Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 2 (33.3%)
- Thông hiểu 1 (16.7%)
- Vận dụng 2 (33.3%)
- Vận dụng cao 1 (16.7%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Carbohydrate | 1 | 1 | · | · | 2 | 33.3% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột | 1 | · | · | · | 1 | 16.7% |
| Phản ứng thủy phân, nitrate hóa và hòa tan cellulose trong nước Schweizer | · | 1 | · | · | 1 | 16.7% |
| Hợp chất chứa nitrogen | · | · | 2 | · | 2 | 33.3% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine | · | · | 1 | · | 1 | 16.7% |
| Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme | · | · | 1 | · | 1 | 16.7% |
| Ester - Lipid | · | · | · | 1 | 1 | 16.7% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | · | 1 | 1 | 16.7% |
| Pin điện và điện phân | 1 | · | · | · | 1 | 16.7% |
| Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực | 1 | · | · | · | 1 | 16.7% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trả lời ngắn
PHẦN II. Tự luận
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu dầu | g |
| Chỉ số acid (mg trung hoà acid trong g mẫu) | |
| Chỉ số iodine (g cộng vào của g mẫu) | |
| Khối lượng mol của triglyceride | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử | |
| Khối lượng mol của acid béo tự do | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử |
Lấy , , g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết được hydrogen hoá ở và ở , cùng chi phí mỗi mẻ.
| Chương trình | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ) |
|---|---|---|---|
Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn , và thể tích tiêu thụ cho mẻ này không được vượt L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Trình bày đủ bốn việc. Một: từ chỉ số acid suy số mol acid béo tự do, từ chỉ số iodine suy tổng số mol liên kết , rồi tách ra số mol triglyceride và kiểm lại bằng cân khối lượng (phần chất trơ phải dương). Hai: với từng chương trình, tính số mol cộng vào, khối lượng sản phẩm và chỉ số iodine của sản phẩm. Ba: lọc theo cả hai ràng buộc — đoạn chỉ số iodine và hạn mức — nói rõ chương trình nào rớt vì lí do gì. Bốn: trong các chương trình còn lại, chọn chương trình rẻ nhất và nêu thể tích nó cần.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 148] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 12, trả lời ngắn + tự luận
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Pin điện và điện phân
Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Hóa học lớp 12
Xem cả bài thi Đề thi học kỳ 1 Hóa học 12 online hữu cơ, điện hóa →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 148] Đề thi thử cuối kỳ 1 Hóa học 12, trả lời ngắn + tự luận
[Đề 148] có mất phí không?
Không. [Đề 148] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 148] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 148] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.