Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (40%)
- Thông hiểu 3 (30%)
- Vận dụng 2 (20%)
- Vận dụng cao 1 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Liên kết hóa học | 2 | 1 | 1 | · | 4 | 40% |
| Lắp ráp và sử dụng mô hình phân tử, tinh thể | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Quy tắc octet và sự hình thành cấu hình electron bền | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Sự hình thành ion dương, ion âm và liên kết ion | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Sự xen phủ orbital; liên kết sigma và liên kết pi | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Cấu tạo nguyên tử | 2 | 1 | · | · | 3 | 30% |
| Nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Orbital nguyên tử; hình dạng orbital s và p | 1 | · | · | · | 1 | 10% |
| Thành phần của nguyên tử: proton, neutron và electron | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn | · | 1 | · | 1 | 2 | 20% |
| Xu hướng biến đổi tính acid - base của oxide và hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 10% |
| Xác định vị trí nguyên tố từ cấu hình electron và tính chất hóa học | · | · | · | 1 | 1 | 10% |
| Mở đầu | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
| Quy tắc an toàn và một số thao tác cơ bản trong phòng thực hành Hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 10% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Bản ghi | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền của mẫu là , có cấu hình electron . | |
| Mẫu thuộc chu kì . | |
| Oxide cao nhất của mẫu có dạng (với là kí hiệu của mẫu). | |
| So với , bán kính nguyên tử của mẫu NHỎ HƠN. |
Các nguyên tố ứng viên là , . Vị trí của chúng và của nguyên tố mốc trên bảng tuần hoàn rút gọn:
| Chu kì | Nhóm IA | Nhóm VA |
|---|---|---|
| (ứng viên) | (ứng viên) | |
| (mốc) | — |
Quy ước dùng trong bài (chỉ dùng đúng những gì ghi ở đây):
| Quy ước | Nội dung |
|---|---|
| Ion bền | Nguyên tố nhóm IA đến IIIA nhường hết electron lớp ngoài cùng; nguyên tố nhóm VA đến VIIA nhận thêm electron cho đủ tám. |
| Oxide cao nhất | Nhóm IA: ; IIA: ; IIIA: ; VA: ; VIA: ; VIIA: . |
| Xu hướng | Trong cùng chu kì, tăng thì bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. Trong cùng nhóm A, tăng thì bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. |
| So sánh hợp lệ | Chỉ so xu hướng giữa hai nguyên tố CÙNG chu kì hoặc CÙNG nhóm A; ngoài hai trường hợp đó thì không kết luận được. |
Hỏi: cặp nào gồm nguyên tố của mẫu và mã thẻ bị chép nhầm?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 010] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 10, full trắc nghiệm
Phạm vi kiến thức
- 01 Mở đầu
- 02 Cấu tạo nguyên tử
- 03 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
- 04 Liên kết hóa học
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Hóa học lớp 10
Xem cả bài thi Đề thi học kỳ 1 Hóa học 10 online nguyên tử, liên kết →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 010] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 10, full trắc nghiệm
[Đề 010] có mất phí không?
Không. [Đề 010] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 010] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 010] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.