Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào quan hệ vuông góc trong không gian (5 câu), giới hạn và hàm số liên tục (3 câu), hàm số mũ và hàm số lôgarit (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 5 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu, 8 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 5 (22.7%)
  • Thông hiểu 8 (36.4%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
  • Vận dụng cao 1 (4.5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Quan hệ vuông góc trong không gian 1 2 2 · 5 22.7%
Góc giữa hai đường thẳng trong không gian · 1 · · 1 4.5%
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng · · 1 · 1 4.5%
Hai đường thẳng vuông góc 1 · · · 1 4.5%
Khoảng cách giữa các đối tượng song song · · 1 · 1 4.5%
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng · 1 · · 1 4.5%
Giới hạn và hàm số liên tục 2 · 1 · 3 13.6%
Các phép toán về giới hạn dãy số 1 · · · 1 4.5%
Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía 1 · · · 1 4.5%
Giới hạn vô cực của hàm số · · 1 · 1 4.5%
Hàm số mũ và hàm số lôgarit · · 2 1 3 13.6%
Bất phương trình lôgarit · · 1 · 1 4.5%
Lôgarit và các tính chất của lôgarit · · 1 · 1 4.5%
Phương trình lôgarit · · · 1 1 4.5%
Đạo hàm · 3 · · 3 13.6%
Số e và mô hình lãi suất liên tục · 1 · · 1 4.5%
Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm · 1 · · 1 4.5%
Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản · 1 · · 1 4.5%
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm · 2 · · 2 9.1%
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm · 1 · · 1 4.5%
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm · 1 · · 1 4.5%
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 1 · 1 · 2 9.1%
Phương trình lượng giác cơ bản 1 · · · 1 4.5%
Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn · · 1 · 1 4.5%
Quan hệ song song trong không gian 1 · 1 · 2 9.1%
Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian 1 · · · 1 4.5%
Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · · 1 · 1 4.5%
Các quy tắc tính xác suất · 1 · · 1 4.5%
Biến cố độc lập · 1 · · 1 4.5%
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · · 1 · 1 4.5%
Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn · · 1 · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Trong không gian cho 2828 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Bất phương trình lôgarit Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡3(x−5)≤1\log_{3}\left(x - 5\right) \le 1?

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Lôgarit và các tính chất của lôgarit Vận dụng 0,25 điểm

Câu 3. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡243(2234)\log_{2^{4}3}\left(2^{2}3^{4}\right) theo aa.

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Các phép toán về giới hạn dãy số Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−9\lim u_n = -9 và lim⁡vn=−5\lim v_n = -5. Giá trị lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Vận dụng 0,25 điểm

Câu 5. Trong không gian cho 1717 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là

Lớp 11 Đạo hàm Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Biết f′(2)=7f'(2) = 7. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 22 bằng

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Giá trị của lim⁡x→3(2x2−4x+4)\lim_{x \to 3}\left(2x^{2} - 4x + 4\right) bằng

Lớp 11 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99664410101414

Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 9. Hình lập phương có cạnh 55. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

Lớp 11 Đạo hàm Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Cho hàm số f(x)=6sin⁡x+3f(x) = 6\sin x + 3. Tính f′(2π3)f'\left(\dfrac{2\pi}{3}\right).

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Phương trình lượng giác cơ bản Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sin⁡x=3537\sin x = 35. Tính sin⁡α\sin\alpha.

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Góc giữa hai đường thẳng trong không gian Thông hiểu 1 điểm

Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1919, và xét hai đường thẳng ABAB và ADAD.
Mệnh đềĐúngSai
a) Góc giữa hai đường thẳng luôn nằm trong đoạn [0∘;90∘]\left[0^\circ; 90^\circ\right].
b) Tổng diện tích sáu mặt bằng 68596859.
c) Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng 45∘45^\circ.
d) Bình phương đường chéo khối bằng 722722.

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn Vận dụng 1 điểm

Câu 14. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 1919 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 33 lần.
Mệnh đềĐúngSai
a) Dãy giá trị theo từng hàng là một cấp số nhân.
b) Tăng thêm một lượng cố định mỗi kỳ cho cấp số cộng.
c) Tổng 1212 hàng đầu bằng 8484 ghế.
d) Tổng số lượng ở 44 mốc đầu bằng 513513 con.

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Giới hạn vô cực của hàm số Vận dụng 1 điểm

Câu 15. Xét các giới hạn ở vô cực với hằng số 1919 và 1010.
Mệnh đềĐúngSai
a) x2=x\sqrt{x^{2}} = x với mọi số thực xx.
b) lim⁡x→+∞13x=0\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{3^{x}} = 0.
c) lim⁡x→−∞xx2+19=−1\lim\limits_{x \to -\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 19}} = -1.
d) Hiệu của hai đại lượng cùng dần ra vô cực luôn bằng không.

Lớp 11 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 1 điểm

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số77111133101044
Mệnh đềĐúngSai
a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [6;7)\left[6; 7\right) bằng 1818.
b) Trung vị xấp xỉ 6,956{,}95 điểm.
c) Trung vị bằng trung điểm của nhóm chứa nó, tức 6,56{,}5.
d) Số trung bình cộng xấp xỉ 7,37{,}3 điểm.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Khoảng cách giữa các đối tượng song song Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=10AD = 10 và AA′=11AA' = 11. Tính khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D').

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Phương trình lôgarit Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 18. Bảng hiệu chuẩn một van tỉ lệ dùng độ mở van xx cùng hai tham số nguyên aa và mm, nối nhau bởi phương trình
log⁡2(x−a)+log⁡2(17−x)=log⁡2m\log_{2}\left(x - a\right) + \log_{2}\left(17 - x\right) = \log_{2} m,
trong đó a<17a < 17, còn mm là một số nguyên dương và là bội của 1313 — nhà sản xuất chỉ đặt tham số theo bội ấy. Nhật kí xác nhận phương trình có hai nghiệm phân biệt, nhưng cả aa lẫn mm đã mất. Chỗ còn lại là hai nghiệm, và cũng chỉ còn sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất:
NghiệmSố ghi trong nhật kí
nghiệm nhỏ hơn x1x_166
nghiệm lớn hơn x2x_21111

Một số ghi x^\hat{x} nghĩa là nghiệm thật thuộc nửa khoảng [x^−0,5;x^+0,5)\left[\hat{x} - 0{,}5; \hat{x} + 0{,}5\right).
Hỏi mm bằng bao nhiêu?

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=5sin⁡(π4t)+13h(t) = 5 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 13, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Tính giá trị lớn nhất.

Lớp 11 Đạo hàm Số e và mô hình lãi suất liên tục Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Tính ln⁡(e35⋅e11)\ln\left(e^{35} \cdot e^{11}\right).

Lớp 11 Các quy tắc tính xác suất Biến cố độc lập Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 21. Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,5P(A) = 0{,}5 và P(B)=0,2P(B) = 0{,}2. Tính P(A∪B)P(A \cup B).

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 22. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=10AM = 10. Tính tang của góc giữa SMSM và (P)(P).

Cấu trúc [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
  • 02 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
  • 03 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
  • 04 Quan hệ song song trong không gian
  • 05 Giới hạn và hàm số liên tục
  • 06 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • 07 Quan hệ vuông góc trong không gian
  • 08 Các quy tắc tính xác suất
  • 09 Đạo hàm

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 04/09/2026
[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 02/09/2026
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 31/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 30/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 29/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 29/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 27/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 25/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 24/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 24/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 22/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 11 trước lớp 12, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp

[Đề 002] có mất phí không?

Không. [Đề 002] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 002] trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 002] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.