Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Toán: 25 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phương pháp tọa độ trong không gian (8 câu), nguyên hàm và tích phân (5 câu), xác suất có điều kiện (3 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 13 câu thông hiểu và 9 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
25
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (12%)
  • Thông hiểu 13 (52%)
  • Vận dụng 9 (36%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian 2 3 3 · 8 32%
Lập phương trình đường thẳng trong không gian 1 · · · 1 4%
Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính · 1 · · 1 4%
Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng 1 · · · 1 4%
Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của mặt phẳng · · 1 · 1 4%
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng · 1 · · 1 4%
Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian · · 1 · 1 4%
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng · · 1 · 1 4%
Ứng dụng phương pháp tọa độ trong không gian vào bài toán hình học và thực tiễn · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân · 4 1 · 5 20%
Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp · 1 · · 1 4%
Các tính chất cơ bản của nguyên hàm · 1 · · 1 4%
Công thức Newton-Leibniz · 1 · · 1 4%
Ứng dụng nguyên hàm, tích phân trong chuyển động và bài toán thực tiễn · 1 · · 1 4%
Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện · 2 1 · 3 12%
Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất · 1 · · 1 4%
Khái niệm và ý nghĩa của xác suất có điều kiện · 1 · · 1 4%
Sơ đồ hình cây trong bài toán xác suất có điều kiện · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm 1 · 1 · 2 8%
Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo mức độ phân tán 1 · · · 1 4%
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm · · 1 · 1 4%
Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian · 2 · · 2 8%
Tổng, hiệu hai vectơ và tích của một số với vectơ trong không gian · 1 · · 1 4%
Vectơ trong không gian · 1 · · 1 4%
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số · 1 1 · 2 8%
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số · · 1 · 1 4%
Điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số · 1 · · 1 4%
Lớp 11 · Các quy tắc tính xác suất · · 1 · 1 4%
Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Giới hạn và hàm số liên tục · · 1 · 1 4%
Giới hạn vô cực của hàm số · · 1 · 1 4%
Lớp 11 · Quan hệ song song trong không gian · 1 · · 1 4%
Các cách xác định mặt phẳng · 1 · · 1 4%

Trắc nghiệm

Lớp 11 Các quy tắc tính xác suất Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây Vận dụng 0,4 điểm

Câu 1. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,50{,}5 và lô thứ hai cung cấp 0,50{,}5 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,030{,}03, của lô thứ hai là 0,080{,}08. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó không rơi vào trường hợp hạt không nảy mầm bằng

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Các tính chất cơ bản của nguyên hàm Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 2. Trên khoảng (1;11)(1;11), hai hàm F,GF,G đều là nguyên hàm của cùng hàm ff. Biết F(2)=−4F(2)=-4 và G(2)=2G(2)=2 . Giá trị F(9)−G(9)F(9)-G(9) bằng

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−2)(7−x)y = 2\left(x - 2\right)\left(7 - x\right) và trục hoành.

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo mức độ phân tán Nhận biết 0,4 điểm

Câu 4. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=22Q_1 = 22 và Q3=30Q_3 = 30. Khoảng tứ phân vị bằng

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vectơ trong không gian Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−6;−6;−7)\vec u = (-6; -6; -7). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 6. Hàm số ff có đạo hàm trên R\mathbb R và f′(x)=−(x+1)(x)2(x−4)f'(x)=-(x + 1)(x)^2(x - 4). Khẳng định nào đúng?

Lớp 12 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 0,4 điểm

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số10109966101066

Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Vận dụng 0,4 điểm

Câu 8. Một hình chữ nhật có diện tích 16001600. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Tổng, hiệu hai vectơ và tích của một số với vectơ trong không gian Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 9. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi OO là tâm của hình hộp. Số thực kk thoả mãn B′O→=k(B′B→+B′C′→+B′A′→)\overrightarrow{B'O} = k\left(\overrightarrow{B'B} + \overrightarrow{B'C'} + \overrightarrow{B'A'}\right) là

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Sơ đồ hình cây trong bài toán xác suất có điều kiện Vận dụng 0,4 điểm

Câu 10. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 80%80\%, của máy thứ hai là 85%85\%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do máy thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Nhận biết 0,4 điểm

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−43=y4=z+23d: \dfrac{x - 4}{3} = \dfrac{y}{4} = \dfrac{z + 2}{3}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+y+z+2=0(P): -x + y + z + 2 = 0 và (Q):y−z+8=0(Q): y - z + 8 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Phương trình mặt cầu; xác định tâm và bán kính Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−6y+4z−22=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 6y + 4z - 22 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Lập phương trình đường thẳng trong không gian Nhận biết 0,4 điểm

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;4;−3)A(1; 4; -3) và có vectơ chỉ phương u⃗=(3;4;−1)\vec u = (3; 4; -1). Phương trình chính tắc của dd là:

