Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 2 (28.6%)
- Thông hiểu 1 (14.3%)
- Vận dụng 3 (42.9%)
- Vận dụng cao 1 (14.3%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấu tạo nguyên tử | 1 | 1 | 2 | · | 4 | 57.1% |
| Cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn ô orbital của 20 nguyên tố đầu | · | · | 1 | · | 1 | 14.3% |
| Dự đoán tính kim loại, phi kim hoặc khí hiếm từ cấu hình electron lớp ngoài cùng | · | · | 1 | · | 1 | 14.3% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | 1 | · | · | 1 | 14.3% |
| Điện tích, khối lượng và kích thước tương đối của các hạt cấu tạo nguyên tử | 1 | · | · | · | 1 | 14.3% |
| Liên kết hóa học | 1 | · | 1 | · | 2 | 28.6% |
| Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền | · | · | 1 | · | 1 | 14.3% |
| Tính chất chung của hợp chất ion | 1 | · | · | · | 1 | 14.3% |
| Mở đầu | · | · | · | 1 | 1 | 14.3% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 14.3% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Tự luận
Chai gốc ghi: phần khối lượng , khối lượng riêng g/mL, g/mol.
Bình định mức mL có sai số mL. Nồng độ dung dịch pha được phép sai lệch tương đối không quá ; sai số tương đối của nồng độ cuối bằng tổng hai sai số tương đối của hai phép đo thể tích.
Phiếu an toàn rút gọn (chỉ được dùng đúng những gì ghi ở đây):
| Mã | Quy tắc |
|---|---|
| A1 | Khi pha loãng, LUÔN rót đặc từ từ vào nước; không bao giờ làm ngược lại. |
| A2 | Không gia nhiệt bằng ngọn lửa trần. Chỉ đun cách thuỷ trong bể điều nhiệt, nhiệt độ không quá °C. |
| A3 | đặc tương kị với dung dịch đặc: không để chung giá và không dùng lại dụng cụ đong vừa chứa khi chưa tráng rửa. |
| A4 | Mọi thao tác với đặc phải làm trong tủ hút, đeo kính bảo hộ và găng chống hoá chất. |
| A5 | Pha loãng đặc toả nhiệt mạnh: pha trong cốc chịu nhiệt, để nguội về nhiệt độ phòng rồi mới chuyển định lượng và định mức. |
| A6 | Không hút bất kì hoá chất nào bằng miệng; phải dùng quả bóp cao su. |
| A7 | Định lượng đặc MỘT lần duy nhất, không chia nhiều lần rót — dụng cụ phải có dung tích đủ cho cả lượng cần lấy. |
Phiếu quy trình mà nhóm đã viết:
| Bước | Nội dung | Nhóm ghi |
|---|---|---|
| B1 | Chuẩn bị chỗ làm và bảo hộ | Làm trong tủ hút, đeo kính bảo hộ và găng chống hoá chất. |
| B2 | Lấy mL acid đặc | Đong bằng ống đong mL; hút acid đặc bằng miệng qua pipet cho nhanh. |
| B3 | Trộn acid đặc với nước cất | Rót nước cất vào cốc đã chứa sẵn acid đặc. |
| B4 | Nơi thực hiện bước trộn | Pha trong cốc chịu nhiệt, để nguội về nhiệt độ phòng rồi mới chuyển định lượng. |
| B5 | Gia nhiệt dung dịch | Đun cách thuỷ trong bể điều nhiệt đặt °C. |
| B6 | Định mức | Chuyển toàn bộ vào bình định mức mL, thêm nước cất tới vạch, lắc đều. |
Dụng cụ có sẵn trong phòng:
| Dụng cụ | Dung tích | Sai số thể tích |
|---|---|---|
| Ống đong mL | mL | mL |
| Ống đong mL | mL | mL |
| Pipet bầu mL | cố định mL | mL |
| Pipet chia độ mL | mL | mL |
| Buret mL | mL | mL |
Ba phương án sửa được đề xuất:
| Phương án | Dụng cụ lấy | Cách pha và gia nhiệt | Bảo hộ và dụng cụ |
|---|---|---|---|
| PA 1 | Ống đong mL | Rót từ từ acid đặc vào cốc chịu nhiệt đã có sẵn nước cất, khuấy đều, để nguội về nhiệt độ phòng; đun cách thuỷ ở °C. | Tủ hút, kính bảo hộ, găng chống hoá chất; mọi dụng cụ đã tráng rửa sạch. |
| PA 2 | Buret mL | Rót từ từ acid đặc vào cốc chịu nhiệt đã có sẵn nước cất, khuấy đều, để nguội về nhiệt độ phòng; đun cách thuỷ ở °C. | Tủ hút, kính bảo hộ, găng chống hoá chất; dùng lại chính buret vừa chuẩn độ đặc, chưa tráng rửa. |
| PA 3 | Buret mL | Rót từ từ acid đặc vào cốc chịu nhiệt đã có sẵn nước cất, khuấy đều, để nguội về nhiệt độ phòng; đun cách thuỷ ở °C. | Tủ hút, kính bảo hộ, găng chống hoá chất; mọi dụng cụ đã tráng rửa sạch. |
Làm tròn nồng độ đến hàng phần nghìn mol/L và thể tích đến hàng phần trăm mililít; sai số tương đối làm tròn đến hàng phần nghìn phần trăm.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 200] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 10, trắc nghiệm + tự luận nâng cao
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Liên kết hóa học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Hóa học lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi học kỳ 1 Hóa học 10 online nguyên tử, liên kết →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 200] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 10, trắc nghiệm + tự luận nâng cao
[Đề 200] có mất phí không?
Không. [Đề 200] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 200] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 200] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.