bị mất. Phòng thí nghiệm còn giữ một ma trận thử: nhúng lá kim loại vào dung dịch muối của kim loại kia và ghi lại có lớp kim loại mới bám hay không.
Nhúng vào →\todung dịch A2+A^{2+}dung dịch B2+B^{2+}dung dịch C2+C^{2+}
lá AA—có lớp kim loại mớikhông đổi
lá BBkhông đổi—không đổi
lá CCcó lớp kim loại mớicó lớp kim loại mới—

Quy tắc dùng cho bài: phản ứng M+N2+→M2++NM + N^{2+} \to M^{2+} + N tự xảy ra khi MM hoạt động mạnh hơn NN; mỗi phản ứng đổi một mol kim loại tan lấy một mol kim loại bám (cả hai ion đều +2+2).
Kim loạiAABBCC
Khối lượng mol (g/mol)56566565207207

Dòng nước mô hình. 1,61{,}6 L nước chứa 1,311{,}31 mmol/L ion A2+A^{2+} và 0,860{,}86 mmol/L ion B2+B^{2+}, cho chảy lần lượt qua cartridge CC rồi cartridge AA (mỗi cartridge nhồi kim loại tương ứng).
Sau cartridge CC. Lấy 3030 mL dòng ra, định mức thành 150150 mL rồi đo ion C2+C^{2+}: được 25,3325{,}33 mg/L, trong đó nền của phép đo là 0,160{,}16 mg/L và hiệu suất thu hồi của phép đo là 0,9350{,}935. Cân cartridge trước và sau: khối lượng thay đổi −0,1526-0{,}1526 g (đã trừ mẫu trắng của phép cân).
Sau cartridge AA. Cũng lấy 3030 mL, định mức 150150 mL rồi đo ion A2+A^{2+}: được 12,3412{,}34 mg/L, nền 0,590{,}59 mg/L, hiệu suất thu hồi 0,9620{,}962.
Dòng sau hai cartridge được định mức thành 1,91{,}9 L. Bỏ qua mọi kết tủa, tạo phức và mọi phản ứng khác ngoài các phản ứng thế đã nêu.
Hỏi: tổng nồng độ khối lượng của hai kim loại còn tan trong dòng sau định mức bằng bao nhiêu mg/L?

Lớp 10 Phản ứng oxi hóa - khử Ý nghĩa và ứng dụng của phản ứng oxi hóa - khử trong tự nhiên, đời sống và sản xuất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 17. Phương trình gộp mô hình tạo carbohydrate: 6CO2+6H2O→C6H12O6+6O26\mathrm{CO_2}+6\mathrm{H_2O}\rightarrow\mathrm{C_{6}H_{12}O_{6}}+6\mathrm{O_2} dùng năng lượng ánh sáng; mô hình hô hấp hiếu khí là chiều ngược. Với trường hợp đang xét, dữ kiện thực nghiệm đã cho: O₂ giải phóng lấy nguyên tử O từ nước; không truy nguồn ấy chỉ từ phương trình gộp. Lấy H +1+1, O trong hợp chất −2-2. Phương trình gộp không mô tả cơ chế từng bước.Kết luận nào đúng?

Lớp 11 Hydrocarbon Khái niệm, công thức chung, đồng phân và danh pháp alkane Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Nguyên tố nhóm halogen Xu hướng biến đổi tính oxi hóa của các đơn chất halogen Vận dụng cao 1 điểm

Câu 19. Ba bộ mẫu đã được ghép đúng theo nguyên tố: (X2,X−)(X_2, X^-), (Y2,Y−)(Y_2, Y^-), (Z2,Z−)(Z_2, Z^-) — nhưng chưa biết bộ nào là chlorine/chloride, bộ nào là bromine/bromide, bộ nào là iodine/iodide.
Nhóm trộn từng cặp và đo tín hiệu (đơn vị quy ước) sau phản ứng:
Dung dịch halogen \ Dung dịch halideX−X^-Y−Y^-Z−Z^-
X2X_2—12127777
Y2Y_23232—55
Z2Z_224248989—

