Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (20%)
- Thông hiểu 8 (40%)
- Vận dụng 6 (30%)
- Vận dụng cao 2 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giới hạn và hàm số liên tục | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 20% |
| Giới hạn của dãy số | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và giới hạn một phía | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Tính liên tục của các hàm số sơ cấp và các phép toán trên hàm liên tục | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm | 1 | 2 | · | 1 | 4 | 20% |
| Đạo hàm cấp hai | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm của hàm hợp | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | · | 2 | 1 | · | 3 | 15% |
| Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phương trình lượng giác cơ bản | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | 1 | · | · | 2 | 10% |
| Mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân | 1 | · | · | 1 | 2 | 10% |
| Cấp số nhân và số hạng tổng quát | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | · | 2 | · | · | 2 | 10% |
| Hàm số lôgarit và đồ thị | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ song song trong không gian | · | · | 2 | · | 2 | 10% |
| Hình biểu diễn của hình không gian | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Hình lăng trụ và hình hộp | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Các quy tắc tính xác suất | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Trong bảng trên, giá trị thuộc nhóm nào?
PHẦN II. Trả lời ngắn
Đặt là thời gian tính từ lúc phanh bắt đầu ăn. Dữ liệu thử nghiệm cho quãng đường phanh khớp bởi đa thức (mét), đúng trên miền giây.
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Vận tốc trước khi phanh | m/s |
| Khoảng cách tới cửa chắn nhà ga | m |
| Khoảng an toàn cuối | m |
| Bước đặt thời gian phản ứng | s |
Xe được coi là an toàn nếu khi dừng hẳn, nó còn cách cửa chắn nhà ga ít nhất . Hệ thống chỉ đặt được thời gian phản ứng bằng một bội của .
Hỏi thời gian phản ứng lớn nhất mà hệ thống đặt được và vẫn an toàn bằng bao nhiêu giây?
| Hàng | Ngày | Tổng tích luỹ đang lưu |
|---|---|---|
Kế hoạch đặt ngưỡng suất ăn.
Hỏi từ ngày thứ mấy thì tổng tích luỹ đúng lần đầu đạt hoặc vượt suất ăn?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- 02 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
- 03 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
- 04 Quan hệ song song trong không gian
- 05 Giới hạn và hàm số liên tục
- 06 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- 07 Các quy tắc tính xác suất
- 08 Đạo hàm
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 11 trước lớp 12, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn
[Đề 018] có mất phí không?
Không. [Đề 018] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 018] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 018] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.