Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 8 (40%)
- Thông hiểu 7 (35%)
- Vận dụng 5 (25%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quan hệ vuông góc trong không gian | 3 | 1 | 1 | · | 5 | 25% |
| Hình chóp cụt đều và thể tích | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Khoảng cách giữa các đối tượng song song | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Phép chiếu vuông góc | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Định lí ba đường vuông góc | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | 1 | 1 | 1 | · | 3 | 15% |
| Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Các quy tắc tính xác suất | · | · | 2 | · | 2 | 10% |
| Công thức cộng xác suất | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Giới hạn và hàm số liên tục | 1 | 1 | · | · | 2 | 10% |
| Các phép toán về giới hạn dãy số | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Ứng dụng giới hạn và tính liên tục trong bài toán thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | · | 2 | · | · | 2 | 10% |
| Hàm số mũ và đồ thị | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phương trình mũ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Quan hệ song song trong không gian | 1 | 1 | · | · | 2 | 10% |
| Hình chóp và hình tứ diện | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Đạo hàm | 1 | · | 1 | · | 2 | 10% |
| Số e và mô hình lãi suất liên tục | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Cấp số nhân và số hạng tổng quát | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Thời gian (giây) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- 02 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
- 03 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
- 04 Quan hệ song song trong không gian
- 05 Giới hạn và hàm số liên tục
- 06 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- 07 Quan hệ vuông góc trong không gian
- 08 Các quy tắc tính xác suất
- 09 Đạo hàm
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11
Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 11 trước lớp 12, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm
[Đề 012] có mất phí không?
Không. [Đề 012] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 012] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 012] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.