Mẫu trắng của quy trình là 55 đơn vị. Một phản ứng đẩy được coi là đã xảy ra khi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng vượt ngưỡng τ=53\tau = 53.
Quy tắc dùng trong bài: X2+2Y−→2X−+Y2X_2 + 2Y^- \to 2X^- + Y_2 xảy ra khi X2X_2 có tính oxi hoá mạnh hơn Y2Y_2. Vì mỗi bộ luôn đi cùng nhau, ba bộ phải xếp được thành một thứ tự toàn phần về tính oxi hoá.
Biên bản đảm bảo: đúng một giếng ngoài đường chéo bị nhiễm chéo, nên cho kết luận quan sát sai. Mọi giếng còn lại đáng tin, không có phản ứng phụ.
Biết thứ tự tính oxi hoá thật của ba halogen là Cl2>Br2>I2Cl_2 > Br_2 > I_2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thứ tự tính oxi hoá là X2>Z2>Y2X_2 > Z_2 > Y_2, nên bộ XX là chlorine.
b) Ở giếng (Y2+Z−)(Y_2 + Z^-), độ đổi tín hiệu sau khi trừ mẫu trắng là 00, nên phản ứng đẩy đã xảy ra.
c) Giếng bị nhiễm chéo là (X2+Y−)(X_2 + Y^-).
d) Nhỏ từ từ X2X_2 với lượng thiếu vào dung dịch chứa cả Y−Y^- và Z−Z^- thì Z−Z^- bị oxi hoá trước (coi phản ứng xảy ra đúng theo thứ tự tính oxi hoá dùng trong bài, không xét tốc độ).

Lớp 10 Cấu tạo nguyên tử Hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2828, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 88.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong nguyên tử trung hòa, số electron bằng số proton.
b) Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng +9+9.
c) Nguyên tử ấy có 1010 proton.
d) Nguyên tố đó là fluorine.

Lớp 11 Đại cương về hóa học hữu cơ Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Vận dụng 1 điểm

Câu 21. Xét hợp chất C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 (acetic acid) và một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất CH2O\text{CH}_2\text{O}, phân tử khối 6060.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong một phân tử C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 có 33 nguyên tử carbon.
b) Công thức đơn giản nhất của C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 là CH2O\text{CH}_2\text{O}.
c) Hai chất khác nhau không bao giờ có cùng công thức đơn giản nhất.
d) Hệ số nn trong CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n có thể là một phân số bất kì.

Lớp 12 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Điện phân nóng chảy 48,248{,}2 gam RbCl\text{Rb}\text{Cl} với hiệu suất 95%95\%; xét thêm kim loại rubidium.
Mệnh đềĐúngSai
a) Kim loại rubidium được dùng để chế tạo tế bào quang điện, vì nhạy với ánh sáng nhất trong các kim loại.
b) Khi điện phân nóng chảy muối chloride, ở cathode xảy ra quá trình 2Cl−→Cl2+2e2\text{Cl}^- \rightarrow \text{Cl}_2 + 2e.
c) Kim loại kiềm dùng chế tạo tế bào quang điện là caesium.
d) Khối lượng rubidium thu được theo lí thuyết bằng 48,248{,}2 gam.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Khái niệm, cấu tạo, đồng phân và danh pháp carboxylic acid Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Ứng với công thức phân tử C4H8O2\text{C}_4\text{H}_8\text{O}_2 có bao nhiêu đồng phân carboxylic acid?

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Hoà tan 1,61{,}6 mol [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 vào nước. Tính số mol ion Cl−\text{Cl}^- có trong dung dịch.

Lớp 12 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Màu sắc, tính tan và phản ứng đặc trưng của phức chất Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho 0,50{,}5 mol một aldehyde đơn chức tác dụng hết với thuốc thử Tollens. Tính số mol bạc thu được theo lí thuyết.

Lớp 12 Đại cương về kim loại Các yếu tố ảnh hưởng và biện pháp chống ăn mòn kim loại Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 26. Một kết cấu thép ngâm nước có diện tích cần bảo vệ 153153 m2^2, tuổi thọ thiết kế 88 năm. Dòng bảo vệ đổi theo mùa:
MùaMật độ dòng bảo vệSố ngày trong năm
Mùa 111616 mA/m2^2196196 ngày
Mùa 225757 mA/m2^2169169 ngày

Thiết kế phải dự trữ điện lượng gấp 1,251{,}25 lần mức tính được, làm hệ số an toàn. Ba loại anode hi sinh đang cân nhắc — cột dung lượng là lí thuyết, chưa nhân hệ số sử dụng:
Vật liệu anodeDung lượng LÍ THUYẾT (A⋅hA\cdot h/kg)Hệ số sử dụngKhối lượng một moduleĐơn giá một module
hợp kim kẽm78078090%90\%5252 kg4040
hợp kim nhôm2600260085%85\%2020 kg8686
hợp kim magnesium2200220050%50\%3131 kg6161

Kết cấu chỉ gắn được tối đa 1313 module, và cả bộ anode phải cùng một loại vật liệu. Số module là số nguyên.
Hỏi: tổng chi phí nhỏ nhất của một bộ anode đủ dùng bằng bao nhiêu?

