Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Toán: 25 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phương pháp tọa độ trong không gian (6 câu), ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (6 câu), vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian (5 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu và 14 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
25
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (12%)
  • Thông hiểu 8 (32%)
  • Vận dụng 14 (56%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian 1 2 3 · 6 24%
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng · · 1 · 1 4%
Lập phương trình mặt phẳng · · 1 · 1 4%
Lập phương trình đường thẳng trong không gian · 1 · · 1 4%
Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính · · 1 · 1 4%
Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng 1 · · · 1 4%
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1 2 3 · 6 24%
Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên · · 1 · 1 4%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất · · 1 · 1 4%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất 1 · · · 1 4%
Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số · · 1 · 1 4%
Tính đơn điệu của hàm số · 1 · · 1 4%
Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian 1 2 2 · 5 20%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · 1 · · 1 4%
Góc giữa hai vectơ · · 1 · 1 4%
Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian · · 1 · 1 4%
Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm · 1 · · 1 4%
Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn 1 · · · 1 4%
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện · · 3 · 3 12%
Công thức Bayes · · 1 · 1 4%
Công thức nhân xác suất tổng quát · · 1 · 1 4%
Tính xác suất có điều kiện · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · · 1 · 1 4%
Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Giới hạn và hàm số liên tục · · 1 · 1 4%
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · 1 · · 1 4%
Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 4%
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân · 1 · · 1 4%
Khái niệm nguyên hàm và họ nguyên hàm · 1 · · 1 4%

Trắc nghiệm

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức Bayes Vận dụng 0,4 điểm

Câu 1. Chọn đều một trong 33 hộp H₁, H₂, H₃, mỗi hộp có xác suất 1/31/3, rồi rút một viên bi. Xác suất đỏ ở từng hộp lần lượt là 14\dfrac{1}{4}; 35\dfrac{3}{5}; 12\dfrac{1}{2}. Bi rút ra đỏ. Tính xác suất đã chọn H₃.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian Vận dụng 0,4 điểm

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−2;−2;−4)\vec a = (-2; -2; -4) và b⃗=(−2;m;2)\vec b = (-2; m; 2). Tìm số thực mm để a⃗⊥b⃗\vec a \perp \vec b.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn Nhận biết 0,4 điểm

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−3;2;2)A(-3; 2; 2), B(0;−1;−3)B(0; -1; -3), C(6;−1;−5)C(6; -1; -5). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+9x+2y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 9x + 2 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2 là

Lớp 11 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 5. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và tan⁡α=−125\tan\alpha = -\dfrac{12}{5}. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất Vận dụng 0,4 điểm

Câu 6. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+5x+4y = \dfrac{x^{2} + 5}{x + 4} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Nhận biết 0,4 điểm

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−1−4=y+2−1=z+53d: \dfrac{x - 1}{-4} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z + 5}{3}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên Vận dụng 0,4 điểm

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−6;−2)\left(-6; -2\right), nghịch biến trên (−∞;−6)\left(-\infty; -6\right) và (−2;+∞)\left(-2; +\infty\right); f(−6)=2f(-6) = 2, f(−2)=7f(-2) = 7. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là

Lớp 11 Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn Vận dụng 0,4 điểm

Câu 9. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=5n+25n+4u_n = \dfrac{5n + 25}{n + 4}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Lập phương trình mặt phẳng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) cắt các trục OxOx, OyOy, OzOz lần lượt tại AA, BB, CC sao cho tam giác ABCABC nhận H(2;2;−1)H(2; 2; -1) làm trực tâm có phương trình là

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số Vận dụng 0,4 điểm

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=−x3+6x2−13x+12y = f(x) = -x^{3} + 6x^{2} - 13x + 12 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(2;2)I(2; 2) theo công thức X=x−2X = x - 2, Y=y−2Y = y - 2. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Vận dụng 0,4 điểm

Câu 12. Cho chuỗi hình học S=4+4⋅(12)+4⋅(12)2+⋯S=4+4\cdot(\dfrac{1}{2})+4\cdot(\dfrac{1}{2})^2+\cdots. Gọi SnS_n là tổng đúng nn số hạng đầu, nn nguyên dương. Tìm nn nhỏ nhất để S−Sn<11000S-S_n<\dfrac{1}{1000}.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(−6;9;−2)\vec u = (-6; 9; -2). Độ dài của vectơ 2u⃗2\vec u bằng

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức nhân xác suất tổng quát Vận dụng 0,4 điểm

