Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 2 (9.1%)
- Thông hiểu 4 (18.2%)
- Vận dụng 9 (40.9%)
- Vận dụng cao 7 (31.8%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian | 2 | 1 | 5 | · | 8 | 36.4% |
| Góc giữa hai mặt phẳng | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Góc giữa hai đường thẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Vị trí tương đối của hai mặt phẳng | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân | · | 1 | · | 3 | 4 | 18.2% |
| Khái niệm và các tính chất của tích phân xác định | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Tính nguyên hàm trong các trường hợp đơn giản bằng biến đổi đại số và công thức cơ bản | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng tích phân tính thể tích vật thể và khối tròn xoay | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 13.6% |
| Tính đơn điệu của hàm số | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng đạo hàm và khảo sát hàm số để giải bài toán thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm | · | · | 1 | 1 | 2 | 9.1% |
| Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian | · | 1 | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Hệ trục tọa độ Oxyz và tọa độ điểm, tọa độ vectơ | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 11 · Các quy tắc tính xác suất | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Phép chiếu vuông góc | · | · | · | 1 | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Xác suất có điều kiện | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Công thức nhân xác suất tổng quát | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
PHẦN II. Đúng/Sai
Chi phí biến đổi là trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là .
| Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Lớp | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Hai ranh giới lớp từng bị cấu hình sai. Nhân viên được xác minh lại và chọn đúng một trong hai thao tác dưới đây, rồi thực hiện nó với một số nguyên trong :
chuyển cuộc gọi từ lớp sang lớp ;
chuyển cuộc gọi từ lớp sang lớp .
Ba tứ phân vị ước lượng được tính bằng nội suy , trong đó lớp chứa là lớp đầu tiên có tần số tích luỹ đạt .
Yêu cầu sau khi chuyển: khoảng tứ phân vị không vượt , đồng thời trung vị vẫn nằm trong dải đã chứng nhận .
Hỏi phải chuyển ít nhất bao nhiêu cuộc gọi?
,
còn biên dưới lớp phủ là đồ thị của ; ở đây là một số nguyên chưa biết thoả .
Hai đường cắt nhau tại và với mọi , và trong khoảng giữa còn đúng một giao điểm nữa.
Ngoài ra một phép đo cho (đã làm tròn đến hai chữ số thập phân); trong miền trên chỉ đúng một cho giá trị ấy.
Tính tổng diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên .
| Điểm gãy | (cm) | (cm) |
|---|---|---|
Hồ sơ máy đã mất, chỉ còn danh mục các cấu hình có thể đã dùng. Mỗi cấu hình gồm một trục quay nằm ngang và một lỗ khoan đồng trục xuyên suốt:
| Cấu hình | Trục quay | Bán kính lỗ khoan (cm) |
|---|---|---|
| không khoan | ||
| không khoan | ||
Quy ước dựng thiết diện: quay đoạn thẳng đứng quanh trục thì bán kính ngoài là ; bán kính trong của chính hình quay bằng nếu trục cắt qua đoạn ấy (tức ), còn nếu không thì bằng . Sau khi khoan lỗ bán kính , bán kính trong hữu hiệu là giá trị lớn hơn trong hai thứ ấy. Thiết diện là hình vành khăn diện tích .
Để nhận dạng, người ta đo thể tích của riêng đoạn cm và được kết quả nằm trong khoảng từ L đến L.
Tính thể tích toàn vật thể của cấu hình duy nhất phù hợp, theo lít, làm tròn đến L. (Đổi đơn vị: L cm³.)
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 052] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán, đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
Phạm vi kiến thức
- 01 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- 02 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian
- 03 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm
- 04 Nguyên hàm và tích phân
- 05 Phương pháp tọa độ trong không gian
- 06 Xác suất có điều kiện
- 07 Quan hệ vuông góc trong không gian
- 08 Các quy tắc tính xác suất
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán
Xem cả bài thi Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 052] Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán, đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp
[Đề 052] có mất phí không?
Không. [Đề 052] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 052] trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 052] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.