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Ứng dụng phương pháp tọa độ trong không gian vào bài toán hình học và thực tiễn Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 15. Xét hệ toạ độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục là km) với gốc OO là trạm kiểm soát không lưu, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt đất. Lúc 77 giờ, một máy bay ở vị trí A(170;70;5)A(170; 70; 5) và bay thẳng đều với vận tốc v⃗=(500;0;3)\vec{v} = (500; 0; 3) (km/h). Toạ độ của máy bay lúc 99 giờ là

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Khái niệm và ý nghĩa của xác suất có điều kiện Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 16. Gieo một con xúc xắc cân đối. Biết số chấm xuất hiện là số chẵn, xác suất số chấm lớn hơn 33 bằng

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Bảng dữ liệu thống kê 2 x 2 trong bài toán xác suất Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 17. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 4040 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3535 em chỉ có học thêm, 1010 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian Vận dụng 0,4 điểm

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+22=y−5−2=z−11d_1: \dfrac{x + 2}{2} = \dfrac{y - 5}{-2} = \dfrac{z - 1}{1} và d2:x−21=y+1−2=z+3−2d_2: \dfrac{x - 2}{1} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z + 3}{-2}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là:

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Giới hạn vô cực của hàm số Vận dụng 0,4 điểm

Câu 19. Tính lim⁡x→+∞(x2+8x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 8x} - x\right).

Lớp 11 Quan hệ song song trong không gian Các cách xác định mặt phẳng Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 20. Hình chóp S.A1A2…A22S.A_1A_2\ldots A_{22} có đáy là đa giác 2222 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Ứng dụng nguyên hàm, tích phân trong chuyển động và bài toán thực tiễn Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 21. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−8v(t) = 4t - 8 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 22. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3−4x−6x2f(x) = \dfrac{2x^{3} - 4x - 6}{x^{2}} là

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 23. Cho hai mặt phẳng (P):−3x−y+z−6=0(P):-3x - y + z - 6 = 0 và (Q):−3x+3y+2z−1=0(Q):-3x + 3y + 2z - 1 = 0. Một bạn đề xuất giao tuyến d0:{x=−2−5t,y=−1+3t,z=−1+12t.t∈Rd_0:\begin{cases}x=-2 - 5t,\\y=-1 + 3t,\\z=-1 + 12t.\end{cases}\quad t\in\mathbb R. Đặt A(−2;−1;−1)A(-2; -1; -1), B(−5;−2;0)B(-5; -2; 0). Vectơ nào là một vectơ chỉ phương của giao tuyến?

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của mặt phẳng Vận dụng 0,4 điểm

Câu 24. Một mặt phẳng chứa hai vectơ không cùng phương u⃗=(1;4;−2)\vec u = (1; 4; -2) và v⃗=(4;1;2)\vec v = (4; 1; 2). Một bạn đề xuất pháp tuyến n⃗0=(2;−2;3)\vec n_0 = (2; -2; 3), nhưng đã viết sai dấu đúng một thành phần. Cần sửa thế nào?

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Công thức Newton-Leibniz Thông hiểu 0,4 điểm

Câu 25. Hàm FF là một nguyên hàm của hàm số liên tục ff trên [1;8][1;8]. Biết F(1)=−4F(1)=-4, F(5)=−2F(5)=-2, F(8)=2F(8)=2. Giá trị ∫15f(x) dx+3∫58f(x) dx\int_{1}^{5} f(x)\,dx + 3\int_{5}^{8} f(x)\,dx bằng

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

•
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
25 câu 0,4 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028

25 câu · 90′ T.BTN.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026

25 câu · 90′ T.BTN.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024

25 câu · 90′ T.BTN.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020

25 câu · 90′ T.BTN.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027

25 câu · 90′ T.BTN.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017

25 câu · 90′ T.BTN.017

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018

25 câu · 90′ T.BTN.018

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029

25 câu · 90′ T.BTN.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022

25 câu · 90′ T.BTN.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019

25 câu · 90′ T.BTN.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025

25 câu · 90′ T.BTN.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030

25 câu · 90′ T.BTN.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021

25 câu · 90′ T.BTN.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016

25 câu · 90′ T.BTN.016

08/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015

25 câu · 90′ T.BTN.015

06/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014

25 câu · 90′ T.BTN.014

04/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013

25 câu · 90′ T.BTN.013

02/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012

25 câu · 90′ T.BTN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011

25 câu · 90′ T.BTN.011

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010

25 câu · 90′ T.BTN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009

25 câu · 90′ T.BTN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008

25 câu · 90′ T.BTN.008

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007

25 câu · 90′ T.BTN.007

20/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006

25 câu · 90′ T.BTN.006

18/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005

25 câu · 90′ T.BTN.005

16/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004

25 câu · 90′ T.BTN.004

14/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003

25 câu · 90′ T.BTN.003

12/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002

25 câu · 90′ T.BTN.002

10/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001

25 câu · 90′ T.BTN.001

08/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023

Đề số 023 có mất phí không?

Không. Đề số 023 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 023 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 023 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.