Lớp 10 Tốc độ phản ứng Vận dụng kiến thức tốc độ phản ứng trong bảo quản, sản xuất và đời sống Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 27. Một phản ứng có biểu thức tốc độ dạng v=k[A]m[B]nv = k[A]^m[B]^n, trong đó mm và nn là các số nguyên thuộc {0;1;2}\{0; 1; 2\} và không đồng thời bằng 00. Nhóm khảo sát bằng phương pháp tốc độ đầu:
Thí nghiệm[A][A] (mol/L)[B][B] (mol/L)Nhiệt độTốc độ đầu đo được (10−310^{-3} mol/(L·s))
TN1TN_10,150{,}150,150{,}15KHÁC17,6817{,}68
TN2TN_20,450{,}450,150{,}15so sánh117,9117{,}9
TN3TN_30,150{,}150,450{,}45so sánh39,339{,}3

Một thí nghiệm được chạy ở nhiệt độ khác nhiệt độ so sánh (cột “Nhiệt độ”). Với thí nghiệm đó, đề cho hệ số fTf_T, bằng tốc độ đo ở nhiệt độ khác chia cho tốc độ ở nhiệt độ so sánh, với fT=0,45f_T = 0{,}45. Hai thí nghiệm còn lại đo đúng ở nhiệt độ so sánh.
Dây chuyền cần vận hành ở nhiệt độ so sánh và phải đạt tốc độ không nhỏ hơn 78,57⋅10−378{,}57\cdot 10^{-3} mol/(L·s). Vì lí do an toàn, tổng nồng độ phải thoả [A]+[B]≤0,9[A] + [B] \le 0{,}9 mol/L.
Trong toàn miền nồng độ của bảng dưới đây, biểu thức tốc độ trên vẫn đúng với cùng mm, nn và kk.
Kho có sẵn năm cặp nồng độ, mỗi cặp một mức chi phí quy ước:
Cặp[A][A] (mol/L)[B][B] (mol/L)Chi phí (đơn vị quy ước)
L1L_10,250{,}250,10{,}11818
L2L_20,40{,}40,150{,}152828
L3L_30,350{,}350,60{,}66262
L4L_40,550{,}550,30{,}34646
L5L_50,150{,}150,40{,}43838

Hỏi: chi phí quy ước nhỏ nhất của một cặp đạt đồng thời cả hai ràng buộc là bao nhiêu?

Lớp 12 Polymer Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Từ 2020 kg nhựa tái chế sản xuất chai nhựa, mỗi chai nặng 5050 g. Tính số chai sản xuất được.

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 019

28 câu · 50′ H.BVD.019

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 022

28 câu · 50′ H.BVD.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 024

28 câu · 50′ H.BVD.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 026

28 câu · 50′ H.BVD.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 030

28 câu · 50′ H.BVD.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 023

28 câu · 50′ H.BVD.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 021

28 câu · 50′ H.BVD.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 025

28 câu · 50′ H.BVD.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 027

28 câu · 50′ H.BVD.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 029

28 câu · 50′ H.BVD.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 028

28 câu · 50′ H.BVD.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 020

28 câu · 50′ H.BVD.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 018

28 câu · 50′ H.BVD.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 017

28 câu · 50′ H.BVD.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 016

28 câu · 50′ H.BVD.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 015

28 câu · 50′ H.BVD.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 014

28 câu · 50′ H.BVD.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 013

28 câu · 50′ H.BVD.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 012

28 câu · 50′ H.BVD.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 011

28 câu · 50′ H.BVD.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 009

28 câu · 50′ H.BVD.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 008

28 câu · 50′ H.BVD.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 007

28 câu · 50′ H.BVD.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 006

28 câu · 50′ H.BVD.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 005

28 câu · 50′ H.BVD.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 004

28 câu · 50′ H.BVD.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 003

28 câu · 50′ H.BVD.003

09/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 002

28 câu · 50′ H.BVD.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001
Hóa học THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 001

28 câu · 50′ H.BVD.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề vận dụng và vận dụng cao môn hóa học - vận dụng và vận dụng cao - đề 010

Đề số 010 có mất phí không?

Không. Đề số 010 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 010 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 010 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.