Câu 14. Một túi có 55 quả bóng bàn màu trắng và 88 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tính đơn điệu của hàm số Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 15. Hàm số y=x3−9x2+24x−3y = x^{3} - 9x^{2} + 24x - 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z−3=0(P): x + 2y + 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=−3y=4+tz=−1−td: \begin{cases}x = -3 \\ y = 4 + t \\ z = -1 - t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho P(3;0;−2)P(3; 0; -2) và Q(−1;−5;5)Q(-1; -5; 5). Điểm RR thỏa mãn 5PR→−2PQ→=(−22;30;11)5\overrightarrow{PR} - 2\overrightarrow{PQ} = (-22; 30; 11). Tính tổng ba tọa độ của RR.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Góc giữa hai vectơ Vận dụng 0,4 điểm

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−3;2)A(2; -3; 2), B(3;−6;3)B(3; -6; 3) và C(4;−2;3)C(4; -2; 3). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 0,4 điểm

Câu 19. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3131 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số333388441313

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất Nhận biết 0,4 điểm

Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=−4x+144x+1y = f(x) = \dfrac{-4x + 14}{4x + 1}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Lập phương trình đường thẳng trong không gian Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−1;1;−1)A(-1; 1; -1) và vuông góc với mặt phẳng (P):−4x−3y−z+2=0(P): -4x - 3y - z + 2 = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Khái niệm nguyên hàm và họ nguyên hàm Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 22. Hàm FF thỏa F′(x)=8x+4F'(x)=8x + 4 trên R\mathbb R. Biết F(3)+F(−3)=82F(3)+F(-3)=82. Giá trị F(5)F(5) bằng

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Tính xác suất có điều kiện Vận dụng 0,4 điểm

Câu 23. Một cửa hàng nhận sản phẩm từ nhà cung cấp A với tỉ lệ 35\dfrac{3}{5} và từ B với tỉ lệ 25\dfrac{2}{5}. Tỉ lệ sản phẩm lỗi trong hàng của A là 125\dfrac{1}{25}, trong hàng của B là 15\dfrac{1}{5}. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong toàn bộ hàng. Gọi DD là biến cố sản phẩm được chọn bị lỗi. Biết sản phẩm được chọn bị lỗi, xác suất nó đến từ B bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính Vận dụng 0,4 điểm

Câu 24. Trong OxyzOxyz, mặt cầu đi qua bốn điểm S(0;−2;−1),A(2;−2;−1),B(0;4;−1),C(0;−2;7)S(0; -2; -1),\quad A(2; -2; -1),\quad B(0; 4; -1),\quad C(0; -2; 7). Phương trình mặt cầu là phương trình nào?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 25. Với m∈Rm \in \mathbb R, mặt phẳng (Pm):−4x+4y+7z−m=0(P_m): -4x + 4y + 7z - m = 0 cách điểm M(−2;0;−3)M(-2; 0; -3) đúng 11 đơn vị. Tổng tất cả giá trị có thể của mm bằng bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
25 câu 0,4 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

25 câu · 90′ T.BTN.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026

25 câu · 90′ T.BTN.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

25 câu · 90′ T.BTN.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024

25 câu · 90′ T.BTN.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020

25 câu · 90′ T.BTN.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027

25 câu · 90′ T.BTN.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017

25 câu · 90′ T.BTN.017

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018

25 câu · 90′ T.BTN.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029

25 câu · 90′ T.BTN.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022

25 câu · 90′ T.BTN.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019

25 câu · 90′ T.BTN.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025

25 câu · 90′ T.BTN.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030

25 câu · 90′ T.BTN.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021

25 câu · 90′ T.BTN.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016

25 câu · 90′ T.BTN.016

08/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015

25 câu · 90′ T.BTN.015

06/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014

25 câu · 90′ T.BTN.014

04/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013

25 câu · 90′ T.BTN.013

02/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

25 câu · 90′ T.BTN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011

25 câu · 90′ T.BTN.011

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010

25 câu · 90′ T.BTN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009

25 câu · 90′ T.BTN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008

25 câu · 90′ T.BTN.008

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007

25 câu · 90′ T.BTN.007

20/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006

25 câu · 90′ T.BTN.006

18/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004

25 câu · 90′ T.BTN.004

14/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003

25 câu · 90′ T.BTN.003

12/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002

25 câu · 90′ T.BTN.002

10/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001

25 câu · 90′ T.BTN.001

08/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

Đề số 005 có mất phí không?

Không. Đề số 005 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 005 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 005 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.