Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 6 (24%)
- Thông hiểu 11 (44%)
- Vận dụng 7 (28%)
- Vận dụng cao 1 (4%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian | 1 | 3 | 3 | · | 7 | 28% |
| Góc giữa hai mặt phẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Góc giữa hai đường thẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lập phương trình mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lập phương trình đường thẳng trong không gian | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 3 | 2 | 1 | 6 | 24% |
| Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Trục đối xứng và tâm đối xứng của đồ thị hàm số | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên | · | · | · | 1 | 1 | 4% |
| Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải bài toán thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân | · | 3 | · | · | 3 | 12% |
| Khái niệm nguyên hàm và họ nguyên hàm | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Tính nguyên hàm trong các trường hợp đơn giản bằng biến đổi đại số và công thức cơ bản | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Ứng dụng nguyên hàm, tích phân trong chuyển động và bài toán thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | 1 | · | · | 2 | 8% |
| Giải thích, so sánh và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo mức độ phân tán | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian | 2 | · | · | · | 2 | 8% |
| Góc giữa hai vectơ | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 12 · Xác suất có điều kiện | 1 | 1 | · | · | 2 | 8% |
| Công thức nhân xác suất tổng quát | · | 1 | · | · | 1 | 4% |
| Khái niệm và ý nghĩa của xác suất có điều kiện | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Các quy tắc tính xác suất | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Phương trình lượng giác cơ bản | · | · | 1 | · | 1 | 4% |
| Lớp 11 · Đạo hàm | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
| Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương | 1 | · | · | · | 1 | 4% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trắc nghiệm
| Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là ; còn chỉ biết thuộc tập .
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên , nhánh bên phải đi xuống .
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
| Điểm | ||||
|---|---|---|---|---|
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu , , điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 90′ T.BTN.028
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 90′ T.BTN.023
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 90′ T.BTN.024
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 90′ T.BTN.020
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 90′ T.BTN.027
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 90′ T.BTN.017
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 90′ T.BTN.018
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 90′ T.BTN.029
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 90′ T.BTN.022
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 90′ T.BTN.019
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 90′ T.BTN.025
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 90′ T.BTN.030
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 90′ T.BTN.021
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 016
25 câu · 90′ T.BTN.016
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 015
25 câu · 90′ T.BTN.015
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 014
25 câu · 90′ T.BTN.014
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 013
25 câu · 90′ T.BTN.013
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 012
25 câu · 90′ T.BTN.012
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 011
25 câu · 90′ T.BTN.011
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 010
25 câu · 90′ T.BTN.010
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 009
25 câu · 90′ T.BTN.009
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 008
25 câu · 90′ T.BTN.008
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 007
25 câu · 90′ T.BTN.007
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 006
25 câu · 90′ T.BTN.006
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 005
25 câu · 90′ T.BTN.005
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 004
25 câu · 90′ T.BTN.004
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 003
25 câu · 90′ T.BTN.003
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 002
25 câu · 90′ T.BTN.002
Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 001
25 câu · 90′ T.BTN.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề ôn luyện trắc nghiệm môn toán - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
Đề số 026 có mất phí không?
Không. Đề số 026 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 026 trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 026 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.