Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 5 (25%)
- Thông hiểu 11 (55%)
- Vận dụng 2 (10%)
- Vận dụng cao 2 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | 2 | 1 | · | 4 | 20% |
| Cấu tạo dạng mạch hở, mạch vòng của glucose và fructose | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Cấu tạo và tính chất của saccharose, maltose | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Phản ứng thủy phân disaccharide | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 1 | 2 | · | · | 3 | 15% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của chất béo | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | · | 2 | · | 1 | 3 | 15% |
| Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Tính chất vật lí, tính khử và phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium chloride, sodium hydroxide | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | 1 | · | · | 2 | 10% |
| Phản ứng của aniline với nước bromine | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | · | 1 | 2 | 10% |
| Số oxi hóa biến đổi, màu sắc hợp chất và khả năng xúc tác | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Thuyết acid - base Brønsted - Lowry | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp alcohol | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Nitrogen - Sulfur | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hóa học của ammonia | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trả lời ngắn
; ; .
Bốn đồng hồ ghi lại bốn dòng, đã quy về mol chất tinh khiết:
| Đồng hồ | Dòng đo | Số đọc (mol) |
|---|---|---|
| kết tủa | ||
| trong nước cái | ||
| tạo thành | ||
| thu hồi từ lò |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ chuyển hoá của khâu nung | |
| Hiệu suất thu hồi từ lò | |
| Phần nước cái bị purge trước tái sinh | |
| Hiệu suất tái sinh từ |
Đúng một đồng hồ bị sai; ba đồng hồ còn lại và mọi thông số ở trên đều đúng. Mẻ kế tiếp chạy với cùng mức carbonation, và không có nguồn nào khác ngoài phần tái sinh cộng phần bù tươi.
Hỏi: phải bù ít nhất bao nhiêu mol tươi cho mẻ kế tiếp?
Cảm biến sản phẩm không phân biệt sản phẩm mong muốn với sản phẩm phụ — nó chỉ đếm tổng số mol. Chuẩn độ chất oxi hoá thì cho tổng số mol electron đã chuyển. Theo sổ cái electron của mô hình: tạo mol ứng với mol electron, còn tạo mol chỉ ứng với mol electron.
| Phép đo | Giá trị |
|---|---|
| Thể tích dung dịch phản ứng | L |
| Độ hấp thụ mẫu trắng | |
| Hệ số hiệu chuẩn | đơn vị hấp thụ trên mỗi mol/L |
| Độ hấp thụ lúc | |
| Độ hấp thụ giữa mẻ | |
| Độ hấp thụ cuối mẻ | |
| Tổng số mol sản phẩm cuối mẻ (cả lẫn ) | mol |
| Số mol electron chuẩn độ được | mol |
Quan hệ hiệu chuẩn. Nồng độ trạng thái oxi hoá cao là , nên số mol của nó bằng . Số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn là , trong đó là toàn bộ lượng xúc tác. Dùng số chưa làm tròn ở mọi bước trung gian, chỉ làm tròn ở cuối.
Hỏi: số vòng quay của xúc tác đối với sản phẩm mong muốn bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 108] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học, ôn luyện trả lời ngắn
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Cân bằng hóa học
- 10 Nitrogen - Sulfur
- 11 Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Xem cả bài thi Đề thi tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 108] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học, ôn luyện trả lời ngắn
[Đề 108] có mất phí không?
Không. [Đề 108] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 108] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 108] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.