Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 11 Khảo sát cuối năm

[Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào quan hệ song song trong không gian (4 câu), quan hệ vuông góc trong không gian (4 câu), các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm (2 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 8 câu nhận biết, 7 câu thông hiểu, 4 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm đề trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 8 (40%)
  • Thông hiểu 7 (35%)
  • Vận dụng 4 (20%)
  • Vận dụng cao 1 (5%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Quan hệ song song trong không gian 1 1 2 · 4 20%
Giao tuyến của hai mặt phẳng và giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng · · 1 · 1 5%
Hai mặt phẳng song song 1 · · · 1 5%
Hai đường thẳng song song · · 1 · 1 5%
Hình biểu diễn của hình không gian · 1 · · 1 5%
Quan hệ vuông góc trong không gian 1 2 1 · 4 20%
Góc giữa hai đường thẳng trong không gian · 1 · · 1 5%
Hai đường thẳng vuông góc · 1 · · 1 5%
Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều · · 1 · 1 5%
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng 1 · · · 1 5%
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm · 1 · 1 2 10%
Mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm · 1 · · 1 5%
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm · · · 1 1 5%
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân 1 · 1 · 2 10%
Dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn và các cách cho dãy số 1 · · · 1 5%
Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn · · 1 · 1 5%
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 1 1 · · 2 10%
Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác · 1 · · 1 5%
Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác 1 · · · 1 5%
Hàm số mũ và hàm số lôgarit 1 1 · · 2 10%
Hàm số mũ và đồ thị 1 · · · 1 5%
Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn · 1 · · 1 5%
Đạo hàm 2 · · · 2 10%
Khái niệm và định nghĩa đạo hàm 1 · · · 1 5%
Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản 1 · · · 1 5%
Các quy tắc tính xác suất 1 · · · 1 5%
Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp 1 · · · 1 5%
Giới hạn và hàm số liên tục · 1 · · 1 5%
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn · 1 · · 1 5%

Trắc nghiệm

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Giá trị của cos⁡(0)\cos\left(0\right) bằng

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn và các cách cho dãy số Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u14u_{14}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

Lớp 11 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng cao 0,5 điểm

Câu 3. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 164164 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:
Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Tần số hiển thị3939222217174545343455

Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 164164, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,4933{,}49 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Lô mới20205151882222101044

Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Ứng dụng cấp số cộng và cấp số nhân trong tăng trưởng và bài toán thực tiễn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 4. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 66 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Tổng giá trị của 1212 hàng đầu bằng

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y=5cos⁡3x−5y = 5\cos 3x - 5 bằng

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều Vận dụng 0,5 điểm

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.
2ABCDA'B'C'D'

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Ứng dụng hàm số mũ và lôgarit trong lãi suất, tăng trưởng, độ pH và thực tiễn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Lượng thuốc còn lại trong máu người bệnh giảm 20%20\% sau mỗi giờ. Sau 22 giờ, lượng thuốc bằng bao nhiêu lần giá trị ban đầu?

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Hai đường thẳng song song Vận dụng 0,5 điểm

Câu 8. Trong không gian cho 1414 đường thẳng đôi một song song và phân biệt. Số cặp đường thẳng song song bằng

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Góc giữa hai đường thẳng trong không gian Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1515. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD bằng

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 10. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 72\dfrac{7}{2} và số hạng đầu 33. Công bội của cấp số bằng

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Hai mặt phẳng song song Nhận biết 0,5 điểm

Câu 11. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

Lớp 11 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Hàm số mũ và đồ thị Nhận biết 0,5 điểm

Câu 12. Cho hàm số f(x)=10⋅4xf(x) = 10 \cdot 4^{x}. Tính f(3)f(3).

Lớp 11 Đạo hàm Khái niệm và định nghĩa đạo hàm Nhận biết 0,5 điểm

Câu 13. Cho f(x)=2x2−2xf(x) = 2x^{2} - 2x. Giá trị f′′(2)f''(2) bằng

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 14. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=14SA = 14. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

Lớp 11 Các quy tắc tính xác suất Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp Nhận biết 0,5 điểm

Câu 15. Xếp 55 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Hình biểu diễn của hình không gian Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 16. Hình biểu diễn của một tam giác vuông trong không gian có thể là

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Giao tuyến của hai mặt phẳng và giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Trong không gian cho 77 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

Lớp 11 Đạo hàm Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản Nhận biết 0,5 điểm

Câu 18. Cho hàm số f(x)=3sin⁡xf(x) = 3\sin x. Đạo hàm của hàm số là:

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1515. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và CDCD?

Lớp 11 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1010121255661212

Tần suất của nhóm [2;4)\left[2; 4\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

Cấu trúc [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
  • 02 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
  • 03 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
  • 04 Quan hệ song song trong không gian
  • 05 Giới hạn và hàm số liên tục
  • 06 Hàm số mũ và hàm số lôgarit
  • 07 Quan hệ vuông góc trong không gian
  • 08 Các quy tắc tính xác suất
  • 09 Đạo hàm

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 11

Đề thi Câu Phút Phát hành
[Đề 012] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 04/09/2026
[Đề 018] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 02/09/2026
[Đề 017] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 31/08/2026
[Đề 006] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 31/08/2026
[Đề 010] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 30/08/2026
[Đề 005] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 29/08/2026
[Đề 016] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 29/08/2026
[Đề 009] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 28/08/2026
[Đề 004] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 27/08/2026
[Đề 015] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 27/08/2026
[Đề 008] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 26/08/2026
[Đề 003] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 25/08/2026
[Đề 007] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm 20 90 24/08/2026
[Đề 014] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 24/08/2026
[Đề 002] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 22/08/2026
[Đề 013] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, trắc nghiệm + trả lời ngắn 20 90 22/08/2026
[Đề 001] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, chuẩn cấu trúc tốt nghiệp 22 90 20/08/2026

Xem cả bài thi Đề thi khảo sát cuối năm Toán 11 trước lớp 12, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về [Đề 011] Đề thi thử khảo sát cuối năm Toán 11, full trắc nghiệm

[Đề 011] có mất phí không?

Không. [Đề 011] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm [đề 011] trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại [đề 011] được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.